Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Ngày kết thúc | Mã chương | Cơ quan chủ quản |
|---|---|---|---|---|---|
1003670 | Xã Quế Phước | Xã Quế Phước-Huyện Quế Sơn-Tỉnh Quảng Nam | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1003671 | Xã Quế Lâm | Xã Quế Lâm-Huyện Quế Sơn-Tỉnh Quảng Nam | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1003672 | Văn phòng Sở Tài nguyên và Môi trường Bình Thuận | Số 15 đường Nguyễn Tất Thành | 426 | Sở Tài nguyên và Môi trường | |
1003673 | Trường Mầm Non Hoa Đào | Thị trấn Nông trường Mộc Châu | 23/12/2008 | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo |
1003674 | Trường Tiểu học Phúc Sơn | Thôn Phúc Sơn 1 | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | |
1003675 | Văn phòng Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Đồng Phú | Xã Tân Lợi - Huyện Đồng Phú | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | |
1003676 | Viện kiểm sát nhân dân khu vực 2 - Cao Bằng | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | ||
1003677 | Các đơn vị khác Huyện Lộc Bình | Thị trấn Lộc Bình, Huyện Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn | 799 | Các đơn vị khác | |
1003678 | Các đơn vị khác Huyện Chi Lăng | 799 | Các đơn vị khác | ||
1003679 | Các đơn vị khác Huyện Đình Lập | 799 | Các đơn vị khác | ||
1003680 | Các đơn vị khác tỉnh Lạng Sơn | 599 | Các đơn vị khác | ||
1003681 | Trương tiểu học Thái hoà | Cao xá | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1003682 | Trường trung học cơ sở Tráng liệt | Khu thượng | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1003683 | Trường trung học cơ sở Long xuyên | Thôn Cậy | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1003684 | Trường trung học cơ sở Cổ bì | Trung tâm xã | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1003685 | Trường Tiểu học Thị trấn Tiền hải | TDP Tiểu Hoàng | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1003686 | Trường tiểu học Tây Sơn | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | ||
1003687 | Trường TH&THCS Nam Hưng | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | ||
1003688 | Các đơn vị khác Huyện Nà Hang | 14/05/2011 | 799 | Các đơn vị khác | |
1003689 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THIỆN KẾ | Xã Thiện Kế-Huyện Bình Xuyên-Tỉnh Vĩnh Phúc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1003690 | Trung tâm Hạ tầng dữ liệu không gian địa lý | Số 2 phố Đặng Thùy Trâm | 012 | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | |
1003691 | Trường tiểu học Cổ bì | Cam xá | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1003692 | UBND Xã Quy Đức | B3/24 đường Hưng Long, ấp 2 | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1003693 | Phòng Hạ tầng kinh tế Huyện Hàm Tân | 17/12/2008 | 699 | Chuong khong ton tai | |
1003694 | Phòng Giáo dục-Đào tạo Hàm Tân | Thị trấn Tân Nghĩa-Huyện Hàm Tân-Tỉnh Bình Thuận | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1003695 | Huyện đoàn Thanh niên công sản Hồ Chí Minh huyện An Lão | Thị trấn An Lão | 711 | Huyện Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh | |
1003696 | Hội đồng Nhân dân huyện An Lão | 699 | Chuong khong ton tai | ||
1003697 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện An Lão | Thị trấn An Lão | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | |
1003698 | Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện An Lão | Thị trấn An Lão | 626 | Phòng Tài nguyên và Môi trường | |
1003699 | Xã Tân Tạo | Xã Tân Tạo-Huyện Bình Chánh-Thành phố Hồ Chí Minh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân |