Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Số quyết định |
|---|---|---|---|---|---|
1004724 | Phòng Lao động Thương binh và Xã hội quận Hải Châu | 270 Trần Phú | 599 | Các đơn vị khác | 2218/QĐ-UBND |
1004725 | Trường Trung học cơ sở Hải Hà | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | ||
1004726 | Bệnh viện Mắt thành phố Đà Nẵng | 68 Phan Đăng Lưu | 423 | Sở Y tế | 5557/QĐ-UB |
1004727 | Hội đồng nhân dân huyện Can Lộc | 699 | Chuong khong ton tai | ||
1004728 | Phòng Kinh tế quận Hải Châu | 270 Trần Phú | 599 | Các đơn vị khác | 2218/QD-UB |
1004729 | Phòng Tài chính Kế hoạch quận Hải Châu | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 09/QĐ-UB | |
1004730 | Quận đoàn Hải Châu | 329 Lê Thanh Nghị | 599 | Các đơn vị khác | 34/2021/NQ-CP |
1004731 | Hội Liên hiệp Phụ nữ quận Hải Châu | 314 Phan Chu Trinh | 599 | Các đơn vị khác | 34/2021/NQ-CP |
1004732 | Hội Nông dân quận Hải Châu | 314 Phan Chu Trinh | 599 | Các đơn vị khác | 34/2021/NQ-CP |
1004733 | Hội Cựu chiến binh quận Hải Châu | 314 Phan Chu Trinh | 599 | Các đơn vị khác | 34/2021/NQ-CP |
1004734 | Văn phòng UBND quận Hải Châu | 270 Trần Phú | 599 | Các đơn vị khác | 2218/QD-UBND |
1004735 | Phòng Tư pháp quận Hải Châu | 270 Trần Phú | 599 | Các đơn vị khác | 2218/QD-UBND |
1004736 | Văn phòng Ủy ban nhân dân quận Liên Chiểu | 168 Nguyễn Sinh Sắc | 599 | Các đơn vị khác | 2218/QD-UBND |
1004737 | Trường Tiểu học Hưng Long | Xã Hưng Long - Huyện Hưng Nguyên | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1004738 | Phòng Lao động TBXH huyện Hưng Nguyên | Thị trấn Hưng Nguyên - Huyện Hưng Nguyên | 624 | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội | |
1004739 | Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông xã Hưng Nguyên | Xóm Chi Nê | 821 | Đơn vị văn hóa, khoa học, thông tin | 1520/QĐ-UBND |
1004740 | Huyện ủy Hưng Nguyên | Thị trấn Hưng Nguyên - Huyện Hưng Nguyên | 709 | Huyện uỷ | |
1004741 | Trường THCS Nguyễn Trường Tộ | Xã Hưng Trung - Huyện Hưng Nguyên | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 462/QĐ-UB |
1004742 | Trường THCS Lê Hồng Phong | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 257/QĐ-UB | |
1004743 | Trường Mầm non Nguyễn Huệ | Thị trấn Hưng Nguyên - Huyện Hưng Nguyên | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 60/QĐ-UB |
1004744 | Phòng Tài chính huyện Hưng Nguyên | Thị trấn Hưng Nguyên - Huyện Hưng Nguyên | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | |
1004745 | Hội Đồng Nhân Dân Thị Xã Hà tĩnh | Phường Bắc Hà Thị xã hà tĩnh | 699 | Chuong khong ton tai | |
1004746 | Trường THCS Hưng Mỹ | Xã Hưng Mỹ - Huyện Hưng Nguyên | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1004747 | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Hồng Thái | thôn Đăng Châu | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 412/QĐ-TCC |
1004748 | Phòng KO ho1ch & Đầu tư KO sách | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | ||
1004749 | UBND Xã Ba Nang | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | ||
1004750 | Văn phòng Sở Y tế Hòa bình. | Phường Đồng Tiến, Thành phố Hòa Bình, Tỉnh Hoà Bình | 423 | Sở Y tế | 344/QĐ-UB |
1004751 | UBND Xã A Vao | Xã A Vao-Huyện Đa Krông-Tỉnh Quảng Trị | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1004752 | Trung Tâm Y tế huyện Đà Bắc. | Thị trấn Đà Bắc, Huyện Đà Bắc, Tỉnh Hoà Bình | 423 | Sở Y tế | 139/QĐ-UB |
1004753 | Phòng Lao động Thương Binh Xã Hội Quận 6 | 107 Cao Văn Lầu | 624 | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội | 07/2008/QĐ-UBnD |