Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Số quyết định |
|---|---|---|---|---|---|
1004938 | TT kỹ thuật tổng hợp hướng nghiệp dạy nghề | Thị trấn Cầu Giát - Huyện Quỳnh Lưu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 4070/QĐ-UB |
1004939 | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Quỳnh Lưu | Xóm 16 | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 585/QĐ-GDĐ |
1004940 | Trường THCS Quỳnh Thuận | Xã Quỳnh Thuận - Huyện Quỳnh Lưu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 314 |
1004941 | Trung tâm dịch vụ nông nghiệp huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Hồng - Huyện Quỳnh Lưu | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 444/QĐ-UB |
1004942 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Quỳnh Lưu | Thị trấn Cầu Giát - Huyện Quỳnh Lưu | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | |
1004943 | Phòng Giáo dục Đào tạo huyện Quỳnh Lưu | Thị trấn Cầu Giát - Huyện Quỳnh Lưu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1004944 | Trường THCS Tân Sơn | Xã Tân Sơn - Huyện Quỳnh Lưu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 242/QĐ-UB |
1004945 | Trường THCS Quỳnh Hưng | Xã Quỳnh Hưng - Huyện Quỳnh Lưu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 242/QĐ-UB |
1004946 | Huyện Đoàn Tương Dương | Thị trấn Hòa Bình - Huyện Tương Dương | 711 | Huyện Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh | |
1004947 | Hội Liên hiệp phụ nữ huyện Tương Dương | Thị trấn Hòa Bình - Huyện Tương Dương | 712 | Hội Liên hiệp phụ nữ huyện | |
1004948 | Phòng Tài chính huyện Tương Dương | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | ||
1004949 | Văn phòng UBND huyện Quỳnh Lưu | Thị trấn Cầu Giát - Huyện Quỳnh Lưu | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | |
1004950 | UBND huyện Quỳnh Lưu | Thị trấn Cầu Giát - Huyện Quỳnh Lưu | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | |
1004951 | Trung tâm Chính trị xã Quỳnh Lưu | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 167/QĐ-UB | |
1004952 | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Quỳ Hợp | Khối 4 | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 2488/QĐ-UB |
1004953 | Trường THPT Quỳ Hợp | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 29/TTr-NTr | |
1004954 | Trung tâm chính trị xã Quỳ Hợp | Thị trấn Quỳ Hợp - Huyện Quỳ Hợp | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 01/QĐ-HU |
1004955 | Huyện ủy Kỳ Sơn | 709 | Huyện uỷ | ||
1004956 | Uỷ ban Mặt trận tổ quốc huyện Kỳ Sơn | Thị trấn Mường Xén - Huyện Kỳ Sơn | 710 | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc huyện | |
1004957 | Huyện đoàn Kỳ Sơn | Thị trấn Mường Xén - Huyện Kỳ Sơn | 711 | Huyện Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh | |
1004958 | Phòng Tài chính huyện Kỳ Sơn | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | ||
1004959 | Văn phòng UBND huyện Quỳ Hợp | Thị trấn Quỳ Hợp - Huyện Quỳ Hợp | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 52/QĐ-CP |
1004960 | UBND huyện Quỳ Hợp | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | ||
1004961 | Trung tâm chính trị | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1004962 | Phòng Giáo dục đào tạo huyện Kỳ Sơn | Thị trấn Mường Xén - Huyện Kỳ Sơn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1004963 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Quỳ Hợp | Thị trấn Quỳ Hợp - Huyện Quỳ Hợp | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1004964 | Trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học Na Ngoi 1 | Xã Na Ngoi - Huyện Kỳ Sơn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1004965 | Phòng Lao động TBXH Kỳ Sơn | Thị trấn Mường Xén - Huyện Kỳ Sơn | 624 | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội | |
1004966 | Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông xã Mường Xén | 625 | Phòng Văn hoá và Thông tin | ||
1004967 | Trường THCS thị trấn Mường Xén | Thị trấn Mường Xén - Huyện Kỳ Sơn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo |