Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Ngay tlap |
|---|---|---|---|---|---|
1003850 | Trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học Chiêu Lưu 2 | Xã Chiêu Lưu - Huyện Kỳ Sơn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1003851 | Trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học Mường Lống 1 | Xã Mường Lống - Huyện Kỳ Sơn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1003852 | Trường tiểu học Bắc Lý 1 | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | |
1003853 | Trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học Keng Đu 1 | Xã Keng Đu- Huyện Kỳ Sơn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1003854 | Trường tiểu học Bắc Lý 2 | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | |
1003855 | Trạm Khuyến nông huyện Kỳ Sơn | Thị trấn Mường Xén - Huyện Kỳ Sơn | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 31/12/2000 |
1003856 | Phòng Nông nghiệp PTNT huyện Kỳ Sơn | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 31/12/2000 | |
1003857 | Trường mầm non Hữu Lập | Xã Hữu Lập - Huyện Kỳ Sơn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1003858 | Trường Mầm non Thị trấn Mường Xén | Thị trấn Mường Xén - Huyện Kỳ Sơn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1003859 | Trường mầm non Mường Lống | Xã Mường Lống - Huyện Kỳ Sơn - Tỉnh Nghệ An | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1003860 | Trường mầm non Tà Cạ | Xã Tà Cạ - Huyện Kỳ Sơn - Tỉnh Nghệ An | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1003861 | Trường Phổ thông dân tộc bán trú tiểu học Na Ngoi 2 | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | |
1003862 | Trường tiểu học Châu Phong | Xã Châu Phong - Huyện Quỳ Châu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1003863 | BQL dự án đầu tư và Xây dựng huyện Quỳ Châu | Thị trấn Quỳ Châu - Huyện Quỳ Châu | 799 | Các đơn vị khác | 30/07/1996 |
1003864 | Phòng Tài chính huyện Quỳ Châu | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | 31/12/2000 | |
1003865 | Trường Tiểu học Lưu Sơn | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 31/12/2000 | |
1003866 | Trường Tiểu học Lam Sơn | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 31/12/2000 | |
1003867 | Trường Tiểu học Lạc Sơn | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 31/12/2000 | |
1003868 | Trường Tiểu học Tân Sơn | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 31/12/2000 | |
1003869 | Trường Tiểu học Thái Sơn | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 31/12/2000 | |
1003870 | Trường Tiểu học Thị trấn | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 21/08/2000 | |
1003871 | Phường Yết Kiêu | Phường Yết Kiêu-Thành phố Hạ Long-Tỉnh Quảng Ninh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1003872 | Trường Trung học cơ sở thị trấn nông trường Nghĩa | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 19/07/1993 | |
1003873 | Trường tiểu học Đồng Khê | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | ||
1003874 | Đơn vị Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Trấn Yên | Thị trấn Cổ phúc - huyện Trấn Yên | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1003875 | Thị trấn Mộc Châu | Thị trấn Mộc Châu-Huyện Mộc Châu-Tỉnh Sơn La | 999 | Giá trị kiểm soát | |
1003876 | Thị trấn Nông Trường Mộc Châu | Thị trấn Nông Trường Mộc Châu-Huyện Mộc Châu-Tỉnh Sơn La | 999 | Giá trị kiểm soát | |
1003877 | Văn phòng HĐND-UBND Xã Chiềng Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/01/2025 | |
1003878 | Xã Tân Hợp | Xã Tân Hợp-Huyện Mộc Châu-Tỉnh Sơn La | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1003879 | Mã số đã đóng | Xã Pha Long, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai | 699 | Chuong khong ton tai | 22/02/2005 |