Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Ngày kết thúc | Mã chương | Cơ quan chủ quản |
|---|---|---|---|---|---|
1003880 | Phòng Y tế huyện Bảo Yên | Thị trấn Phố Ràng, Huyện Bảo Yên, Tỉnh Lào Cai | 623 | Phòng Y tế | |
1003881 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bát Xát | Thị trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Tỉnh Lào Cai | 619 | Phòng Quản lý đô thị | |
1003882 | Trường PTCS nông trường Nghĩa lộ II, Văn chấn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1003883 | Trường PTCS Phù nham huyện Văn chấn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1003884 | Đài Truyền thanh - Truyền hình huyện Lộc Ninh | Thị trấn Lộc Ninh - Huyện Lộc Ninh - Tỉnh Bình Phước | 640 | Đài phát thanh | |
1003885 | Phòng Giáo dục-Đào tạo huyện Lộc Ninh | Thị trấn Lộc Ninh - Huyện Lộc Ninh | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1003886 | Phòng Công nghiệp-GT-XD huyện Lộc Ninh | QL 13 - Thị trấn Lộc Ninh - Huyện Lộc Ninh | 616 | Phòng Công Thương | |
1003887 | Thanh Tra Huyện Bình chánh | E8/9A Nguyễn Hữu Trí | 637 | Thanh tra huyện | |
1003888 | Trung tâm Cung ứng dịch vụ công xã Bình Chánh | 116 Hoàng Phan Thái, ấp 2 | 821 | Đơn vị văn hóa, khoa học, thông tin | |
1003889 | Trung tâm Văn Hóa TDTT quận Bình Tân | 253 Kinh Dương Vương | 625 | Phòng Văn hoá và Thông tin | |
1003890 | Hội Luật gia tỉnh | Phường Tân Phú - Thị xã Đồng Xoài | 599 | Các đơn vị khác | |
1003891 | Phòng Văn hoá và thông tin huyện Lộc Ninh | Thị trấn Lộc Ninh - Huyện Lộc Ninh | 20/11/2008 | 625 | Phòng Văn hoá và Thông tin |
1003892 | Ban quản lý Chợ An Lạc | 383/2 Kinh Dương Vương, KP 6 | 799 | Các đơn vị khác | |
1003893 | Trung tâm Cung ứng dịch vụ công xã Tân Vĩnh Lộc | số 48 đường số 2, KDC Phạm Văn Hai | 799 | Các đơn vị khác | |
1003894 | Trường trung học cơ sở Hải Tân | Phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1003895 | Trường trung học cơ sở Trần Phú | Đường Hồng Quang, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1003896 | U.B.N.D xã Yên Lộc H. Kim Sơn T. Ninh Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | ||
1003897 | Trường Trung học phổ thông Trần Bình Trọng | Thôn Phong Niên | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | |
1003898 | U.B.N.D xã Lai Thành H. Kim Sơn T. Ninh Bình | Xã Lai Thành, Huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1003899 | Trung tâm Chính trị Sơn Hòa | 709 | Huyện uỷ | ||
1003900 | Ủy ban nhân dân phường 2, Quận 11 | 318B-C Minh Phụng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1003901 | Trường THCS Nghi Tiến | Xã Nghi Tiến - Huyện Nghi Lộc | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1003902 | Trường THCS Nghi Mỹ | Xã Nghi Mỹ - Huyện Nghi Lộc | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1003903 | Trường Tiểu học Thạch Thị | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | ||
1003904 | Trường Trung học cơ sở Đức Sơn | Xã Đức Sơn - Huyện Anh Sơn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1003905 | Trường Tiểu học Xi măng 12-9 Anh Sơn | Xã Hội Sơn - Huyện Anh Sơn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1003906 | Trường Tiểu học Đức Sơn 2 | Xã Đức Sơn - Huyện Anh Sơn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1003907 | Trường Trung học cơ sở Lạng Sơn | Xã Lạng Sơn - Huyện Anh Sơn | 02/12/2012 | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo |
1003908 | Trường Tiểu học Cẩm Sơn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1003909 | Trường Tiểu học Lĩnh Sơn 1 | Xã Lĩnh Sơn - Huyện Anh Sơn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo |