Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Ngày kết thúc | Mã chương | Cơ quan chủ quản |
|---|---|---|---|---|---|
1003363 | Trường TH&THCS Vân Trường | Thôn Bác Trạch Đông | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | |
1003364 | Trường tiểu học Tề lễ | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1003365 | UBND huyện Tam nông | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | ||
1003366 | Trường phổ thông cơ sở Trung Hoà | Xã Trung Hòa, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1003367 | Trường phổ thông cơ sở Trung Hà | Xã Trung Hà, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1003368 | Trường phổ thông cơ sở Hồng Quang | Xã Hồng Quang, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1003369 | Trường phổ thông cơ sở số 1 Hùng Mỹ | Xã Hùng Mỹ, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1003370 | Trường tiểu học Thượng Nông | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | ||
1003371 | Trường tiểu học Dậu dương | Xã Tam Nông - Phú Thọ | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | |
1003372 | Trường tiểu học Thọ văn | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | ||
1003373 | Thanh tra Sở giao thông vận tải thành phố Đà Nẵng | 140 Hải Phòng | 421 | Sở Giao thông - Vận tải | |
1003374 | Trung tâm Y tế dự phòng thành phố Đà Nẵng | 315 Phan Chu Trinh | 423 | Sở Y tế | |
1003375 | Trường Tiểu học ĐaMi 1 | Thôn Đaguri | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | |
1003376 | Trường tiểu học Hưng hoá | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | ||
1003377 | Trường tiểu học Hồng đà | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | ||
1003378 | Viện Kiểm sát Nhân dân Huyện Vụ Bản | Thị trấn Gôi, Huyện Vụ Bản, Tỉnh Nam Định | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | |
1003379 | Trường Tiểu học Minh Tân | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | ||
1003380 | Trường Tiểu học Đại Đồng | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | ||
1003381 | Trường Tiểu học Đông Phương | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | ||
1003382 | Phòng Tư pháp huyện Kiến xương | Thị trấn, Thị trấn Thanh Nê, Huyện Kiến Xương, Tỉnh Thái Bình | 614 | Phòng Tư pháp | |
1003383 | Phòng Thủy sản huyện Phú Lộc | Thị trấn Phú Lộc | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | |
1003384 | Các đơn vị khác Huyện Bắc Yên | 799 | Các đơn vị khác | ||
1003385 | Viện kiểm sát nhân dân khu vực 4 - Cao Bằng | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | ||
1003386 | Phòng Y tế huyện Thanh Liêm | Xã Thanh Tuyền, Huyện Thanh Liêm, Tỉnh Hà Nam | 623 | Phòng Y tế | |
1003387 | Trung tâm Sát hạch lái xe cơ giới đường bộ Hà Nam | Đường Đinh Tiên Hoàng, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam | 421 | Sở Giao thông - Vận tải | |
1003388 | Trung tâm Giám định y khoa tỉnh Hà Nam | Đường Trường Chinh, Phường Minh Khai, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam | 423 | Sở Y tế | |
1003389 | Viện Kiểm sát Nhân dân Huyện Nguyên Bình | Thị trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, Tỉnh Cao Bằng | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | |
1003390 | Các đơn vị khác Thị xã Sơn La | 23/12/2008 | 799 | Các đơn vị khác | |
1003391 | Các đơn vị khác Huyện Quỳnh Nhai | 28/12/2008 | 799 | Các đơn vị khác | |
1003392 | Các đơn vị khác Huyện Mường La | 25/12/2008 | 799 | Các đơn vị khác |