Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Ngay tlap |
|---|---|---|---|---|---|
1004754 | Trường Trung học cơ sở Xuân Hoà | Xã Xuân Hòa - Huyện Nam Đàn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004755 | Trường Trung học cơ sở Anh Xuân | Xã Nam Xuân - Huyện Nam Đàn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004756 | Trường Trung học cơ sở Nam Lĩnh | Xã Nam Lĩnh - Huyện Nam Đàn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004757 | Trường Mầm non Liên cơ Nam Đàn | Thị trấn Nam Đàn - Huyện Nam Đàn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004758 | Trung tâm chính trị xã Vạn An | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 14/08/1991 | |
1004759 | Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên Nam Đàn | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 29/06/2017 | |
1004760 | Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện Nam Đàn | Thị trấn Nam Đàn - Huyện Nam Đàn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 13/06/1994 |
1004761 | Trường Tiểu học Nam Cát | Xã Nam Cát - Huyện Nam Đàn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/07/1987 |
1004762 | Trường Tiểu học Khánh Sơn 1 | Xã Khánh Sơn - Huyện Nam Đàn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004763 | Trường Tiểu học Khánh Sơn 2 | Xã Khánh Sơn - Huyện Nam Đàn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004764 | Trường tiểu học Trung Phúc Cường 1 | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | |
1004765 | Trường Tiểu học Nam Phúc | Xã Nam Phúc - Huyện Nam Đàn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004766 | Trường Tiểu học Thượng Tân Lộc 2 | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | |
1004767 | Trường Tiểu học Hoàng Trù | Xã Kim Liên - Huyện Nam Đàn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004768 | Trường Tiểu học Thượng Tân Lộc 1 | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | |
1004769 | Hội Nông dân huyện Phong Thổ | Thị trấn Phong Thổ, Huyện Phong Thổ, Tỉnh Lai Châu | 713 | Hội Nông dân huyện | |
1004770 | Hội Cựu chiến binh huyện Phong Thổ | Thị trấn Phong Thổ, Huyện Phong Thổ, Tỉnh Lai Châu | 714 | Hội Cựu chiến binh huyện | |
1004771 | Văn phòng UBND tỉnh Bắc Kạn | Phường Phùng Chí Kiên | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 08/01/1997 |
1004772 | Huyện Tây Hòa - Đội Thuế liên huyện Tây Phú Yên | Thôn Phú Thứ, xã Hoà Bình 2 ,Huyện Tây Hòa, Tỉnh Phú Yên | 018 | Bộ Tài chính | |
1004773 | Sở Công nghiệp tỉnh Hậu Giang | Khu 406, đường Trần Hưng Đạo, P5, TX Vị Thanh | 416 | Sở Công Thương | 17/04/2008 |
1004774 | Tỉnh Đoàn Hậu Giang | Đường Nguyễn An Ninh, Khu vực 2 | 511 | Tỉnh Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh | 06/01/2004 |
1004775 | Hội Nông dân Việt Nam tỉnh Hậu Giang | Đường 30-4, P1, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang | 513 | Hội Nông dân Tỉnh | 06/01/2004 |
1004776 | Hội Đồng Nhân dân huyện KO sách | 699 | Chuong khong ton tai | ||
1004777 | Trường Trung học cơ sở Nghĩa Thịnh | Xã Nghĩa Thịnh - Huyện Nghĩa Đàn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 19/09/1995 |
1004778 | Trường Trung học cơ sở Nghĩa Hội | Xã Nghĩa Hội - Huyện Nghĩa Đàn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 27/08/1996 |
1004779 | Trường Trung học cơ sở Nghĩa Đức | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 31/12/2000 | |
1004780 | Trường Trung học cơ sở Nghĩa Lạc | Xã Nghĩa Lạc - Huyện Nghĩa Đàn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 22/06/1998 |
1004781 | Trường Trung học cơ sở Nghĩa Thành | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 04/11/2014 | |
1004782 | Trường THCS Long Lộc | Xóm Nam Long | 04/11/2014 | ||
1004783 | Trường Trung học cơ sở Nghĩa An | Xóm An Trung | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 17/08/1995 |