Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Số quyết định |
|---|---|---|---|---|---|
1003730 | Trường Tiểu học Quỳnh Thắng B | Xã Quỳnh Thắng - Huyện Quỳnh Lưu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 242/QĐ-UB |
1003731 | Trường Phổ thông dân tộc bán trú tiểu học Châu Hội | Bản Hội 1 | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 2998/QĐ-UB |
1003732 | Trường Tiểu học Châu Hội 2 | Xã Châu Hội - Huyện Quỳ Châu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1003733 | Trường tiểu học Cửa nam 2 | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1003734 | Trường tiểu học Cửa nam 1 | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1003735 | Phòng văn hoá thông tin huyện Vũ Thư | Thị trấn Vũ Thư, Huyện Vũ Thư, Tỉnh Thái Bình | 625 | Phòng Văn hoá và Thông tin | |
1003736 | Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Vũ Thư | 620 | Phòng Kinh tế | ||
1003737 | Phòng y tế huyện Vũ Thư | Thị trấn Vũ Thư, Huyện Vũ Thư, Tỉnh Thái Bình | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1003738 | Trung tâm dạy nghề huyện vũ Thư | Thị trấn Vũ Thư, Huyện Vũ Thư, Tỉnh Thái Bình | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1003739 | Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hưng Hà | Thị trấn Hưng Hà, Huyện Hưng Hà, Tỉnh Thái Bình | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 2039/QĐ-UBND |
1003740 | UBND Phường Cam Phúc Bắc | Phường Cam Phúc Bắc-Thành phố Cam Ranh-Tỉnh Khánh Hòa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1003741 | Trường Tiểu học Ninh Tân | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 1035/QĐ-UB | |
1003742 | Trường Tiểu học Ninh Lộc | Xã Ninh Lộc | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 04/QĐ-UBND |
1003743 | Trường THCS Nguyễn Phan Vinh | Thôn Tây | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 40/QĐ - UB |
1003744 | Trường THCS Võ Thị Sáu | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 04/QĐ-UBND | |
1003745 | Công ty Phát triển hạ tầng Khu công nghiệp tỉnh Sóc Trăng | Đường N2 khu Công nghiệp An Nghiệp, km 2126 + 500, Quốc lộ 1A | 599 | Các đơn vị khác | 308/QD.TCC |
1003746 | Trường Mầm non Thái Sơn | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 555/QĐ-UB | |
1003747 | Đội Quản lý, duy tu sửa chữa các công trình giao thông thị xã Ngã Năm | Khóm 3 | 616 | Phòng Công Thương | 2076/QĐTC-CTUBND |
1003748 | Trường Phổ thông cơ sở Ninh Phước | Xã Ninh Phước | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1003749 | Trường Mầm non Vàng Anh | 01 Nguyễn Trãi | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 6978/QĐ-UB |
1003750 | Trung tâm Chăm sóc sức khoẻ sinh sản | Phường Tân Quang, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang | 423 | Sở Y tế | 75/QĐ-UB |
1003751 | Trường Mầm non Đức Ninh | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 762/QĐ-UB | |
1003752 | BQL các dự án huyện Nam Đàn | 799 | Các đơn vị khác | 2690/QĐ-UB | |
1003753 | Phòng Tài chính huyện Nam Đàn | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | ||
1003754 | Văn phòng HĐND-UBND huyện Hưng Nguyên | Thị trấn Hưng Nguyên - Huyện Hưng Nguyên | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | |
1003755 | UBND huyện Hưng Nguyên | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | ||
1003756 | Phòng Lao động TBXH huyện Nam Đàn | Thị trấn Nam Đàn - Huyện Nam Đàn | 624 | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội | |
1003757 | Trung Tâm Văn Hóa, Thể thao và Truyền thông xã Vạn An | Xóm Nam Bắc Sơn | 821 | Đơn vị văn hóa, khoa học, thông tin | 1154/QĐ-UB |
1003758 | Huyện uỷ Nam Đàn | Thị trấn Nam Đàn - Huyện Nam Đàn | 709 | Huyện uỷ | |
1003759 | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc huyện Nam Đàn | Thị trấn Nam Đàn - Huyện Nam Đàn | 710 | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc huyện |