Danh mục Cơ sở khám chữa bệnh

Danh mục cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có ký hợp đồng khám chữa bệnh bảo hiểm y tế, kèm mã cơ sở, địa chỉ, hạng bệnh viện, tuyến chuyên môn kỹ thuật, số giấy phép hoạt động và cơ quan chủ quản. Mã cơ sở khám chữa bệnh là thông tin in trên thẻ bảo hiểm y tế để xác định nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu.

11.991 bản ghi11.991 còn hiệu lựcY tế & bảo hiểm

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã cơ sở gồm 5 chữ số, 2 số đầu là mã tỉnh nơi cơ sở đặt trụ sở. Cơ sở trực thuộc có thêm mã cơ sở cha trỏ về đơn vị quản lý.

Bảng mã cơ sở khám chữa bệnh

TênĐịa chỉSố giấy phépEmailĐiện thoại
01825Bệnh viện đa khoa huyện Mỹ ĐứcThị Trấn Đại Nghĩa, Mỹ Đức0017/SYT-GPHĐBV/CL2[email protected]0965952888
01826Bệnh viện đa khoa huyện Phúc ThọThị Trấn Phúc Thọ, Phúc Thọ024/SYT-GPHĐBV/CL2
01827Bệnh viện đa khoa huyện Quốc OaiThị Trấn Quốc Oai, Huỵện Quốc OaiSố 027/SYT-GPHĐBV
01828Bệnh viện đa khoa huyện Thạch ThấtKim Quan, Thạch Thất023/SYT-GPHĐBV
01829Bệnh viện đa khoa huyện Thanh OaiThị Trấn Kim Bài, Thanh Oai0015/SYT-GHPĐBV ngày 30/12/2013 của SYT Hà Nội
01830Bệnh viện đa khoa huyện Thường TínThị Trấn Thường Tín0013/SYT-GPHĐBV[email protected]0988925108
01831Bệnh viện đa khoa Sơn Tây234 Lê Lợi, Thị Xã Sơn Tây025/SYT-GPHĐBV
01832Phòng khám đa khoa KV Trung tâm Hà Đông57 Tô Hiệu, Hà Đông09/HNO-GPHĐ-TTYT/CL2
01833Trung tâm y tế huyện ứng HoàThị Trấn Vân Đình, ứng Hoà5382/QĐ-UBND
01836Trung tâm y tế thị xã Sơn Tây1 Lê Lợi, Sơn Tây5382/QĐ-UBND
01837Trung tâm y tế huyện Ba VìThị Trấn Tây Đằng, Ba Vì5382/QĐ-UBND
01838Trung tâm y tế huyện Phúc ThọPhố Gạch, Phúc Thọ5382/QĐ-UBND
01839Phòng khám đa khoa khu vực Liên Hồng (TTYT h. Đan Phượng)Xã Liên Hông, Huyện Đan Phượng, TP Hà Nội34/SYT-GPHĐ/TTYT[email protected]0987637893
01840Trung tâm y tế huyện Hoài ĐứcĐức Giang, Hoài Đức5382/QĐ-UBND
01841Trung tâm y tế huyện Quốc OaiThị Trấn Quốc Oai, Huỵện Quốc Oai5382/QĐ-UBND
01842Trung tâm y tế huyện Thạch ThấtBình Phú, Thạch Thất5382/QĐ-UBND
01843Trung tâm y tế huyện Chương Mỹ120 Hoà Sơn, Chúc Sơn5382/QĐ-UBND
01844Trung tâm y tế huyện Thanh OaiTt Kim Bài, Thanh Oai, Hn5382/QĐ-UBND
01845Trung tâm y tế huyện Thường TínThường Tín5382/QĐ-UBND
01846Trung tâm y tế huyện Phú XuyênThị Trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên5382/QĐ-UBND
01847Trung tâm y tế huyện Mỹ ĐứcThị Trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức5382/QĐ-UBND
01848Phòng khám A thuộc BVĐK Đức GiangKhu Khám Bệnh BVĐK Đức Giang7045/QĐ-UBND ngày 28/12/2018
01849Phòng khám A thuộc Bệnh viện Thanh NhànKhu Khám Bệnh Bv Thanh Nhàn7045/QĐ-UBND
01850Phòng khám A thuộc BVĐK Sơn TâyTại BVĐK Sơn Tây7045/QĐ-UBND ngày 28/12/2018
01851Phòng khám A thuộc BVĐK Vân ĐìnhTại BVĐK Vân Đình7045/QĐ-UBND ngày 28/12/2018
01852Phòng khám A thuộc BVĐK Thanh TrìKhu Khám Bệnh, Bv Đk Thanh Trì7045/QĐ-UBND ngày 28/12/2018
01853Phòng khám A thuộc BVĐK Sóc SơnKhoa Nội, BVĐK Sóc Sơn7045/QĐ-UBND ngày 28/12/2018
01854Phòng khám A thuộc BVĐK Đông AnhKhoa Hồi Sức Cấp Cứu, BVĐK Đông Anh7045/QĐ-UBND ngày 28/12/2018
01857Phòng khám A thuộc BVĐK huyện Mê LinhTại BVĐK Huyện Mê Linh7045/QĐ-UBND ngày 28/12/2018
01858Phòng khám A thuộc BVĐK huyện Ba VìHuyện Ba Vì7045/QĐ-UBND ngày 28/12/2018

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi11.991
Còn hiệu lực11.991

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ