Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Loại hình đơn vị |
|---|---|---|---|---|---|
1003119 | Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Thanh Liêm | 616 | Phòng Công Thương | Đơn vị quản lý hành chính | |
1003120 | Các đơn vị khác Huyện Tân Uyên | 799 | Các đơn vị khác | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | |
1003121 | Các đơn vị khác Huyện Thuận An | 799 | Các đơn vị khác | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | |
1003122 | Các đơn vị khác Huyện Dĩ An | 799 | Các đơn vị khác | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | |
1003123 | Các đơn vị khác Tỉnh Bình Dương | 599 | Các đơn vị khác | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | |
1003124 | TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ TRẤN BIÊN | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị khác | |
1003125 | Phòng Y tế thành phố Phủ Lý | 623 | Phòng Y tế | Đơn vị sự nghiệp y tế | |
1003126 | Trung tâm Y tế dự phòng huyện Thanh Liêm | Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam | 423 | Sở Y tế | Đơn vị sự nghiệp y tế |
1003127 | Trung tâm Y tế dự phòng huyện Lý Nhân | Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam | 423 | Sở Y tế | Đơn vị sự nghiệp y tế |
1003128 | Phòng Y tế thị xã Kim Bảng | 623 | Phòng Y tế | Đơn vị sự nghiệp y tế | |
1003129 | Phòng Y tế huyện Bình Lục | Thị trấn Bình Mỹ, Huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam | 623 | Phòng Y tế | Đơn vị sự nghiệp y tế |
1003130 | Trung tâm giám định pháp y tâm thần Hà Nam | Xã Tiến Thắng, Huyện Lý Nhân, Tỉnh Hà Nam | 423 | Sở Y tế | Đơn vị sự nghiệp y tế |
1003131 | Trung tâm quy hoạch xây dựng Hà Nam | Số 1 Đường Lý Thường Kiệt, Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam | 419 | Sở Xây dựng | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1003132 | Ban tôn giáo tỉnh Hà Nam | Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam | 435 | Sở Nội vụ | Đơn vị quản lý hành chính |
1003133 | Các đơn vị khác Huyện Điện Biên | 799 | Các đơn vị khác | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | |
1003134 | Các đơn vị khác Huyện Điện Biên Đông | 799 | Các đơn vị khác | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | |
1003135 | Các đơn vị khác Tỉnh Lai Châu | 599 | Các đơn vị khác | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | |
1003136 | Phòng Nội vụ Hiệp Hoà | Thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang | 635 | Phòng Nội vụ | Đơn vị quản lý hành chính |
1003137 | Thanh tra huyện Hiệp Hoà | Thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang | 637 | Thanh tra huyện | Đơn vị quản lý hành chính |
1003138 | Trung tâm Chính trị Xã Hiệp Hòa | Thôn Dinh Hương | 989 | Các đơn vị khác | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo |
1003139 | Hội Chữ thập đỏ Hiệp Hoà | Thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Tỉnh Bắc Giang | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị khác |
1003140 | UBND huyện Lạng Giang | Thị trấn Vôi, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang | 699 | Chuong khong ton tai | Đơn vị quản lý hành chính |
1003141 | Trường Tiểu học Yên Định | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1003142 | Mặt trận Tổ quốc LG | Thị trấn Vôi, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang | 710 | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc huyện | Đơn vị quản lý hành chính |
1003143 | Huyện đoàn TN LG | Thị trấn Vôi, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang | 711 | Huyện Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh | Đơn vị quản lý hành chính |
1003144 | Hội phụ Nữ LG | Thị trấn Vôi, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang | 712 | Hội Liên hiệp phụ nữ huyện | Đơn vị quản lý hành chính |
1003145 | Hội Cựu chiến binh LG | Thị trấn Vôi, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang | 714 | Hội Cựu chiến binh huyện | Đơn vị quản lý hành chính |
1003146 | Trung tâm Chính trị huyện Lạng Giang | Xã Yên Mỹ, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo |
1003147 | HĐND huyện Sơn Động | Thị trấn An Châu, Huyện Sơn Động, Tỉnh Bắc Giang | 699 | Chuong khong ton tai | Đơn vị quản lý hành chính |
1003148 | Văn phòng UBND Huyện Sơn Động | Thị trấn An Châu, Huyện Sơn Động, Tỉnh Bắc Giang | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính |