Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Ngay tlap |
|---|---|---|---|---|---|
1004424 | Trường Tiểu học Nghi Tân | Phường Nghi Tân - Thị xã Cửa Lò | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004425 | Trường Tiểu học Nghi Hương | Xã Nghi Hương - Thị xã Cửa Lò | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004426 | Hội Chữ thập đỏ Thị xã Cửa Lò | 799 | Các đơn vị khác | 15/12/1996 | |
1004427 | Trường Trung học cơ sở Nghi Hoà | Khối Trung Hoà - Phường Nghi Hoà - Thị xã Cửa Lò | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 08/08/1992 |
1004428 | Thành Đoàn Vinh | Phường Lê Mao - Thành phố Vinh | 711 | Huyện Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh | 31/12/2000 |
1004429 | Thành Đoàn Vinh | Phường Lê Mao - Thành phố Vinh | 711 | Huyện Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh | 31/12/1979 |
1004430 | Trường Trung học cơ sở Nghi Hương | Xã Nghi Hương - Thị xã Cửa Lò | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004431 | Trường Trung học cơ sở Nghi Tân | Phường Nghi Tân - Thị xã Cửa Lò | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004432 | Trường Tiểu học Nghi Hoà | Phường Nghi Hoà - Thị xã Cửa Lò | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/07/1992 |
1004433 | Trường THCS Phong Nha | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | ||
1004434 | Phòng Nội Vụ huyện Ngọc Lặc | 635 | Phòng Nội vụ | 13/06/1996 | |
1004435 | Đài truyền thanh, truyền hình huyện Ngọc Lặc | Thị trấn Ngọc Lặc, Thị Trấn Ngọc Lặc, Huyện Ngọc Lặc, Tỉnh Thanh Hoá | 640 | Đài phát thanh | 31/12/2000 |
1004436 | Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Ngọc Lặc | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 05/11/2026 | |
1004437 | Phòng Nội vụ huyện Bá Thước | 635 | Phòng Nội vụ | 27/02/2025 | |
1004438 | Trường Tiểu học Mỹ Quý 1 | Xã Mỹ Quý, Huyện Tháp Mười, Tỉnh Đồng Tháp | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1004439 | BQL Dự án phân cấp giảm nghèo Quảng Bình | 09 Quang Trung, Phường Hải Đình, Thành Phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình | 599 | Các đơn vị khác | 11/04/2005 |
1004440 | Phòng Tư pháp Huyện Tuy An | Thị Trấn Chí Thạnh - Huyện Tuy An - Tỉnh Phú Yên | 614 | Phòng Tư pháp | 06/01/2005 |
1004441 | Trường THCS Hải Trạch | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | ||
1004442 | Trường THCS Hưng Trạch | xã Bố Trạch, tỉnh Quảng Trị | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | |
1004443 | Phòng Tôn giáo Huyện Tuy Hoà | 635 | Phòng Nội vụ | 15/12/2004 | |
1004444 | Trường Tiểu học Mỹ Hòa 1 | Ấp Mỹ Hoà 1 | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | |
1004445 | Trường Tiểu học Mỹ Hòa 2 | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | ||
1004446 | Trường Tiểu học Mỹ Quý 2 | Xã Mỹ Quý, Huyện Tháp Mười, Tỉnh Đồng Tháp | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1004447 | Trường Tiểu học Mỹ Quý 3 | Xã Mỹ Quý, Huyện Tháp Mười, Tỉnh Đồng Tháp | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1004448 | Trường Tiểu học Phú Điền | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | ||
1004449 | Trường Tiểu học Phú Điền 2 | Xã Phú Điền, Huyện Tháp Mười, Tỉnh Đồng Tháp | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1004450 | Hội Liên hiệp phụ nữ huyện Ngọc Lặc | Thị trấn Ngọc Lặc, Thị Trấn Ngọc Lặc, Huyện Ngọc Lặc, Tỉnh Thanh Hoá | 712 | Hội Liên hiệp phụ nữ huyện | 31/12/2000 |
1004451 | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Phú Điền. | Ấp Mỹ Điền | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 31/10/2007 |
1004452 | Trường Trung học cơ sở Hải Bắc | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | ||
1004453 | Trung Tâm Giáo Dục Thường xuyên | 139 Phan Chu Trinh, Phường 2, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 28/02/1994 |