Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Ngay tlap |
|---|---|---|---|---|---|
1003760 | Huyện Đoàn Nam Đàn | Thị trấn Nam Đàn - Huyện Nam Đàn | 711 | Huyện Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh | 31/12/2000 |
1003761 | Trường Trung học cơ sở Thượng Tân Lộc 2 | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/05/1998 | |
1003762 | Trường Trung học cơ sở Khánh Sơn | Xã Khánh Sơn - Huyện Nam Đàn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1003763 | Trường Trung học cơ sở Trung Phúc Cường 1 | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | |
1003764 | Trường Trung học cơ sở Nam Phúc | Xã Nam Phúc - Huyện Nam Đàn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1003765 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hưng Nguyên | Thị trấn Hưng Nguyên - Huyện Hưng Nguyên | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 |
1003766 | Trường Trung học cơ sở Nam Giang | Xã Nam Giang - Huyện Nam Đàn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1003767 | Trường Trung học cơ sở Tân Dân | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 31/12/2000 | |
1003768 | Trường Trung học cơ sở thị trấn nông trường Trần P | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1003769 | Phường Trần Hưng Đạo | Phường Trần Hưng Đạo-Thành phố Hạ Long-Tỉnh Quảng Ninh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1003770 | Xã Qui Hướng | Xã Qui Hướng-Huyện Mộc Châu-Tỉnh Sơn La | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1003771 | Trường Tiểu học Hương Sơn 1 | Xã Hương Sơn - Huyện Tân Kỳ | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 21/07/1999 |
1003772 | Trường Tiểu học Hương Sơn 2 | Xã Hương Sơn - Huyện Tân Kỳ | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 21/07/1999 |
1003773 | Trường Tiểu học Nghĩa Yên 2 | Xã Nghĩa Yên - Huyện Nghĩa Đàn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1003774 | Trường Tiểu học Nghĩa Trung B | Xã Nghĩa Trung - Huyện Nghĩa Đàn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1003775 | Trường Tiểu học Nghĩa Lộc 3 | Xã Nghĩa Lộc - Huyện Nghĩa Đàn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1003776 | Trường Tiểu học Nghĩa Lộc 4 | Xã Nghĩa Lộc - Huyện Nghĩa Đàn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 21/05/1996 |
1003777 | Trường Tiểu học Nghĩa Thuận A | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | |
1003778 | Trường Tiểu học Nghĩa Thuận B | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | |
1003779 | Trường Tiểu học Nghĩa Thuận C | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/08/1997 | |
1003780 | Trường Tiểu học Nghĩa Hoà A | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 30/07/1997 | |
1003781 | Trường Tiểu học Nghĩa Hoà B | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | |
1003782 | Trường Tiểu học Nghĩa Liên | Xã Nghĩa Liên - Huyện Nghĩa Đàn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1003783 | Trường Tiểu học Nghĩa Khánh | Xóm Hợp Khánh | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 14/09/1995 |
1003784 | Trường Tiểu học Nghĩa An | Xóm An trung | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 31/12/2000 |
1003785 | Trường Tiểu học Nghĩa Quang 3 | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 04/09/1995 | |
1003786 | Trường Tiểu học Nghĩa Hội | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 31/12/2000 | |
1003787 | Tiểu học Nghĩa Thành | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | |
1003788 | Trường THCS Nghi Liên | Xã Nghi Liên - Huyện Nghi Lộc | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1003789 | Trường THCS Nghi Kim | Xã Nghi Kim - Huyện Nghi Lộc | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |