Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Số quyết định |
|---|---|---|---|---|---|
1004454 | Uỷ ban Dân số Gia đình và trẻ em | Đường 17/8 | 424 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 432/2002/Q |
1004455 | Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu | Xã Tóc Tiên, Huyện Tân Thành, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 424 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 137/QD-UBT-TCHCSN |
1004456 | Lực Lượng Thanh Niên Xung Phong Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Số 02, Đường Nguyễn Tất Thành, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu | 511 | Tỉnh Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh | 269/QĐ.UB |
1004457 | Trường Trung Học Phổ Thông Hoà Hội | Xã Hòa Hội, Huyện Xuyên Mộc, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 2349/QD.UBND |
1004458 | Trung tâm bồi dưỡng chính trị Xuyên mộc | Thị trấn Phước Bửu, Huyện Xuyên Mộc, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 709 | Huyện uỷ | 199/QD-HU |
1004459 | Cty Công trình Đô thị và Dịch vụ Công Cộng Long Điền | Thị trấn Long Điền, Huyện Long Điền, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 799 | Các đơn vị khác | |
1004460 | Trường trung học phổ thông Trần Phú - Bà Rịa - Vũng Tàu | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 5988/QĐ.UB | |
1004461 | Trường Cao đẳng Cộng Đồng | Đường 3/2, Phường 11, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 1278/QĐ.UBND |
1004462 | Trường trung học Văn hoá nghệ thuật Tỉnh Bạc Liêu | Quốc lộ 1A, Phường 8, Thành phố Bạc Liêu, Tỉnh Bạc Liêu | 425 | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 148/QĐ-UB |
1004463 | Trung tâm Văn hoá Tỉnh Bạc Liêu | Số 125, đường Hai Bà Trưng | 425 | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 02/2023/QĐ-UB |
1004464 | Uỷ ban dân số kế hoạch hoá gia đình | Đường 17 tháng 8 | 423 | Sở Y tế | 382/QĐ-UB |
1004465 | BCH Hội Nông dân huyện Thuận Châu | Thị trấn Thuận Châu | 713 | Hội Nông dân huyện | |
1004466 | Trường trung học cơ sở Vũ Ninh | Thanh Sơn | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | |
1004467 | Trường Tiểu học Kiên Thọ II | Xã Kiên Thọ, Huyện Ngọc Lặc, Tỉnh Thanh Hoá | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | |
1004468 | Trường Tiểu học Minh Sơn 1 | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | ||
1004469 | Thanh tra huyện Thuận Châu | Thị trấn Thuận Châu | 637 | Thanh tra huyện | |
1004470 | Trường Tiểu học Tân Tạo | 119 Hồ Văn Long | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 22/QĐ-UBND |
1004471 | Ủy ban nhân dân xã An Khê | Xã An Khê, Huyện Quỳnh Phụ, Tỉnh Thái Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1004472 | Ủy ban nhân dân xã A Sào | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | ||
1004473 | Ủy ban nhân dân xã An Cầu | Xã An Cầu, Huyện Quỳnh Phụ, Tỉnh Thái Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1004474 | Ủy ban nhân dân xã Minh Thọ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | ||
1004475 | Ủy ban nhân dân xã Đồng Bằng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | ||
1004476 | Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Khê | Xã Quỳnh Khê, Huyện Quỳnh Phụ, Tỉnh Thái Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1004477 | Ủy ban nhân dân xã Ngọc Lâm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | ||
1004478 | Trường Tiểu Học Phạm Văn Hai | Số 1996 đường Trần văn Giàu | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 27/QĐ-UBND |
1004479 | Trường mầm non Hoa Cúc | Bà Hom | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 212/QĐ-UB |
1004480 | Ủy ban nhân dân xã An Đồng | Xã An Đồng, Huyện Quỳnh Phụ, Tỉnh Thái Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1004481 | Ủy ban nhân dân xã Vũ Chính | Xã Vũ Chính, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1004482 | Ủy ban nhân dân phường Vũ Phúc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | ||
1004483 | Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Phụ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân |