Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Số quyết định |
|---|---|---|---|---|---|
1003700 | Trường THPT Thủ Thiêm | 01 Vũ Tông Phan | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 1862/QD-UB |
1003701 | Trường THPT Võ Trường Toản | Hiệp Thành | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 5631/QĐ-UB |
1003702 | Trường THPT Lê Quý Đôn | Số 110 Đường Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 6, Quận 3 | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 445/QĐ |
1003703 | Viện Kiểm sát Nhân dân Huyện Sóc Sơn | Thị trấn Sóc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | |
1003704 | Các đơn vị khác Huyện Thái Thụy | Thị trấn Diêm Điền, Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình | 799 | Các đơn vị khác | |
1003705 | Các đơn vị khác Thành phố Phủ Lý | Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam | 799 | Các đơn vị khác | |
1003706 | Các đơn vị khác thị xã Duy Tiên | 799 | Các đơn vị khác | ||
1003707 | Trường tiểu học Đông Kỳ | Thôn Toại An | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 10715 |
1003708 | Các đơn vị khác Huyện Hòa Thành | Thị trấn Hòa Thành, Huyện Hòa Thành, Tỉnh Tây Ninh | 799 | Các đơn vị khác | |
1003709 | Các đơn vị khác Huyện Bến Cầu | Thị trấn Bến Cầu, Huyện Bến Cầu, Tỉnh Tây Ninh | 799 | Các đơn vị khác | |
1003710 | Các đơn vị khác Huyện Gò Dầu | Thị trấn Gò Dầu, Huyện Gò Dầu, Tỉnh Tây Ninh | 799 | Các đơn vị khác | |
1003711 | Trường Tiểu Học Minh Đức | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 2410/QĐ-UBND | |
1003712 | Trường tiểu học Minh đức B | Thôn Nu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 10715 |
1003713 | Các đơn vị khác Huyện Kim Động | 799 | Các đơn vị khác | ||
1003714 | Các đơn vị khác Tỉnh Hưng Yên | 599 | Các đơn vị khác | ||
1003715 | Các đơn vị khác Huyện Phù Cừ | 799 | Các đơn vị khác | ||
1003716 | Các đơn vị khác Huyện Tiên Lữ | 799 | Các đơn vị khác | ||
1003717 | Trường tiểu học Hưng Đạo | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 10715 | |
1003718 | UBND Xã Thái Học, huyện Bảo Lâm | Xã Thái Học-Huyện bảo lâm-Tỉnh Cao Bằng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1003719 | Trường Trung học cơ sở Vạn Thọ | Xã Vạn Thọ, Huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1003720 | Trường Tiểu học Quỳnh Lập A | Khối Sơn Long | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 242/QĐ-UB |
1003721 | Trường tiểu học Trường Thi 2 | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1003722 | Trường tiểu học Trường Thi | Phường Trường Thi - Thành phố Vinh | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1003723 | Trường tiểu học Quang trung | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1003724 | Trường Tiểu học Hữu Khuông | Xã Hữu Khuông - Huyện Tương Dương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1003725 | Trường Tiểu học Lưỡng Minh 2 | Xã Lưỡng Minh - Huyện Tương Dương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1003726 | Văn phòng HĐND - UBND huyện Quỳ Châu | Thị trấn Quỳ Châu - Huyện Quỳ Châu | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | |
1003727 | UBND huyện Quỳ Châu | Thị trấn Tân Lạc - Huyện Quỳ Châu | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | |
1003728 | Trung tâm dịch vụ nông nghiệp huyện Quỳ Châu | Thị trấn Quỳ Châu - Huyện Quỳ Châu | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 79/QĐ-UB |
1003729 | Trường Tiểu học Quỳnh Thắng A | Xã Quỳnh Thắng - Huyện Quỳnh Lưu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo |