Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Ngay tlap |
|---|---|---|---|---|---|
1003393 | Các đơn vị khác Huyện Thuận Châu | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/1979 | |
1003394 | Viện Kiểm sát Nhân dân Huyện Thông Nông | Huyện Thông Nông, Tỉnh Cao Bằng | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | |
1003395 | Viện Kiểm sát Nhân dân Huyện Trà Lĩnh | Thị trấn Hùng Quốc, Huyện Trà Lĩnh, Tỉnh Cao Bằng | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | 25/07/1960 |
1003396 | Viện kiểm sát nhân dân khu vực 3 - Cao Bằng | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | 05/03/2027 | |
1003397 | Viện Kiểm sát Nhân dân Tỉnh Cao Bằng | 015 Bế Văn Đàn, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | 25/07/1960 |
1003398 | Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Tuyên Quang | 512 | Hội Liên hiệp phụ nữ Tỉnh | ||
1003399 | Các đơn vị khác Huyện Ngọc Hiển | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/1979 | |
1003400 | Hội nông dân LG | Thị trấn Vôi, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang | 713 | Hội Nông dân huyện | 31/12/2000 |
1003401 | Tổng Công ty Xuất Nhập khẩu Nông sản và Thực phẩm chế biến | Số 58 Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | 012 | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 29/12/1995 |
1003402 | Hội Cựu chiến binh huyện Quế Sơn | Thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam | 714 | Hội Cựu chiến binh huyện | 31/12/1986 |
1003403 | Tổng công ty Thiết bị Y tế Việt Nam - CTCP | Số 138A Giảng Võ, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | 023 | Bộ Y tế | 01/05/1976 |
1003404 | Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam | Số 9 Đào Duy Anh, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | 184 | Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam | 11/05/1997 |
1003405 | Xã Ga Ri | Xã Ga Ri-Huyện Tây Giang-Tỉnh Quảng Nam | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1003406 | Xã A Xan | Xã A Xan-Huyện Tây Giang-Tỉnh Quảng Nam | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1003407 | Xã Tr'Hy | Xã Tr'Hy-Huyện Tây Giang-Tỉnh Quảng Nam | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1003408 | Ban quản lý công trình xây dựng trường học H ĐBàn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 08/03/1998 | |
1003409 | Các đơn vị khác Huyện Bình Giang | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/1979 | |
1003410 | Các đơn vị khác Huyện Thanh Miện | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/1979 | |
1003411 | Toà án Nhân dân Huyện Thanh Chương | Thị trấn Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Tỉnh Nghệ An | 003 | Toà án nhân dân tối cao | |
1003412 | Văn phòng Tòa án Nhân dân Tỉnh Hà Tĩnh | Phường Nam Hà, Thị xã Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh | 003 | Toà án nhân dân tối cao | |
1003413 | Toà án Nhân dân Huyện Đông Sơn | Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | 003 | Toà án nhân dân tối cao | |
1003414 | Các đơn vị khác Huyện Triệu Sơn | Thị trấn Triệu Sơn, Huyện Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hoá | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/1979 |
1003415 | Các đơn vị khác Huyện Nông Cống | Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hoá | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/1979 |
1003416 | Các đơn vị khác Huyện Tĩnh Gia | Thị trấn Tĩnh Gia, Huyện Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hoá | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/1979 |
1003417 | Các đơn vị khác Thành phố Vinh | Phường Lê Mao - Thành phố Vinh | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/1979 |
1003420 | Các đơn vị khác Huyện Yên Bình | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/1979 | |
1003421 | Các đơn vị khác Huyện Nghĩa Đàn | Xã Nghĩa Bình - Huyện Nghĩa Đàn | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/1979 |
1003422 | Các đơn vị khác Huyện Tương Dương | Thị trấn Hòa Bình - Huyện Tương Dương | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/1979 |
1003423 | Các đơn vị khác Huyện Quỳnh Lưu | Thị trấn Cầu Giát - Huyện Quỳnh Lưu | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/1979 |
1003424 | Các đơn vị khác Huyện Tân Kỳ | Thị trấn Tân Kỳ - Huyện Tân Kỳ | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/1979 |