Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Ngay tlap |
|---|---|---|---|---|---|
1004844 | Trường THCS Hưng Thịnh | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | |
1004845 | Mã số đã đóng | Phường Duyên Hải, Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | |
1004846 | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Lào Cai (Mã số cha để nhập dự toán cấp 1) | Khối 9, Đại lộ Trần Hưng Đạo | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | |
1004847 | Chi cục Bảo vệ thực vật tỉnh Lào Cai (Mã số cha dùng để nhập dự toán cấp 1) | Phường Cốc Lếu, Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | |
1004848 | Trạm chăn nuôi và Thú y thành phố Lào Cai | Phường Cốc Lếu, Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | |
1004849 | Mã số đã đóng | Phường Pom Hán, Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | |
1004850 | Trạm chăn nuôi và Thú y huyện Bảo Thắng | Thị trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Tỉnh Lào Cai | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | |
1004851 | Trạm chăn nuôi và Thú y huyện Bảo Yên | Thị trấn Phố Ràng, Huyện Bảo Yên, Tỉnh Lào Cai | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | |
1004852 | Văn Phòng giáo dục đào tạo thị xã Phú thọ | Phường Âu cơ - TX Phú thọ | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 24/05/1988 |
1004853 | Trường mầm non Lê đồng | Phường Âu cơ - TX Phú thọ | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1004854 | Trường tiểu học Văn lung | Khu An Ninh Hạ | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 06/01/2025 |
1004855 | Trường tiểu học Thanh Minh | Khu 5 | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 06/01/2025 |
1004856 | Trường tiểu học Trường thịnh | Xã Trường thịnh - TX Phú thọ | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1004857 | Mã số đã đóng | Thị trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Tỉnh Lào Cai | 799 | Các đơn vị khác | |
1004858 | Trung tâm Truyền thông giáo dục sức khoẻ tỉnh Lào Cai | Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai | 423 | Sở Y tế | 12/07/2001 |
1004859 | Phòng Tư pháp huyện Si Ma Cai | Xã Si Ma Cai, Huyện Si Ma Cai, Tỉnh Lào Cai | 614 | Phòng Tư pháp | |
1004860 | Phòng Tư pháp huyện Bảo Thắng | Thị trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Tỉnh Lào Cai | 614 | Phòng Tư pháp | |
1004861 | Phòng Tư pháp huyện Bắc Hà | Thị trấn Bắc Hà, Huyện Bắc Hà, Tỉnh Lào Cai | 614 | Phòng Tư pháp | |
1004862 | Trường mầm non Hùng vương | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 06/01/2025 | |
1004863 | Đài truyền thanh huyện Châu Thành | ấp 6, xã Tân thạch | 640 | Đài phát thanh | 31/12/1995 |
1004864 | Trung tâm chính trị huyện Châu Thành | Khóm 2 thị trấn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 22/01/1996 |
1004865 | Ủy ban mặt trận tổ quốc Việt Nam huyện Châu Thành | Khuphố 3, thị trấn Châu thành | 710 | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc huyện | |
1004866 | Phòng Lao động thương binh và Xã hội huyện Giồng Trôm | 624 | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội | 19/06/1992 | |
1004867 | Trường Mầm non Đa Phước Hội | Ấp An Nhơn 1 | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 29/12/1996 |
1004868 | Phòng Tư pháp huyện Châu Thành | Khu phố 3, thị trấn Châu thành | 614 | Phòng Tư pháp | 06/12/1993 |
1004869 | Phòng văn hoá thông tin huyện Châu Thành | khóm 4 thị trấn | 625 | Phòng Văn hoá và Thông tin | 10/12/1978 |
1004870 | Thanh tra huyện Châu Thành | Khu phố 3, thị trấn Châu thành | 637 | Thanh tra huyện | |
1004871 | Trường Mầm non Tân Phú Tây | Ấp Tân Lợi | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 05/12/1997 |
1004872 | Văn phòng Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Hậu Giang | Đường Thống Nhất, Khu vực 4, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang | 424 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | |
1004873 | Hội Phụ nữ huyện Chợ Đồn | 712 | Hội Liên hiệp phụ nữ huyện |