Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Ngay tlap |
|---|---|---|---|---|---|
1004968 | Trường THCS Mường típ | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | |
1004969 | Hội phụ nữ huyện Kỳ Sơn | Thị trấn Mường Xén - Huyện Kỳ Sơn | 712 | Hội Liên hiệp phụ nữ huyện | 31/12/2000 |
1004970 | Trường mầm non Tân Thành Bình | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 06/12/1992 | |
1004971 | Trường Mầm non Tân Bình | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 29/12/1996 | |
1004972 | Trường Mầm non Khánh Thạnh Tân | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 31/08/1992 | |
1004973 | Trường Mầm non An Thạnh | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 31/08/1992 | |
1004974 | Trường Phổ thông cơ sở 19-5 | Thị trấn Nông trường Mộc Châu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1004975 | Phòng Kinh tế thành phố Sa Đéc | Số 530A, Nguyễn Sinh sắc, Khóm 5, Phường 1, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp | 620 | Phòng Kinh tế | 29/11/2001 |
1004976 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Thanh Bình | Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Tỉnh Đồng Tháp | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 01/02/2005 |
1004977 | Bệnh viện Phục hồi chức năng thành phố Đà Nẵng | Phường Mỹ An, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng | 423 | Sở Y tế | 18/02/1997 |
1004978 | Ban Bảo vệ, Chăm sóc sức khỏe cán bộ thành phố Đà Nẵng | 78 Thái Phiên | 423 | Sở Y tế | 02/04/2008 |
1004979 | Phòng Văn hóa và Thông tin thành phố Sa Đéc | Số 530A, Đường Nguyễn Sinh Sắc, Phường 1, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp | 625 | Phòng Văn hoá và Thông tin | |
1004980 | Phòng Tài nguyên - Môi trường thành phố Sa Đéc | 626 | Phòng Tài nguyên và Môi trường | 29/11/2001 | |
1004981 | Phòng Quản lý đô thị thành phố Sa Đéc | Số 530A, Nguyễn Sinh Sắc, Phường 1, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp | 619 | Phòng Quản lý đô thị | 29/11/2001 |
1004982 | Trường Trung học cơ sở Trần Cao Vân | 121 Lê Huân | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1004983 | Trường Trung học cơ sở Hùng Vương | 80 Đặng Huy Trứ | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 21/04/1997 |
1004984 | Trường Tiểu học Nguyễn Huệ 3 Q4 | 209/71 Tôn Thất Thuyết | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1004985 | Trường Trung học cơ sở Chu Văn An | 36A Dương Văn An | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 22/08/2000 |
1004986 | Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tam Bình | 616 | Phòng Công Thương | 22/07/2001 | |
1004987 | Công ty Cổ phần Môi trường và Dịch vụ đô thị Sơn La chi nhánh Huyện Phù Yên | 419 | Sở Xây dựng | 09/07/1996 | |
1004988 | Trường Tiểu học Hưng Tây | Xã Hưng Tây - Huyện Hưng Nguyên | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 07/12/1992 |
1004989 | Trường Tiểu học Nguyễn Trường Tộ 2 | Xã Hưng Trung - Huyện Hưng Nguyên | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 18/08/2011 |
1004990 | Trường Trung học cơ sở Hưng Chính | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | |
1004991 | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Hưng Nguyên | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | |
1004992 | Trường THCS Xá Xuân Lam | Xã Hưng Xuân - Huyện Hưng Nguyên | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004993 | Trường THCS Hưng Nhân | Xã Hưng Nhân - Huyện Hưng Nguyên | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004994 | Trường THCS Châu Nhân | Xã Hưng Châu - Huyện Hưng Nguyên | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 05/06/1997 |
1004995 | Trường THCS Hưng Lợi | Xã Hưng Lợi - Huyện Hưng Nguyên | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 29/07/1993 |
1004996 | Trường THCS Phúc Lợi | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 31/12/2000 | |
1004997 | Trường Tiểu học Hưng Chính | Xã Hưng Chính - Huyện Hưng Nguyên | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |