Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Số quyết định |
|---|---|---|---|---|---|
1004094 | Trường Tiểu học Lê Lai | 150 Tây Thạnh | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 16/QĐ-UBND |
1004095 | Trường Tiểu học Khánh Công | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | ||
1004096 | Đài truyền thanh-Truyền hình thị xã Điện Biên | 440 | Đài phát thanh | ||
1004097 | Trường Tiểu học Chi Lăng | 11 Hưng Hóa | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 09/QĐ-UBND-TL |
1004098 | Trường Tiểu học A Khánh Thành | Xã Khánh Thành, Huyện Yên Khánh, Tỉnh Ninh Bình | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1004099 | Công ty tư vấn xây dựng giao thông | Số 11 Hạc Thành, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hoá | 421 | Sở Giao thông - Vận tải | 53/UBTH |
1004100 | Trường Tiểu học Phù Loan | Xã Phù Lưu, tỉnh Tuyên Quang | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | |
1004101 | Trường Trung học phổ thông Chuyên Hà Giang | Tổ 14 | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | |
1004102 | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc huyện Vị Xuyên | Thị trấn Vị Xuyên - Huyện Vị Xuyên | 710 | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc huyện | 41 |
1004103 | Phòng Tư pháp thành phố Lào Cai | Phường Kim Tân, Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai | 614 | Phòng Tư pháp | 58QĐ.UB |
1004104 | Phòng Quản lý đô thị thành phố Lào Cai | 619 | Phòng Quản lý đô thị | 189/QĐ.UB | |
1004105 | Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Nông Cống | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 2985/QĐ-UBND | |
1004106 | Hội Nông dân huyện Nông Cống | Thị Trấn Nông Cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hoá | 713 | Hội Nông dân huyện | |
1004107 | Ban QL dự án cầu đường | Số 13 Hạc Thành, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hoá | 421 | Sở Giao thông - Vận tải | 269 QĐ/TC- |
1004108 | Trung tâm giáo dục thường xuyên huyện Đồng Văn | Xã Đồng Văn - Huyện Đồng Văn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1004109 | Trung tâm công tác xã hội trẻ em tỉnh Hà Giang | Phường Minh Khai - Thành phố Hà Giang | 424 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 950/QĐ-UBND |
1004110 | Trung tâm phát hành phim và chiếu bóng TT.Huế | 25 Hai Bà Trưng | 425 | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 1659/QĐ-UB |
1004111 | Trường Tiểu học Lộc Sơn | Thôn La Sơn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 3376/QĐ-UBND |
1004112 | Trường Tiểu học Lộc Sơn 1 | Thôn La Sơn xã Lộc Sơn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 1344/QĐ-UB |
1004113 | Trường THCS Trường Minh | Xã Trường Minh, Huyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hoá | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | |
1004114 | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Bắc Ninh | Số 12, đường Nguyễn Đăng Đạo | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 41/2005/QĐ |
1004115 | Bệnh viện Mắt tỉnh Bắc Ninh | Phường Hạp Lĩnh - TP Bắc Ninh | 423 | Sở Y tế | 04/QĐ-UBND |
1004116 | Trung tâm bảo vệ sức khỏe lao động - môi trường và giám định y khoa | Phường Võ Cường | 423 | Sở Y tế | 26/UB |
1004117 | Thanh Tra nhà nước huyện Dầu Tiếng | Thị trấn Dầu tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương | 637 | Thanh tra huyện | 11/1999/QĐ |
1004118 | Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Dầu Tiếng | Khu phố 4B, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương | 625 | Phòng Văn hoá và Thông tin | 85/2001/QĐ |
1004119 | Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật huyện Dầu Tiếng | Khu phố 4B, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 138/1999/Q |
1004120 | Hội Chữ Thập đỏ huyện Dầu Tiếng | Khu phố 1 Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương | 799 | Các đơn vị khác | |
1004121 | Văn phòng Sở Y tế | Số 3 - Đường Lý Thái Tổ | 423 | Sở Y tế | 01/UB |
1004122 | Trung tâm y tế dự phòng Tỉnh | Phường Vũ Ninh | 423 | Sở Y tế | 501/TCCB |
1004123 | Trường THPT Bán Công Lái Thiêu | Thị trấn Lái Thiêu, Huyện Thuận An, Bình Dương | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 243/QĐ-UB |