Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Số quyết định |
|---|---|---|---|---|---|
1004874 | Đội Thuế thị xã Đông Hoà | Khu phố 3 | 018 | Bộ Tài chính | 2010/QĐ-BTC |
1004875 | UBND Xã Thị Hoa, huyện Hạ Lang | Xã Thị Hoa-Huyện Hạ Lang-Tỉnh Cao Bằng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1004876 | UBND Xã Lê Lai, huyện Thạch An | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | ||
1004877 | Sở Thương mại Du lịch Hậu Giang | 416 | Sở Công Thương | 11/2004/QĐ | |
1004878 | Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hậu Giang | Số 01, Điện Biên Phủ, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang | 417 | Sở Khoa học và Công nghệ | 22/2008/QĐ-UBND |
1004879 | UBND Xã Thạnh An | Xã Thạnh An-Huyện Cần Giờ-Thành phố Hồ Chí Minh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1004880 | UBND Xã Tam Thôn Hiệp | Đường An Lộc - Xã Tam Thôn Hiệp-Huyện Cần Giờ-Thành phố Hồ Chí Minh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1004881 | Trường Trung học cơ sở Nguyễn Cư Trinh | Kiệt 35 Đặng Tất | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 90/QĐ-TCCB |
1004882 | Trường Trung học cơ sở Yên Thọ | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | ||
1004883 | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Yên Nghĩa | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | ||
1004884 | Trường Trung học cơ sở Yên Phương | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | ||
1004885 | Trường THPT Quang Hà | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 644 | |
1004886 | Trường Trung học cơ sở Khánh Phong | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | ||
1004887 | Hội Cựu chiến binh Thành phố Bến Tre | 35 Cách mạng tháng 8, phường 3 | 714 | Hội Cựu chiến binh huyện | |
1004888 | Trường Trung học cơ sở Phan Sào Nam | 146 Trần Quốc Toản | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1004889 | Trường Trung học cơ sở Tôn Thất Tùng | 10/245 Bùi Thị Xuân | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1004890 | Phòng Văn hoá và Thông tin huyện Mỏ Cày Nam | Quốc lộ 60 | 625 | Phòng Văn hoá và Thông tin | |
1004891 | Trường Trung học cơ sở Yên Chính | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | ||
1004892 | Trường Trung học cơ sở Yên Hưng | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | ||
1004893 | Trường Trung học cơ sở Yên Phong | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | ||
1004894 | Trung tâm Văn hoá thông tin thể thao huyện Con Cuông | Khối 5 - Thị trấn Con Cuông - Huyện Con Cuông | 625 | Phòng Văn hoá và Thông tin | 175/QĐ-UB |
1004895 | Trường trung học cơ sở Cam Lâm | Xã Cam Lâm - Huyện Con Cuông | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1004896 | Trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học Cam Lâm | Xã Cam Lâm - Huyện Con Cuông | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1004897 | Trường trung học cơ sở Bình Chuẩn | Xã Bình Chuẩn - Huyện Con Cuông | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1004898 | Trường trung học cơ sở Lạng Khê | Xã Lạng Khê - Huyện Con Cuông | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1004899 | Trường Tiểu học 2 Bồng Khê | Xã Bồng Khê - Huyện Con Cuông | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 258/QĐ-UB |
1004901 | Trường trung học cơ sở Yên Khê | Xã Yên Khê - Huyện Con Cuông | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1004905 | Trường Tiểu học Hùng Sơn | Thôn Thành Tiến | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 1203/QĐ-UB |
1004906 | Trường Tiểu học Thạch Sơn | Xóm 2 - Xã Thạch Sơn - Huyện Anh Sơn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 45/QĐ-UB |
1004907 | UBND huyện Anh Sơn | Thị trấn Anh Sơn - Huyện Anh Sơn | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân |