Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Số quyết định |
|---|---|---|---|---|---|
1004184 | Trường Mẫu giáo Hàm Cường | Thôn Phú Sung | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 1624/QĐ-UBND |
1004185 | Hội phụ nữ huyện Hoành Bồ | Thị trấn Trới - Huyện Hoành Bồ - Tỉnh Quảng Ninh | 712 | Hội Liên hiệp phụ nữ huyện | |
1004186 | Trường trung học phổ thông Trịnh Hoài Đức | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 355/QĐ-UBND | |
1004187 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên | Số 29, phố Ngô Quyền | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 1965 |
1004188 | Trường Tiểu học Hoàng Hoa Thám | Thôn Nam Chính 10 | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 8640/QĐ-UBND |
1004189 | UBND Xã Quang Kim | Xã Quang Kim, Huyện Bát Xát, Tỉnh Lào Cai | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1004190 | UBND Xã Phìn Ngan | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | ||
1004191 | UBND Xã Cốc San | Xã Cốc San, Huyện Bát Xát, Tỉnh Lào Cai | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1004192 | UBND Xã Tòng Sành | Xã Tòng Sành, Huyện Bát Xát, Tỉnh Lào Cai | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1004193 | UBND Thị trấn Phố Lu | Thị trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Tỉnh Lào Cai | 999 | Giá trị kiểm soát | |
1004194 | UBND Xã Mường Vi | Xã Mường Vi, Huyện Bát Xát, Tỉnh Lào Cai | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1004195 | UBND Xã Bản Xèo | Xã Bản Xèo, Huyện Bát Xát, Tỉnh Lào Cai | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1004196 | UBND Xã Pa Cheo | Xã Pa Cheo, Huyện Bát Xát, Tỉnh Lào Cai | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1004197 | UBND Xã Nậm Pung | Xã Nậm Pung, Huyện Bát Xát, Tỉnh Lào Cai | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1004198 | Hội đồng nhân dân huyện Sông mã | Tiểu khu 5, Thị trấn Sông mã, Huyện Sông mã, Tỉnh Sơn la | 699 | Chuong khong ton tai | |
1004199 | Phòng Địa chính huyện Mai Sơn | Tiểu khu 6, thị trấn Hát Lót, huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La | 626 | Phòng Tài nguyên và Môi trường | |
1004200 | UBND Xã Dền Sáng | Xã Dền Sáng, Huyện Bát Xát, Tỉnh Lào Cai | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1004201 | UBND Xã Dền Thàng | Xã Dền Thàng, Huyện Bát Xát, Tỉnh Lào Cai | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1004202 | UBND Xã Sàng Ma Sáo | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | ||
1004203 | UBND Xã Bản Vược | Xã Bản Vược, Huyện Bát Xát, Tỉnh Lào Cai | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1004204 | Trường Tiểu học Tân Dân A | Xã Tân Dân - huyện Khoái Châu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1004205 | Trường Tiểu học Thông Thụ 2 | Xã Thông Thụ - Huyện Quế Phong | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1004206 | Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS Thông Thụ | Xã Thông Thụ - Huyện Quế Phong | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1004207 | Trường Trung học phổ thông Quỳ Châu | Thị trấn Tân Lạc - Huyện Quỳ Châu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 1923/QĐ-UB |
1004208 | Trung tâm Giáo dục Thường xuyên huyện Quỳ Châu | Thị trấn Quỳ Châu - Huyện Quỳ Châu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 2819/QĐ-UB |
1004209 | Trường Tiểu học Quang Phong 2 | Xã Quang Phong - Huyện Quế Phong | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1004210 | Trường Tiểu học Quang Phong 3 | Xã Quang Phong - Huyện Quế Phong | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 1197/QĐ-UB |
1004211 | Phòng Lao động TBXH huyện Quế Phong | Thị trấn Kim Sơn - Huyện Quế Phong | 624 | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội | |
1004212 | Trung tâm Văn hóa Thể thao và Truyền thông Quế Phong | Khối Đông Sơn | 625 | Phòng Văn hoá và Thông tin | 750/QĐ-UB |
1004213 | Huyện ủy Quế Phong | Thị trấn Kim Sơn - Huyện Quế Phong | 709 | Huyện uỷ |