Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Ngay tlap |
|---|---|---|---|---|---|
1003910 | Trường Tiểu học Thọ Sơn | Thôn Long Thọ | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1003911 | Trường Tiểu học Cao Sơn 2 | Xã Cao Sơn - Huyện Anh Sơn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1003912 | Trường Mầm non Bãi Phủ xã Đỉnh Sơn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 14/10/1998 | |
1003913 | Trường Trung học cơ sở Tường Sơn | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 31/12/2000 | |
1003914 | Trường Trung học cơ sở Hội Sơn | Thôn Hội Sơn 3 | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 31/12/2000 |
1003915 | Trường Tiểu học Hội Sơn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | |
1003916 | Trường trung học cơ sở Anh Sơn | Thôn Kim Nhan 4 | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 31/12/2000 |
1003917 | Trường THPT Anh Sơn 1 | Tổ dân phố 6 | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1003918 | Trường Tiểu học Kỳ Sơn 1 | Xã Kỳ Sơn - Huyện Tân Kỳ | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 19/10/1997 |
1003919 | Trường Tiểu học Đồng Văn 2 huyện Tân Kỳ | Xã Đồng Văn - Huyện Tân Kỳ | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1003920 | Trường Tiểu học Đồng Văn 3 | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 31/12/2000 | |
1003921 | Trường Tiểu học Hoàn Long | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 16/08/2009 | |
1003922 | Trường Tiểu học Nghĩa Dũng 1 | Xã Nghĩa Dũng - Huyện Tân Kỳ | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1003923 | Trường Tiểu học Nghĩa Dũng 2 | Xã Nghĩa Dũng - Huyện Tân Kỳ | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1003924 | Trường Tiểu học Tiên Kỳ 1 | Xã Tiên Kỳ - Huyện Tân Kỳ | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1003925 | Trường Tiểu học Giai Xuân 2 | Xã Giai Xuân - Huyện Tân Kỳ | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1003926 | Trường Tiểu học Giai Xuân 3 | Xã Giai Xuân - Huyện Tân Kỳ | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 14/08/1997 |
1003927 | Trường Tiểu học Nghĩa Đồng 1 | Xã Nghĩa Đồng - Huyện Tân Kỳ | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1003928 | Trường tiểu học Nghĩa Đồng | Xã Nghĩa Đồng - Huyện Tân Kỳ | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1003929 | Trường Tiểu học Nghĩa Hợp | Xã Nghĩa Hợp - Huyện Tân Kỳ | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1003930 | Trường Tiểu học Đồng Văn 1 | Xóm Vĩnh Đồng | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 31/12/2000 |
1003931 | Trường Tiểu học Tân Phú 2 | Xã Tân Phú - Huyện Tân Kỳ | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1003932 | Trường Tiểu học Đồng Văn 4 | Xã Đồng Văn - Huyện Tân Kỳ | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 25/07/1999 |
1003933 | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Diễn Châu | Thị trấn Diễn Châu - Huyện Diễn Châu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1003934 | Trường tiểu học Diễn lâm 2 | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | |
1003935 | Trường Tiểu học Thịnh Thành | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | |
1003936 | Phòng Nội vụ | Thị trấn Yên Thành - Huyện Yên Thành | 635 | Phòng Nội vụ | 01/06/2025 |
1003937 | Trường THCS Quỳnh Hậu | Xã Quỳnh Hậu - Huyện Quỳnh Lưu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 28/06/1989 |
1003938 | Trường THCS Quỳnh Trang | Xã Quỳnh Trang - Thị xã Hoàng Mai | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 29/07/1993 |
1003939 | Trường THCS Quỳnh Thanh | Xã Quỳnh Thanh - Huyện Quỳnh Lưu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 29/07/1993 |