Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Ngày kết thúc | Mã chương | Cơ quan chủ quản |
|---|---|---|---|---|---|
1004124 | Phòng Lao động -TBXH huyện Dầu Tiếng | Khu phố 2, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương | 624 | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội | |
1004125 | Phòng Y tế huyện Dầu Tiếng | Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương | 623 | Phòng Y tế | |
1004126 | Phòng Địa chính huyện Sông mã | Tiểu khu 5, Thị trấn Sông mã, Huyện Sông mã, Tỉnh Sơn la | 626 | Phòng Tài nguyên và Môi trường | |
1004127 | VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HỐ NAI 3 | Xã Hố Nai 3 - Huyện Trảng Bom - Tỉnh Đồng Nai. | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1004128 | THỊ TRẤN XUÂN LỘC | Phường Xuân trung, Xã Sông Nhạn, Huyện Cẩm Mỹ, Tỉnh Đồng Nai | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1004129 | Phòng Địa chính huyện Yên Châu | Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La | 25/12/2008 | 626 | Phòng Tài nguyên và Môi trường |
1004130 | Trường THPT Tống Duy Tân | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | ||
1004131 | Hội đồng nhân dân huyên Yên Châu | Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La | 25/12/2008 | 699 | Chuong khong ton tai |
1004132 | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp- Giáo dục thường xuyên Vĩnh Lộc | Khu phố Hà Lương | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | |
1004133 | Văn phòng Phòng giáo dục - Đào tạo huyện Ngọc Lặc | Thị Trấn Ngọc Lặc, Huyện Ngọc Lặc, Tỉnh Thanh Hoá | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | |
1004134 | Trường tiểu học Ngọc Lặc | Thôn Lê Lợi | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | |
1004135 | Phòng giáo dục và Đào tạo thành phố Hạ Long | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | ||
1004136 | Trường Tiểu học Trần Phú | Thôn Nam Chính 3 | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | |
1004137 | UBND xã Bản Qua | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | ||
1004138 | UBND Xã Mường Hum | Xã Mường Hum, Huyện Bát Xát, Tỉnh Lào Cai | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1004139 | UBND Xã Trung Lèng Hồ | Xã Trung Lèng Hồ, Huyện Bát Xát, Tỉnh Lào Cai | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1004140 | UBND Xã Trịnh Tường | Xã Trịnh Tường, Huyện Bát Xát, Tỉnh Lào Cai | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1004141 | UBND Xã Ngải Thầu | Xã Ngải Thầu, Huyện Bát Xát, Tỉnh Lào Cai | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1004142 | Phòng tổ chức Lao động thương binh xã hội | 635 | Phòng Nội vụ | ||
1004143 | Phòng Tư pháp | 614 | Phòng Tư pháp | ||
1004144 | Uỷ ban dân số gia đình và trẻ em | 623 | Phòng Y tế | ||
1004145 | Bệnh viện Đa khoa huyện Đức Thọ | Thị trấn Đức Thọ - Đức Thọ - Hà Tĩnh | 648 | Bệnh viện huyện | |
1004146 | Uỷ ban Mặt trận tổ quốc Đức Thọ | Thị trấn Đức Thọ - Đức Thọ - Hà Tĩnh | 710 | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc huyện | |
1004147 | Văn phòng Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch | Số 10 Hưng Đạo Vương, Phường 1, TP Vĩnh Long | 425 | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | |
1004148 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vị Xuyên | Thị trấn Vị Xuyên - Huyện Vị Xuyên | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1004149 | Hội nông dân huyện Đức Thọ | Thị trấn Đức Thọ - Đức Thọ - Hà Tĩnh | 713 | Hội Nông dân huyện | |
1004150 | Phòng giao thông-Xây dựng Huyện Mường nhé | 699 | Chuong khong ton tai | ||
1004151 | Hội Cựu chiến binh huyện Đức Thọ | Thị trấn Đức Thọ - Đức Thọ - Hà Tĩnh | 714 | Hội Cựu chiến binh huyện | |
1004152 | Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Vị Xuyên | Thị trấn Vị Xuyên - Huyện Vị Xuyên | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | |
1004153 | Trường Tiểu học Chiềng Ngàm | Xã Chiềng Ngàm, huyện Thuận Châu | 23/12/2008 | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo |