Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Ngày kết thúc | Mã chương | Cơ quan chủ quản |
|---|---|---|---|---|---|
1004394 | Trường Tiểu học Tiền phong 2 | Xã Tiền Phong - Huyện Quế Phong | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1004395 | Trường Tiểu học Hạnh Dịch | Xã Hạnh Dịch - Huyện Quế Phong | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1004396 | Trường Mầm non Hạnh Dịch | Xã Hạnh Dịch - Huyện Quế Phong | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1004397 | Trường THCS Mường Nọc | Xã Mường Nọc - Huyện Quế Phong | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1004398 | Trường Mầm non Châu Thôn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1004399 | Trường Tiểu học Châu Thôn | Xã Châu Thôn - Huyện Quế Phong | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1004400 | Trung tâm Chính trị xã Quế Phong | Khối Tây Sơn | 819 | Đảng uỷ xã | |
1004401 | Trường THPT huyện Quế Phong | Thị trấn Kim Sơn - Huyện Quế Phong | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1004402 | Phòng Giáo dục Đào tạo huyện Quế Phong | Thị trấn Kim Sơn - Huyện Quế Phong | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1004403 | Trường Mầm non Tiền Phong, huyện Quế Phong | Xã Tiền Phong - Huyện Quế Phong | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1004404 | Ban quản lý đô thị phường Cửa Lò | 989 | Các đơn vị khác | ||
1004405 | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc huyện Bắc Yên | Thị trấn Bắc Yên | 710 | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc huyện | |
1004406 | Ban thi đua khen thưởng tỉnh Quảng Ninh | Hồng Hà - Hạ Long - Quảng Ninh | 435 | Sở Nội vụ | |
1004407 | Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Thuận Châu | Thị trấn Thuận Châu, Huyện Thuận Châu, Tỉnh Sơn La | 626 | Phòng Tài nguyên và Môi trường | |
1004408 | Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Thuận Châu | 616 | Phòng Công Thương | ||
1004409 | Phòng Địa chính huyện Mường La | xã It Ong, huyện Mường La, tỉnh Sơn La | 626 | Phòng Tài nguyên và Môi trường | |
1004410 | Uỷ ban bảo vệ và chăm sóc trẻ em Mường La | xã It Ong, huyện Mường La, tỉnh Sơn La | 24/12/2008 | 623 | Phòng Y tế |
1004411 | Trường trung học cơ sở Tiền An | Số 62, Phố Vũ Kiệt | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | |
1004412 | Trường mầm non Hoa Hồng | Số 27, Đường Thiên Đức | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | |
1004413 | Huyện đoàn | Thị trấn Gia Bình | 711 | Huyện Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh | |
1004414 | Hội Phụ nữ | Thị trấn Gia Bình | 712 | Hội Liên hiệp phụ nữ huyện | |
1004415 | Thanh tra huyện Mường La | Thị trấn Ít Ong, huyện Mường La, tỉnh Sơn La | 637 | Thanh tra huyện | |
1004416 | Đoàn TNCS Hồ Chí Minh huyện Quỳnh Nhai | Xã Mường Chiên, huyện Quỳnh Nhai | 711 | Huyện Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh | |
1004417 | Phòng Tư pháp Thuận Châu | Thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La | 614 | Phòng Tư pháp | |
1004418 | Uỷ ban Mặt trận tổ quốc Thị xã Cửa Lò | Xã Nghi Hương - Thị xã Cửa Lò | 710 | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc huyện | |
1004419 | Hội Người mù Thị xã Cửa Lò | Thị xã Cửa Lò - Tỉnh Nghệ An | 799 | Các đơn vị khác | |
1004420 | Trường Trung học cơ sở Nghi Thuỷ | Phường Nghi Thuỷ - Thị xã Cửa Lò | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1004421 | Trường Trung học cơ sở Nghi Thu | Xã Nghi Thu - Thị xã Cửa Lò | 31/03/2016 | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo |
1004422 | Trường Trung học cơ sở Lê Thị Bạch Cát | Xã Nghi Thu - Thị xã Cửa Lò | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1004423 | Trường THPT Cửa Lò | Xã Nghi Hương - Thị xã Cửa Lò | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo |