Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Ngay tlap |
|---|---|---|---|---|---|
1004784 | Trường Trung học cơ sở Nghĩa Trung | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | |
1004785 | Trường Trung học cơ sở thị trấn Nghĩa Đàn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 15/02/2012 | |
1004786 | Trường Trung học cơ sở Nghĩa Hoà | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | |
1004787 | Trường Trung học cơ sở Nghĩa Khánh | Xóm Hợp Khánh | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 19/08/1991 |
1004788 | Trường Trung học cơ sở Nghĩa Mai | Xóm Mai Liên | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 19/09/1995 |
1004789 | Trường Tiểu học Nghi Công Nam | Xã Nghi Công Bắc - Huyện Nghi Lộc | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004790 | Trường Tiểu học Nghi Công Bắc | Xã Nghi Công Bắc - Huyện Nghi Lộc | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004791 | Trường Tiểu học Quán Hành | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | |
1004792 | Trường Tiểu học Nghi Trung | Xã Nghi Trung - Huyện Nghi Lộc | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004793 | Trường Tiểu học Nghi Xuân | Xã Nghi Xuân - Huyện Nghi Lộc | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004794 | Trường Tiểu học Nghi Phong | Xã Nghi Phong - Huyện Nghi Lộc | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004795 | Trường Tiểu học Nghi Đức | Xã Nghi Đức - Huyện Nghi Lộc | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004796 | Trường Tiểu học Nghi Ân | Xã Nghi Ân - Huyện Nghi Lộc | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 29/07/1991 |
1004797 | Trường Tiểu học Nghi Kim | Xã Nghi Kim - Huyện Nghi Lộc | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004798 | Trường Tiểu học Nghi Liên | Xã Nghi Liên - Huyện Nghi Lộc | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004799 | Trường Tiểu học Nghi Quang | Xã Nghi Quang - Huyện Nghi Lộc | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004800 | Trường Tiểu học Nghi Hợp | Xã Nghi Hợp - Huyện Nghi Lộc | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004801 | Trường Tiểu học Khánh Hợp | Xóm Hoàng Tâm | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004802 | Trường Tiểu học Nghi Thạch | Xã Nghi Thạch - Huyện Nghi Lộc | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004803 | Trường Tiểu học Nghi Trường | Xã Nghi Trường - Huyện Nghi Lộc | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004804 | Trường Tiểu học Nghi Thịnh | Xã Nghi Thịnh - Huyện Nghi Lộc | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004805 | Trung tâm Dạy nghề huyện Anh Sơn | Thị trấn Anh Sơn - Huyện Anh Sơn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 21/07/1993 |
1004806 | Trường THPT Diễn Châu 5 | Xã Diễn Thọ - Huyện Diễn Châu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004807 | Trường Tiểu học Trà Lân | Xã Phúc Sơn - Huyện Anh Sơn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004808 | Trạm Khuyến nông huyện Quỳ Hợp | Thị trấn Quỳ Hợp - Huyện Quỳ Hợp | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 28/12/1995 |
1004809 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Quỳ Hợp | Thị trấn Quỳ Hợp - Huyện Quỳ Hợp | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 |
1004810 | Trường THPT Đặng Thai Mai | Xã Thanh Giang- Xã Thanh Giang | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 11/01/1995 |
1004811 | Trường Trung học cơ sở Thanh Tùng | Xã Thanh Tùng - Huyện Thanh Chương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004812 | Trường Trung học cơ sở Thanh Giang | Thôn Giang Liên | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 31/12/2000 |
1004813 | Trường Trung học cơ sở Thanh Mai | Xã Thanh Mai - Huyện Thanh Chương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |