Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Ngay tlap |
|---|---|---|---|---|---|
1003300 | Các đơn vị khác Thành phố Thanh Hóa | Phường Hàm Rồng, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hoá | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/1979 |
1003301 | Các đơn vị khác Thị xã Bỉm Sơn | Phường Bắc Sơn, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/1979 |
1003302 | Bệnh viện đa khoa Nho Quan | Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình | 423 | Sở Y tế | 07/06/2012 |
1003303 | Trường mầm non số 2 | 323 Vị Xuyên, Phường Vị Xuyên, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 03/10/1994 |
1003304 | Trường Tiểu học Mộc Nam | Thôn Yên Lạc | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 16/01/2025 |
1003305 | Hội đông y huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân, Thị trấn Kim Tân, Huyện Thạch Thành, Tỉnh Thanh Hoá | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/2000 |
1003306 | Hội chữ thập đỏ huyện Ngọc Lặc | Thị trấn Ngọc Lặc, Thị Trấn Ngọc Lặc, Huyện Ngọc Lặc, Tỉnh Thanh Hoá | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/2000 |
1003307 | Hội đồng nhân dân huyện Ngọc Lặc | Thị trấn Ngọc Lặc, Thị Trấn Ngọc Lặc, Huyện Ngọc Lặc, Tỉnh Thanh Hoá | 699 | Chuong khong ton tai | 31/12/2000 |
1003308 | UB Mặt trận tổ quốc huyện Ngọc Lặc | Thị trấn Ngọc Lặc, Thị Trấn Ngọc Lặc, Huyện Ngọc Lặc, Tỉnh Thanh Hoá | 710 | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc huyện | 31/12/2000 |
1003309 | Trung tâm dịch vụ nông nghiệp huyện Hậu Lộc | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 25/07/2019 | |
1003310 | Tòa án nhân dân khu vực 3 - Hà Tĩnh | 003 | Toà án nhân dân tối cao | 05/03/2027 | |
1003311 | Toà án Nhân dân Huyện Nghi Xuân | Thị trấn Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Tỉnh Hà Tĩnh | 003 | Toà án nhân dân tối cao | |
1003312 | Toà án Nhân dân Huyện Đức Thọ | Thị trấn Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Tỉnh Hà Tĩnh | 003 | Toà án nhân dân tối cao | |
1003313 | Toà án Nhân dân Huyện Thạch Hà | Huyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnh | 003 | Toà án nhân dân tối cao | |
1003314 | Các đơn vị khác Huyện Gia Bình | Thị trấn Gia Bình | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/1979 |
1003316 | Các đơn vị khác Huyện Thạch Thất | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/1979 | |
1003317 | Đoàn Đại biểu Quốc hội Tỉnh Quảng Nam | Số 62 Hùng Vương, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam | 002 | Văn phòng Quốc hội | |
1003318 | Đoàn Đại biểu Quốc hội Tỉnh Quảng Trị | Số 51 Trần Hưng Đạo, Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị | 002 | Văn phòng Quốc hội | |
1003321 | Các đơn vị khác Thành phố Bắc Ninh | Đường Ngô Gia Tự | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/1979 |
1003322 | Các đơn vị khác thị xã Từ Sơn | Phường Đông Ngàn | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/1979 |
1003323 | Các đơn vị khác Huyện Thuận Thành | Thị trấn Hồ | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/1979 |
1003324 | Đoàn Đại biểu Quốc hội Tỉnh Quảng Bình | Số 6 đường Hùng Vương, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình | 002 | Văn phòng Quốc hội | |
1003325 | Đoàn Đại biểu Quốc hội Tỉnh Quảng Ngãi | 181 Phan Bội Châu, Thành phố Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi | 002 | Văn phòng Quốc hội | |
1003326 | Đoàn Đại biểu Quốc hội Tỉnh Quảng Ninh | Số 219 đường Nguyễn Văn Cừ, Tp. Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh | 002 | Văn phòng Quốc hội | |
1003327 | Viện Kiểm sát Nhân dân Huyện Kim Thành | Thị trấn Phú Thái, Kim Thành, tỉnh Hải Dương | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | 27/12/1996 |
1003328 | Viện Kiểm sát Nhân dân Huyện Gia Lộc | Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | 27/12/1996 |
1003329 | Các đơn vị khác Huyện Châu Thành | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/1979 | |
1003330 | Văn phòng Viện Kiểm sát Nhân dân Tỉnh Lạng Sơn | Phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | |
1003331 | Viện Kiểm sát Nhân dân Huyện Tràng Định | Thị trấn Thất Khê, Huyện Tràng Định, Tỉnh Lạng Sơn | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | |
1003332 | Các đơn vị khác Huyện Tân Châu | Thị trấn Tân Châu, Huyện Tân Châu, Tỉnh An Giang | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/1979 |