Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Ngay tlap |
|---|---|---|---|---|---|
1004908 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Anh Sơn | Thị trấn Anh Sơn - Huyện Anh Sơn | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 |
1004909 | Phòng Giáo dục Đào tạo huyện Anh Sơn | Thị trấn Anh Sơn - Huyện Anh Sơn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004910 | Trường Mầm non Phúc Sơn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 14/10/1997 | |
1004911 | Trường Mầm non Long Sơn | Thôn Long Sơn 4 | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 14/10/1997 |
1004912 | Trường THPT Anh Sơn 2 | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 29/03/1985 | |
1004913 | Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện Diễn Châu | Thị trấn Diễn Châu - Huyện Diễn Châu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004914 | Phòng Lao động TBXH huyện Diễn Châu | Thị trấn Diễn Châu - Huyện Diễn Châu | 624 | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội | 31/12/2000 |
1004915 | Trung tâm Văn hoá thể thao và Truyền thông xã Diễn Châu | Khối 3 | 625 | Phòng Văn hoá và Thông tin | 31/12/2000 |
1004916 | Huyện ủy Diễn Châu | Thị trấn Diễn Châu - Huyện Diễn Châu | 709 | Huyện uỷ | 31/12/2000 |
1004917 | Uỷ ban mặt trận tổ quốc huyên Diễn châu | Thị trấn Diễn Châu - Huyện Diễn Châu | 710 | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc huyện | 31/12/2000 |
1004918 | Công ty TNHH một thành viên cấp nước Quỳnh Lưu | Thị trấn Cầu Giát - Huyện Quỳnh Lưu | 799 | Các đơn vị khác | 08/07/1999 |
1004919 | Phòng Tài chính huyện Quỳnh Lưu | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | 31/12/2000 | |
1004920 | Trung tâm Văn hoá thông tin huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Hồng - Huyện Quỳnh Lưu | 625 | Phòng Văn hoá và Thông tin | 19/09/1995 |
1004921 | Trung tâm Thể dục thể thao huyện Quỳnh Lưu | Thị trấn Cầu Giát - Huyện Quỳnh Lưu | 699 | Chuong khong ton tai | 19/09/1995 |
1004922 | Huyện ủy Quỳnh Lưu | Thị trấn Cầu Giát - Huyện Quỳnh Lưu | 709 | Huyện uỷ | 31/12/2000 |
1004923 | Uỷ ban Mặt trận tổ quốc huyện Quỳnh Lưu | Thị trấn Cầu Giát - Huyện Quỳnh Lưu | 710 | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc huyện | 31/12/2000 |
1004924 | Phòng Giáo dục Đào tạo huyện Tân Kỳ | Thị trấn Tân Kỳ - Huyện Tân Kỳ | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004925 | Trường Tiểu học Quỳnh Thanh B | Xã Quỳnh Thanh - Huyện Quỳnh Lưu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 11/08/1998 |
1004926 | Trường Tiểu học Quỳnh Châu A | Xã Quỳnh Châu - Huyện Quỳnh Lưu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 07/08/1995 |
1004927 | Trường Tiểu học Quỳnh Châu B | Xã Quỳnh Châu - Huyện Quỳnh Lưu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 07/08/1995 |
1004928 | Văn phòng UBND huyện Tân Kỳ | Thị trấn Tân Kỳ - Huyện Tân Kỳ | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 18/04/1963 |
1004929 | UBND huyện Tân Kỳ | Thị trấn Tân Kỳ - Huyện Tân Kỳ | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 |
1004930 | Trường Tiểu học Cầu Giát | Thị trấn Cầu Giát - Huyện Quỳnh Lưu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 29/07/1993 |
1004931 | Trường Tiểu học Quỳnh Lộc A | Khối 9 | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 29/07/1993 |
1004932 | Huyện Đoàn Quỳnh Lưu | Thị trấn Cầu Giát - Huyện Quỳnh Lưu | 711 | Huyện Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh | 31/12/2000 |
1004933 | Trường Trung học cơ sở Nghĩa Thắng | Xã Nghĩa Thắng - Huyện Nghĩa Đàn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 17/08/2000 |
1004934 | Trường Trung học cơ sở Nghĩa Sơn | Xã Nghĩa Sơn - Huyện Nghĩa Đàn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004935 | Trường Trung học cơ sở Nghĩa Quang 1 | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 19/08/1988 | |
1004936 | Trường Trung Học Cơ sở Nghĩa Lộc | Thọ Đông | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 24/07/2012 |
1004937 | Trường THCS Hồng Thành | Xã Hồng Thành - Huyện Yên Thành | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |