Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Số quyết định |
|---|---|---|---|---|---|
1004694 | Trường THCS An Hoà | Xã An Hòa - Huyện Quỳnh Lưu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 314/QĐ-UB |
1004695 | Trường THCS Quỳnh Châu | Xã Quỳnh Châu - Huyện Quỳnh Lưu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 314/QĐ-UB |
1004696 | Trường THCS Quỳnh Hoa | Xã Quỳnh Hoa - Huyện Quỳnh Lưu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 242/QĐ-UB |
1004697 | Trường THCS Quỳnh Nghĩa | Xã Quỳnh Nghĩa - Huyện Quỳnh Lưu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 341/QĐ-UB |
1004698 | Trường THCS Quỳnh Vinh | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 314/QĐ-UB | |
1004699 | Trường THCS Quỳnh Thắng | Xã Quỳnh Thắng - Huyện Quỳnh Lưu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 314 QĐ-UB |
1004700 | Trường THCS Quỳnh Tân | Xã Quỳnh Tân - Huyện Quỳnh Lưu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 242/QĐ-UB |
1004701 | Trường THCS Tiến Thuỷ | Xã Tiến Thủy - Huyện Quỳnh Lưu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 242/QĐ-UB |
1004702 | Trường Mầm non Hoa Mai | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 300 QĐ-UB | |
1004703 | Trường THCS Quỳnh Phương | Khối Thân Ái | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 1864/QĐ-UBND |
1004704 | Trường THCS Quỳnh Lâm | Xã Quỳnh Lâm - Huyện Quỳnh Lưu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 213/QĐ-UB |
1004705 | Trường PT DTBT THCS Châu Lý | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 1380 | |
1004706 | Trường Phổ thông dân tộc Bán trú Trung học cơ sở Châu Thành | Xã Châu Thành - Huyện Quỳ Hợp | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 1186/QĐ-UB |
1004707 | Trường THCS Châu Cường | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1004708 | Trường Tiểu học và THCS Nam Sơn | Xã Nam Sơn - Huyện Quỳ Hợp | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1004709 | Trường Tiểu học và THCS Bắc Sơn | Xã Bắc Sơn - Huyện Quỳ Hợp | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1004710 | Trường THCS Nghĩa Xuân | Xóm Thành Xuân | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 2998/QĐ-UB |
1004711 | Trường THCS Đồng Hợp | Xóm Đồng Thuận | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 1889/QĐ-UB |
1004712 | Trường THCS Minh Hợp | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 3640/QĐ-UB | |
1004713 | Trường THCS Thị trấn Quỳ Hợp | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1004714 | Trường THCS Tam Hợp | Xóm Tân Mùng | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 42/QĐ-UB |
1004715 | Trường THCS Châu Lộc | Xã Châu Lộc - Huyện Quỳ Hợp | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 1186/QĐ-UB |
1004716 | Trường THCS Thọ Hợp | Xã Thọ Hợp - Huyện Quỳ Hợp | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 3639/QĐ-UB |
1004717 | Trường PTCS Hạ Sơn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1004718 | Ban Chấp hành Hội Liên hiệp Phụ nữ huyện Giồng Trôm | ô 1 Thị trấn | 712 | Hội Liên hiệp phụ nữ huyện | 12 |
1004719 | BCH Hội Nông dân huyện Giồng Trôm | 713 | Hội Nông dân huyện | 02/QD-HND | |
1004720 | Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Cẩm Phả | Đường Trần Phú-Phường Cẩm Trung-TP. Cẩm Phả-Tỉnh Quảng Ninh | 625 | Phòng Văn hoá và Thông tin | 247/NQ-HĐND |
1004721 | Văn phòng Sở Y tế Vĩnh phúc | 423 | Sở Y tế | 22 | |
1004722 | Phòng Tài nguyên và Môi trường Tánh Linh | Thị trấn Lạc Tánh-Huyện Tánh Linh-Tỉnh Bình Thuận | 626 | Phòng Tài nguyên và Môi trường | 02 QĐ/UB-T |
1004723 | Bệnh viện Đa khoa Vĩnh Phúc | 423 | Sở Y tế | 06/2025/QĐ-UBND |