Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Loại hình đơn vị |
|---|---|---|---|---|---|
1003333 | Các Đơn vị khác huyện Phú Tân | Thị trấn Phú Mỹ, Huyện Phú Tân, Tỉnh An Giang | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị khác |
1003334 | Các đơn vị khác Huyện Tân Hồng | Thị trấn Sa Rài, Huyện Tân Hồng, Tỉnh Đồng Tháp. | 799 | Các đơn vị khác | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
1003335 | Các đơn vị khác Huyện Hồng Ngự | Huyện Hồng Ngự, Tỉnh Đồng Tháp, Thị trấn Hồng Ngự, Huyện Hồng Ngự, Tỉnh Đồng Tháp | 799 | Các đơn vị khác | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
1003336 | Các đơn vị khác Huyện Tam Nông | Huyện Tam Nông, Tỉnh Đồng Tháp, Thị trấn Tràm Chim, Huyện Tam Nông, Tỉnh Đồng Tháp | 799 | Các đơn vị khác | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
1003337 | VP Đăng ký quyền sử dụng đất huyện Thanh Bình | Quốc lộ 30, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Tỉnh Đồng Tháp | 626 | Phòng Tài nguyên và Môi trường | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
1003338 | Các đơn vị khác Huyện Chợ Gạo | 799 | Các đơn vị khác | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | |
1003339 | Các đơn vị khác Huyện Cái Bè | 799 | Các đơn vị khác | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | |
1003340 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Tuy Phước | Thị trấn Tuy Phước | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Đơn vị quản lý hành chính |
1003341 | Ban QLDA & ĐT Xây dựng An Nhơn | Thị trấn Bình Định, huyện An Nhơn | 799 | Các đơn vị khác | Ban quản lý dự án đầu tư |
1003342 | Các đơn vị khác Huyện Châu Phú | Thị trấn Cái Dầu, Huyện Châu Phú, Tỉnh An Giang | 799 | Các đơn vị khác | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
1003343 | Các Đơn vị khác huyện Tịnh Biên | Thị trấn Nhà Bàng, Huyện Tịnh Biên, Tỉnh An Giang | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị khác |
1003344 | Các Đơn vị khác huyện Tri Tôn | Thị trấn Tri Tôn, Huyện Tri Tôn, Tỉnh An Giang | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị khác |
1003345 | Các đơn vị khác Huyện Chợ Mới | Thị trấn Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, Tỉnh An Giang | 799 | Các đơn vị khác | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
1003346 | Trung tâm Văn hoá thông tin - thể thao huyện Tuy Phước | Thị trấn Tuy Phước | 625 | Phòng Văn hoá và Thông tin | Đơn vị sự nghiệp văn hoá thông tin |
1003347 | Các đơn vị khác Thị xã Thái Bình | Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình | 799 | Các đơn vị khác | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
1003348 | Các đơn vị khác Huyện Quỳnh Phụ | Thị trấn Quỳnh Côi, Huyện Quỳnh Phụ, Tỉnh Thái Bình | 799 | Các đơn vị khác | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
1003349 | Trường THCS Đông Minh | Thôn Minh Châu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo |
1003350 | Hội Phụ nữ huyện Tràng Định | Thị trấn Thất Khê, Huyện Tràng Định | 712 | Hội Liên hiệp phụ nữ huyện | Đơn vị quản lý hành chính |
1003351 | Hội Nông dân Huyện Tràng Định | Thị trấn Thất Khê, Huyện Tràng Định | 713 | Hội Nông dân huyện | Đơn vị quản lý hành chính |
1003352 | UBND Thị trấn Cát Bà | Thị trấn Cát Bà-Huyện Cát Hải-Thành phố Hải Phòng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính |
1003353 | UBND Thị trấn Cát Hải | Thị trấn Cát Hải-Huyện Cát Hải-Thành phố Hải Phòng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính |
1003354 | Phòng Lao động thương binh và xã hội huyện Vũ Thư | 635 | Phòng Nội vụ | Đơn vị quản lý hành chính | |
1003355 | Uỷ ban mặt trận tổ quốc VN huyện Vũ thư | Thị trấn, Thị trấn Vũ Thư, Huyện Vũ Thư, Tỉnh Thái Bình | 710 | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc huyện | Đơn vị quản lý hành chính |
1003356 | Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Vũ thư | Thị trấn, Thị trấn Vũ Thư, Huyện Vũ Thư, Tỉnh Thái Bình | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo |
1003357 | Trường Trung học cơ sở Tây giang Huyện Tiền hải | Xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo |
1003358 | Trường TH&THCS Tây Tiến | Thôn Nguyệt Lũ | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo |
1003359 | Trường Trung học cơ sở Tây ninh Huyện Tiền hải | Xã Tây Ninh, Xã Tây Ninh, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo |
1003360 | Trường Trung học cơ sở Tây lương Huyện Tiền hải | Xã Tây Lương, Xã Tây Lương, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo |
1003361 | Trường TH & THCS Vũ Lăng | Thôn lê Lợi | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo |
1003362 | Trường TH&THCS Bắc Hải | Thôn An Nhân Hưng | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo |