Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Số quyết định |
|---|---|---|---|---|---|
1003820 | Trường Tiểu học Thanh Liên 2 | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 1182/QĐ-UB | |
1003821 | Trường Tiểu học Thanh Tiên | Xã Thanh Tiên - Huyện Thanh Chương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1003822 | Trường tiểu học Diễn đồng | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1003823 | Trường tiểu học Diễn thái | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1003824 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Diễn Châu | Thị trấn Diễn Châu - Huyện Diễn Châu | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | |
1003825 | Trường tiểu học Diễn trường | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1003826 | Trường Tiểu học Diễn Yên | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1003827 | Trường tiểu học Diễn yên 2 | Xã Diễn Yên - Huyện Diễn Châu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1003828 | Trường tiểu học Diễn hùng | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1003829 | Trường tiểu học Diễn hoàng | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1003830 | Trường tiểu học Diễn mỹ | Xã Diễn Mỹ - Huyện Diễn Châu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1003831 | Trường tiểu học Diễn hồng | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1003832 | Hội Cựu chiến binh huyện Yên Thành | Thị trấn Yên Thành - Huyện Yên Thành | 714 | Hội Cựu chiến binh huyện | |
1003833 | Phòng Tài chính huyện Yên Thành | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | ||
1003834 | Văn phòng HĐND - UBND huyện Diễn Châu | Thị trấn Diễn Châu - Huyện Diễn Châu | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | |
1003835 | UBND huyện Diễn Châu | Thị trấn Diễn Châu - Huyện Diễn Châu | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | |
1003836 | Trung tâm dịch vụ nông nghiệp huyện Diễn Châu | Thị trấn Diễn Châu - Huyện Diễn Châu | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | |
1003837 | Trường Tiểu học Thạch Giám 2 | Xã Thạch Giám - Huyện Tương Dương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1003838 | Trường Tiểu học Tam Đình 2 | Xã Tam Đình - Huyện Tương Dương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 3393/QĐ-UB |
1003839 | Trường Tiểu học Hữu Khuông 1 | Xã Hữu Khuông - Huyện Tương Dương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1003840 | Trường Tiểu học Hữu Khuông 2 | Xã Hữu Khuông - Huyện Tương Dương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1003841 | Trường PTDTBT Tiểu học Yên Hòa | Xã Yên Hòa - Huyện Tương Dương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1003842 | Trường Tiểu học Lượng Minh 1 | Xã Lưỡng Minh - Huyện Tương Dương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 699/QĐ-UB |
1003843 | Trường Tiểu học Xá Lượng | Bản Lở | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1003844 | Trường Tiểu học Kim Đa 1 | Xã Kim Đa - Huyện Tương Dương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1003845 | Trường Tiểu học Kim Tiến 1 | Xã Kim Tiến - Huyện Tương Dương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1003846 | Trường Tiểu học Thị trấn Thạch Giám 1 | Khối Hoà Nam | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1003847 | Trường PTDTBT Tiểu học Huồi Tụ 2 | Xã Huồi Tụ - Huyện Kỳ Sơn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1003848 | Trường Tiểu học Na Loi | Xã Na Loi - Huyện Kỳ Sơn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1003849 | Trường tiểu học Phà Đánh 2 | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo |