Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Số quyết định |
|---|---|---|---|---|---|
1004154 | Trạm khuyến nông huyện Vị Xuyên | Thị trấn Vị Xuyên - Huyện Vị Xuyên | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 313 |
1004155 | Uỷ ban dân số gia đình và trẻ em Huyện Mường Nhé | 424 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 52/2002/QĐ | |
1004156 | Hạt kiểm lâm Mường Nhé | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 52/2002/QĐ | |
1004157 | Đài truyền thanh - Truyền hình huyện Mường Nhé | Huyện Mường Nhé | 440 | Đài phát thanh | 52/QĐ-UB |
1004158 | Đoàn thanh niên CSHCM huyện Nông Cống | Thị trấn Nông Cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hoá | 711 | Huyện Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh | |
1004159 | UB Mặt trận Tổ quốc huyện Nông Cống | Thị trấn Nông Cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hoá | 710 | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc huyện | |
1004160 | Hội cựu chiến binh huyện Nông Cống | Thị trấn Nông Cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hoá | 714 | Hội Cựu chiến binh huyện | |
1004161 | Văn phòng Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Huế | 36 Phạm Văn Đồng | 427 | Sở Thông tin và Truyền thông | 675/2008/Q |
1004162 | Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Lang Chánh | Thôn Lê Lợi | 2990/QĐ-UBND | ||
1004163 | Trung tâm Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch huyện Lang Chánh | 625 | Phòng Văn hoá và Thông tin | ||
1004164 | Hội người mù huyện Nông Cống | Thị trấn Nông Cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hoá | 799 | Các đơn vị khác | |
1004165 | Trung tâm Văn hóa huyện Nông Cống | Thị trấn Nông Cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hoá | 625 | Phòng Văn hoá và Thông tin | |
1004166 | Hội liên hiệp phụ nữ huyện Nông Cống | Thị trấn Nông Cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hoá | 712 | Hội Liên hiệp phụ nữ huyện | |
1004167 | Văn phòng UBND huyện Nông Cống | Thị trấn Nông Cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hoá | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | |
1004168 | Trung tâm Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch huyện Nông Cống. | 640 | Đài phát thanh | 4685/QD-UBND | |
1004169 | Đài truyền thanh Lang Chánh | Thị trấn Lang Chánh, Thị trấn Lang Chánh, Huyện Lang Chánh, Tỉnh Thanh Hoá | 640 | Đài phát thanh | |
1004170 | Đội bảo dưỡng đường bộ Lang Chánh | Thị trấn Lang Chánh, Thị trấn Lang Chánh, Huyện Lang Chánh, Tỉnh Thanh Hoá | 699 | Chuong khong ton tai | |
1004171 | Văn phòng UBND huyện Lang Chánh | Thị trấn Lang Chánh, Thị trấn Lang Chánh, Huyện Lang Chánh, Tỉnh Thanh Hoá | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | |
1004172 | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội | 624 | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội | 2526 | |
1004173 | TTâm Giáo dục TX-Kỹ thuật-Hướng nghiệp Dầu Tiếng | Khu phố 1 Thị trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 132/2000/Q |
1004174 | Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Dầu Tiếng | Khu phố 4B, Thị trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 135/1999/Q |
1004175 | Hội Người mù huyện Dầu Tiếng | Thị trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương | 799 | Các đơn vị khác | 222/1999/Q |
1004176 | Trường Trung cấp Nông lâm nghiệp tỉnh Bình Dương | Ấp 6, Phường Định Hoà, Thị xã TDM, Bình Dương | 424 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 3955/QĐ-UB |
1004177 | Văn phòng Sở Giao thông Vận Tải | Tầng 12A, Tháp A, Trung tâm Hành chính tập trung tỉnh Bình Dương | 421 | Sở Giao thông - Vận tải | 187/2005/Qđ-UBND |
1004178 | Trường THPT Bán công An Thạnh | Thị trấn An Thạnh, Huyện Thuận An, Bình Dương | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 243/QĐ-UB |
1004179 | Trường Trung học Phổ thông Nguyễn Trãi - Bình Dương | Đường Nguyễn Văn Tiết | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 09/2025/QĐ-UBND |
1004180 | Trường THPT Thanh Tuyền | Xã Thanh Tuyền, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 243/QĐ-UB |
1004181 | Trường THPT Dầu Tiếng | Khu phố 4B Thị trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 243/QĐ-UB |
1004182 | Trường Mẫu giáo Hàm Kiệm | Thôn Dân Bình | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | |
1004183 | Huyện Đoàn Hoành Bồ | Thị trấn Trới - Huyện Hoành Bồ - Tỉnh Quảng Ninh | 711 | Huyện Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh |