Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Ngay tlap |
|---|---|---|---|---|---|
1003149 | Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Sơn Động | Thị trấn An Châu, Huyện Sơn Động, Tỉnh Bắc Giang | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 31/12/1979 |
1003150 | Phòng Nội Vụ huyện Thạch Thành | 635 | Phòng Nội vụ | 31/12/2000 | |
1003151 | Trường Đại học Kiểm sát | Số 59, ngõ 230 Ỷ La | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | 03/07/2025 |
1003152 | Tòa án nhân dân khu vực 6 - Nghệ An | số 7, đường Vương Thức | 003 | Toà án nhân dân tối cao | 05/03/2027 |
1003153 | Trường trung học cơ sở Bình Mỹ | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | |
1003154 | Trường Tiểu học Duy Hải | TDP Tứ Giáp | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1003155 | Trường Tiểu học Bạch Thượng | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | |
1003156 | Trường Tiểu học Mộc Bắc | Thôn Yên Bình | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 16/01/2025 |
1003157 | Viện Kiểm sát Nhân dân Huyện Lý Nhân | Thị trấn Vĩnh Trụ, Huyện Lý Nhân, Tỉnh Hà Nam | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | |
1003158 | Viện Kiểm sát Nhân dân Huyện Thanh Liêm | Xã Thanh Hà, Huyện Thanh Liêm, Tỉnh Hà Nam | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | |
1003159 | Viện Kiểm sát Nhân dân Huyện Bình Lục | Thị trấn Bình Mỹ, Huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | 25/07/1960 |
1003160 | Văn phòng Viện Kiểm sát Nhân dân Tỉnh Nam Định | Số 4 Đường Hà Huy Tập, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | 31/12/1980 |
1003161 | Viện kiểm sát nhân dân khu vực 7 - Ninh Bình | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | 25/07/1960 | |
1003162 | Các đơn vị khác Huyện Quảng Xương | Thị trấn Quảng Xương, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hoá | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/1979 |
1003163 | Các đơn vị khác Thị xã Cửa Lò | Xã Nghi Hương - Thị xã Cửa Lò | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/1979 |
1003164 | Các đơn vị khác Huyện Quế Phong | Thị trấn Kim Sơn - Huyện Quế Phong | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/1979 |
1003165 | Các đơn vị khác Huyện Thường Xuân | Thị trấn Thường Xuân, Huyện Thường Xuân, Tỉnh Thanh Hoá | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/1979 |
1003166 | Các đơn vị khác Huyện Như Xuân | Thị trấn Yên Cát, Huyện Như Xuân, Tỉnh Thanh Hoá | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/1979 |
1003167 | Các đơn vị khác Huyện Quỳ Hợp | Thị trấn Quỳ Hợp - Huyện Quỳ Hợp | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/1979 |
1003168 | Viện Kiểm sát Nhân dân Tỉnh Hà Nam | Phường Minh Khai, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | 27/12/1996 |
1003169 | Các đơn vị khác Huyện Con Cuông | Thị trấn Con Cuông - Huyện Con Cuông | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/1979 |
1003170 | Các đơn vị khác Huyện Hoằng Hóa | Thị trấn Hoằng Hóa, Huyện Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hoá | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/1979 |
1003171 | Các đơn vị khác Huyện Đông Sơn | Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/1979 |
1003172 | Các đơn vị khác Thị xã Đồng Hới | Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/1979 |
1003173 | Các đơn vị khác Huyện Tuyên Hóa | Thị trấn Đồng Lê, Huyện Tuyên Hóa, Tỉnh Quảng Bình | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/1979 |
1003174 | Các đơn vị khác Huyện Minh Hóa | Thị trấn Quy Đạt, Huyện Minh Hóa, Tỉnh Quảng Bình | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/1979 |
1003175 | Các đơn vị khác Huyện Hưng Nguyên | Thị trấn Hưng Nguyên - Huyện Hưng Nguyên | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/1979 |
1003176 | Trạm y tế xã Hồng thái | 623 | Phòng Y tế | ||
1003177 | Các đơn vị khác Huyện Bố Trạch | Thị trấn Hoàn Lão, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/1979 |
1003178 | Các đơn vị khác Thị xã Hồng Lĩnh | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/1979 |