Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Số quyết định |
|---|---|---|---|---|---|
1003179 | Ban quản lý khu du lịch Xuân Thành và các công trình công cộng huyện Nghi Xuân | 799 | Các đơn vị khác | 81/2002/QĐ-UBD | |
1003180 | Các đơn vị khác Huyện Đức Thọ | 799 | Các đơn vị khác | ||
1003181 | Các đơn vị khác Huyện Hương Sơn | 799 | Các đơn vị khác | ||
1003182 | Các đơn vị khác Huyện Yên Thành | Thị trấn Yên Thành - Huyện Yên Thành | 799 | Các đơn vị khác | |
1003183 | Các đơn vị khác Huyện Diễn Châu | Thị trấn Diễn Châu - Huyện Diễn Châu | 799 | Các đơn vị khác | |
1003184 | Trung tâm Công nghệ thông tin và tư liệu Quảng Nam | Số 10 - Hùng Vương | 417 | Sở Khoa học và Công nghệ | 45 |
1003185 | Xã Ch'om | Xã Ch'om-Huyện Tây Giang-Tỉnh Quảng Nam | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1003186 | Văn Phòng HĐND và Uỷ ban nhân dân huyện Duy Xuyên | Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 579 |
1003187 | Phòng Tư Pháp Huyện Duy Xuyên | Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên | 614 | Phòng Tư pháp | 457 |
1003188 | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc huyện Duy Xuyên | Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên | 710 | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc huyện | |
1003189 | Trung tâm trợ giúp pháp lý tỉnh Quảng Nam | 414 | Sở Tư pháp | 42/2003/QĐ | |
1003190 | Trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Hòa Phú | Xã Hòa Phú, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 63/2005/QĐ |
1003191 | Trường Mầm non Bằng Cốc | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 2434/QĐ-UB | |
1003192 | Phòng Y tế huyện Thạnh Trị | ấp 1 TTrấn Phú Lộc | 623 | Phòng Y tế | 24/QĐ.TCCB |
1003193 | Các đơn vị khác Huyện Yên Mỹ | 799 | Các đơn vị khác | ||
1003194 | Các đơn vị khác Huyện Văn Giang | 799 | Các đơn vị khác | ||
1003195 | Các đơn vị khác Huyện Thanh Hà | 799 | Các đơn vị khác | ||
1003196 | Các đơn vị khác Huyện Kinh Môn | 799 | Các đơn vị khác | ||
1003197 | Các đơn vị khác Huyện Kim Thành | 799 | Các đơn vị khác | ||
1003198 | Trường Cao đẳng Công nghệ Quảng Nam | 224 Huỳnh Thúc Kháng | 424 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 42 |
1003199 | Phòng Y tế thị xã Vĩnh Châu | 623 | Phòng Y tế | 28/QĐ.TCCB | |
1003200 | Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Bắc Ninh | Số 10 đường Phù Đổng Thiên Vương, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh | 002 | Văn phòng Quốc hội | |
1003201 | Đoàn Đại biểu Quốc hội Tỉnh Bình Dương | Số 1 đường Quang Trung, Thị xã Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương | 002 | Văn phòng Quốc hội | |
1003202 | Đoàn Đại biểu Quốc hội Tỉnh Bình Định | Số 1 Trần Phú, Thành phố Qui Nhơn, Tỉnh Bình Định | 002 | Văn phòng Quốc hội | |
1003203 | Các đơn vị khác Tỉnh Lâm Đồng | 599 | Các đơn vị khác | ||
1003204 | Các đơn vị khác Huyện Đơn Dương | Thị trấn Thạnh Mỹ - Huyện Đơn Dương - tỉnh Lâm Đồng | 799 | Các đơn vị khác | |
1003205 | Các đơn vị khác Huyện Đức Trọng | Quốc lộ 20 - Khu phố 4 - Thị trấn Liên Nghĩa | 799 | Các đơn vị khác | |
1003206 | Các đơn vị khác Huyện Lâm Hà | 799 | Các đơn vị khác | ||
1003207 | Các đơn vị khác Huyện Bảo Lâm | 799 | Các đơn vị khác | ||
1003208 | Các đơn vị khác Huyện Di Linh | 799 | Các đơn vị khác |