Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Ngày kết thúc | Mã chương | Cơ quan chủ quản |
|---|---|---|---|---|---|
1003269 | Trường Tiểu học Tân Phong | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | ||
1003270 | UBND Xã Cẩm Hoàng | Xã Cẩm Hoàng-Huyện Cẩm Giàng-Tỉnh Hải Dương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1003271 | Trường Tiểu học Đa Phúc | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | ||
1003273 | Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Kiến Xương | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | ||
1003274 | Trường tiểu học Tô Hiệu | 502 Lê Duẩn | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | |
1003275 | Trường tiểu học Nguyễn Thị Định | Số 42 đường Y Nuê | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | |
1003276 | Trường PTTH Bắc thư trì Huyện Vũ thư | Xã Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hòa, Huyện Vũ Thư, Tỉnh Thái Bình | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1003277 | Trường Trung học phổ thông Vũ Tiên | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | ||
1003278 | Các đơn vị khác Huyện Anh Sơn | Thị trấn Anh Sơn - Huyện Anh Sơn | 799 | Các đơn vị khác | |
1003279 | Các đơn vị khác Huyện Đô Lương | Thị trấn Đô Lương - Huyện Đô Lương | 799 | Các đơn vị khác | |
1003280 | Các đơn vị khác Huyện Thanh Chương | Thị trấn Thanh Chương - Huyện Thanh Chương | 799 | Các đơn vị khác | |
1003281 | Các đơn vị khác Huyện Nghi Lộc | Thị trấn Quán Hành - Huyện Nghi Lộc | 799 | Các đơn vị khác | |
1003282 | Các đơn vị khác Huyện Nam Đàn | Thị trấn Nam Đàn - Huyện Nam Đàn | 799 | Các đơn vị khác | |
1003283 | Viện Kiểm sát Nhân dân Huyện Bạch Thông | Thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, Tỉnh Bắc Kạn | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | |
1003284 | Viện Kiểm sát Nhân dân Huyện Chợ Mới | Thị trấn Chợ Mới, Huyện Chợ mới, Tỉnh Bắc Kạn | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | |
1003285 | Các đơn vị khác Huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình | Thị trấn Mường Khến, Huyện Tân Lạc, Tỉnh Hoà Bình | 799 | Các đơn vị khác | |
1003286 | Các đơn vị khác Huyện Lạc Sơn | Thị trấn Vụ Bản, Huyện Lạc Sơn, Tỉnh Hoà Bình | 799 | Các đơn vị khác | |
1003287 | Các đơn vị khác Huyện Lạc Thủy | Thị trấn Chi Nê, Huyện Lạc Thủy, Tỉnh Hoà Bình | 799 | Các đơn vị khác | |
1003288 | Các đơn vị khác Huyện Yên Thủy | Thị trấn Hàng Trạm, Huyện Yên Thủy, Tỉnh Hoà Bình | 08/11/2009 | 799 | Các đơn vị khác |
1003289 | Các đơn vị khác Huyện Phù Yên | 799 | Các đơn vị khác | ||
1003290 | Các đơn vị khác Huyện Mai Sơn | 25/12/2008 | 799 | Các đơn vị khác | |
1003291 | Các đơn vị khác Huyện Sông Mã | 799 | Các đơn vị khác | ||
1003292 | Các đơn vị khác Huyện Quan Hóa | Thị trấn Quan Hóa, Huyện Quan Hóa, Tỉnh Thanh Hoá | 799 | Các đơn vị khác | |
1003293 | Các đơn vị khác Huyện Quan Sơn | Xã Trung Xuân, Huyện Quan Sơn, Tỉnh Thanh Hoá | 799 | Các đơn vị khác | |
1003294 | Sở Xây dựng tỉnh Sóc Trăng (Cũ) | 419 | Sở Xây dựng | ||
1003295 | Hội đồng Khoa học và Công nghệ huyện Ngọc Lặc | Thị Trấn Ngọc Lặc, Huyện Ngọc Lặc, Tỉnh Thanh Hoá | 799 | Các đơn vị khác | |
1003296 | Các đơn vị khác Huyện Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình | Thị trấn Lương Sơn, Huyện Lương Sơn, Tỉnh Hoà Bình | 799 | Các đơn vị khác | |
1003297 | Các đơn vị khác Tỉnh Hòa Bình | Phường Phương Lâm, Thành phố Hòa Bình, Tỉnh Hoà Bình | 599 | Các đơn vị khác | |
1003298 | Các đơn vị khác Huyện Kim Bôi | Thị trấn Bo, Huyện Kim Bôi, Tỉnh Hoà Bình | 799 | Các đơn vị khác | |
1003299 | Các đơn vị khác Tỉnh Thanh Hóa | Phường Hàm Rồng, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hoá | 599 | Các đơn vị khác |