Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Ngay tlap |
|---|---|---|---|---|---|
1004814 | Trường Trung học cơ sở Nông trường Thanh Mai | Xã Thanh Mai - Huyện Thanh Chương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004815 | Trường Trung học cơ sở Đặng Thai Mai | 17818 | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 26/06/2025 |
1004816 | Trường Trung học cơ sở Thanh Lương | Xóm 3 xã Xuân Lâm | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 01/08/1968 |
1004817 | Trường Tiểu học và THCS Thanh Khai | Xóm Văn Thịnh | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 04/09/1967 |
1004818 | Trường Trung học cơ sở Thanh Yên | Xóm Mỹ Sơn | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 31/12/2000 |
1004819 | Trường Trung học cơ sở Thanh Ngọc | Thôn Yên Đình | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 31/08/1990 |
1004820 | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Thanh Chi | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 31/12/2000 | |
1004821 | Trường Trung học cơ sở Ngọc Sơn | Xã Ngọc Sơn - Huyện Thanh Chương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 20/08/1991 |
1004822 | Trường Trung học cơ sở Thanh Khê | Xã Thanh Khê - Huyện Thanh Chương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 04/08/1994 |
1004823 | Trường Tiểu học và THCS Xuân Tường | Xóm Xuân Tường | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 16/08/1992 |
1004824 | Trường THCS Lê Doãn Nhã | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | |
1004825 | Trường THCS Bảo Thành | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | |
1004826 | Trường THCS Mỹ Thành | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | |
1004827 | Trường THCS Lý Thành | Xã Lý Thành - Huyện Yên Thành | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004828 | Trường THCS Tăng Thành | Xã Tăng Thành - Huyện Yên Thành | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004829 | Trường THCS Xuân Thành | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | |
1004830 | Trường THCS Bắc Thành | Xã Bắc Thành - Huyện Yên Thành | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 21/08/1996 |
1004831 | Trường THCS Trung Thành | Xã Trung Thành - Huyện Yên Thành | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004832 | Trường THCS Bạch Liêu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 27/11/1997 | |
1004833 | Trường THCS Long Thành | Xã Long Thành - Huyện Yên Thành | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004834 | Trường THCS Liên Thành | Xã Liên Thành - Huyện Yên Thành | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004835 | Trường THCS Phúc Thành | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | |
1004836 | Trường THCS Hậu Thành | Xã Hậu Thành - Huyện Yên Thành | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004837 | Trường THCS Nhân Thành | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | |
1004838 | Trường THCS Công Thành | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 17/08/1995 | |
1004839 | Trường THCS Tiến Thắng | Xã Hưng Tiến - Huyện Hưng Nguyên | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004840 | Trường THCS Thông Tân | Xã Hưng Thông - Huyện Hưng Nguyên | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 30/07/1992 |
1004841 | Uỷ ban Mặt trận tổ quốc huyện Hưng Nguyên | Thị trấn Hưng Nguyên - Huyện Hưng Nguyên | 710 | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc huyện | 31/12/2000 |
1004842 | Huyện Đoàn Hưng Nguyên | Thị trấn Hưng Nguyên - Huyện Hưng Nguyên | 711 | Huyện Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh | 31/12/2000 |
1004843 | Trường THCS Hưng Yên | Xã Hưng Yên - Huyện Hưng Nguyên | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |