Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Ngay tlap |
|---|---|---|---|---|---|
1004664 | Trường trung học cơ sở Bình Sơn | Thôn Tân Bình | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 31/12/2000 |
1004665 | Trường THCS Bãi Phủ | Xóm tháng 8 | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004666 | Trường Trung học cơ sở Cao Sơn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 01/09/1968 | |
1004667 | Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp huyện Anh Sơn | Thị trấn Anh Sơn - Huyện Anh Sơn | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 17/12/1995 |
1004668 | Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Anh Sơn | Thị trấn Anh Sơn - Huyện Anh Sơn | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 31/12/2000 |
1004669 | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Anh Sơn | Tổ dân phố 4 | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 18/10/1993 |
1004670 | Trường Tiểu học Nghĩa Bình 1 | Xã Nghĩa Bình - Huyện Tân Kỳ | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 21/08/1996 |
1004671 | Trường Tiểu học Giai Xuân 1 | Xã Giai Xuân - Huyện Tân Kỳ | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004672 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tân Kỳ | Thị trấn Tân Kỳ - Huyện Tân Kỳ | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 |
1004673 | Trường Tiểu học Nghĩa Thái 1 | Xã Nghĩa Thái - Huyện Tân Kỳ | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004674 | Trường Tiểu học Nghĩa Thái 2 | Xã Nghĩa Thái - Huyện Tân Kỳ | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004675 | Trường Mầm non Tân Long | Xã Tân Long - Huyện Tân Kỳ | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004676 | Trường Tiểu học Tân Kỳ | Khối 2 | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 31/12/2000 |
1004677 | Trường Tiểu học Tân Phú 1 | Xã Tân Phú - Huyện Tân Kỳ | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004678 | Trường Tiểu học Tân Hợp 1 | Xã Tân Hợp - Huyện Tân Kỳ | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004679 | Trường Tiểu học Tân Hợp 2 | Xã Tân Hợp - Huyện Tân Kỳ | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 25/07/1999 |
1004680 | Trường Tiểu học Tân Xuân | Xóm Hoàng Trang | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 31/12/2000 |
1004681 | Trung tâm dịch vụ nông nghiệp huyện Tân Kỳ | Khối 4 - Thị trấn Tân Kỳ - Huyện Tân Kỳ | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 09/08/1996 |
1004682 | Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tân Kỳ | Thị trấn Tân Kỳ - Huyện Tân Kỳ | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 31/12/2000 |
1004683 | Hội Cựu Chiến binh huyện Quỳnh Lưu | Thị trấn Cầu Giát - Huyện Quỳnh Lưu | 714 | Hội Cựu chiến binh huyện | 31/12/2000 |
1004684 | Hội Người mù huyện Quỳnh Lưu | Thị trấn Cầu Giát - Huyện Quỳnh Lưu | 799 | Các đơn vị khác | 07/09/1995 |
1004685 | Nhà khách huyện Quỳnh Lưu | Thị trấn Cầu Giát - Huyện Quỳnh Lưu | 799 | Các đơn vị khác | 15/07/1995 |
1004686 | Trường Tiểu học Thái Hoà 2 | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 01/08/1999 | |
1004687 | Trường Tiểu học Nghĩa Quang 1 | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 24/08/1994 | |
1004688 | Trường THCS Khánh Thành | Xã Khánh Thành - Huyện Yên Thành | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004689 | Trường THCS Vĩnh Thành | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | |
1004690 | Trường THCS Viên Thành | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | |
1004691 | Trường THCS Quỳnh Minh | Xã Quỳnh Minh - Huyện Quỳnh Lưu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 28/06/1989 |
1004692 | Trường THCS Quỳnh Tam | Xã Quỳnh Tam - Huyện Quỳnh Lưu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 20/10/1989 |
1004693 | Trường THCS Quỳnh Bảng | Xã Quỳnh Bảng - Huyện Quỳnh Lưu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 30/07/1990 |