Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Số quyết định |
|---|---|---|---|---|---|
1004998 | Trường Tiểu học Hưng Yên Nam | Xã Hưng Yên Nam - Huyện Hưng Nguyên | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 32/QĐ-UB |
1004999 | Trường Tiểu học Hưng Yên Bắc | Xã Hưng Yên Bắc - Huyện Hưng Nguyên | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1005000 | Trường tiểu học 1 Trà Lân | Thị trấn Con Cuông - Huyện Con Cuông | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1005001 | Trường tiểu học Châu Khê | Xã Châu Khê - Huyện Con Cuông | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1005003 | Trạm Khuyến nông huyện Con Cuông | Thị trấn Con Cuông - Huyện Con Cuông | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 328/QĐ-UB |
1005004 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Con Cuông | Thị trấn Con Cuông - Huyện Con Cuông | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | |
1005005 | Trường tiểu học I Môn Sơn | Xã Môn Sơn - Huyện Con Cuông | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1005006 | Trường tiểu học I Lục Dạ | Xã Lục Dạ - Huyện Con Cuông | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1005007 | Trường Tiểu học Tam Đình 1 | Xã Tam Đình - Huyện Tương Dương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1005008 | Trường Tiểu học Hữu Dương 1 | Xã Hữu Dương - Huyện Tương Dương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 1170/1998/ |
1005009 | Trường THCS Tam Đình | Xã Tam Đình - Huyện Tương Dương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1005010 | Trường Tiểu học Yên Hoà 2 | Xã Yên Hòa - Huyện Tương Dương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1005011 | Trường Tiểu học Yên Tĩnh 1 | Xã Yên Tĩnh - Huyện Tương Dương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1005012 | Trường Tiểu học Xá Lượng 1 | Xã Xá Lượng - Huyện Tương Dương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 3393/QĐ-UB |
1005013 | Trường THPT Tương Dương 2 | Xã Tam Quang - Huyện Tương Dương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 2417/QĐ-UB |
1005014 | Trường Tiểu học Nga My 1 | Xã Nga My - Huyện Tương Dương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1005015 | Trường Tiểu học Nga My 2 | Xã Nga My - Huyện Tương Dương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1005016 | Trường Tiểu học Nga My 3 | Xã Nga My - Huyện Tương Dương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 791/2000/Q |
1005017 | Trường THCS Kim Tiến | Xã Kim Tiến - Huyện Tương Dương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1005018 | Trường THCS thị trấn Thạch Giám | Khối Hoà Nam | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1005019 | Trường PTDTBT THCS Lưu Kiền | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1005020 | Trường phổ thông dân tộc bán trú trung học cơ sở Yên Tĩnh | Bản Cặp Chạng | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 166/qđ-ubnd |
1005021 | Trường Phổ thông dân tộc bán trú trung học sơ sở Tam Hợp | Xã Tam Hợp - Huyện Tương Dương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 2829 |
1005022 | Văn phòng UBND huyện Kỳ Sơn | Thị trấn Mường Xén - Huyện Kỳ Sơn | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | |
1005023 | UBND huyện Kỳ Sơn | Thị trấn Mường Xén - Huyện Kỳ Sơn | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | |
1005024 | Trại Dược Mường Lống | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | ||
1005025 | Trung tâm Văn Hóa, Thể Thao và Truyền Thông xã Quỳ Châu | số 52 - Đường Lê Lợi | 625 | Phòng Văn hoá và Thông tin | |
1005026 | Huyện ủy Quỳ Châu | Thị trấn Quỳ Châu - Huyện Quỳ Châu | 709 | Huyện uỷ | |
1005027 | Uỷ ban mặt trận tổ quốc huyện Quỳ Châu | Thị trấn Quỳ Châu - Huyện Quỳ Châu | 710 | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc huyện | |
1005028 | Trường Tiểu học Châu Bính | Xã Châu Bính - Huyện Quỳ Châu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 2998/QĐ-UB |