Danh mục Cơ sở khám chữa bệnh

Danh mục cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có ký hợp đồng khám chữa bệnh bảo hiểm y tế, kèm mã cơ sở, địa chỉ, hạng bệnh viện, tuyến chuyên môn kỹ thuật, số giấy phép hoạt động và cơ quan chủ quản. Mã cơ sở khám chữa bệnh là thông tin in trên thẻ bảo hiểm y tế để xác định nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu.

11.991 bản ghi11.991 còn hiệu lựcY tế & bảo hiểm

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã cơ sở gồm 5 chữ số, 2 số đầu là mã tỉnh nơi cơ sở đặt trụ sở. Cơ sở trực thuộc có thêm mã cơ sở cha trỏ về đơn vị quản lý.

Bảng mã cơ sở khám chữa bệnh

TênĐịa chỉCơ quan chủ quảnSố giấy phépEmail
01258Bệnh viện đa khoa Phương ĐôngSố 9, phố Viên, phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, Hà NộiSở Y tế TP Hà Nội234/GPHĐ-BYT[email protected]
01267Bệnh viện đa khoa Bảo Sơn 252 Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Thượng, Đống Đa, Hà NộiSở y tế Thành phố Hà Nội177/BYT-GPHĐ
01270Phòng khám đa khoa Thu Cúctầng hầm 1 và tầng 1, tòa HH01, Ecolakeview, sô 32 Đại Từ, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, Hà NộiSở Y tế thành phố Hà Nội2035/HNO-GPHĐ[email protected]
01272Công ty TNHH MTV Thuốc lá Thăng LongLô CN 01, KCN Thạch Thất - Quốc Oai, huyện Quốc Oai, Hà NộiSở y tế63/HNO-GPHĐ[email protected]
01273Bệnh viện Đại học Y Hà Nội cơ sở Hoàng MaiPhường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà NộiBộ Y tế396/BYT-GPHĐ[email protected]
01283Phòng Y tế cơ quan Bệnh Viện Bạch Mai78 Giải PhóngBệnh Viện Bạch Mai268/BYT-GPHD[email protected]
01361Bệnh viện Đại học Quốc gia Hà Nội182 Lương Thế Vinh, Thanh XuânSở y tế Thành phố Hà Nội411/BYT-GPHĐ
01365Đại học Công nghiệp Hà Nội (YTCQ)Minh Khai - Từ LiêmSở y tế Thành phố Hà NộiSố 321/BYT-GHPĐ ngày 30/6/2016 của Bộ y tế
01801Trung tâm y tế quận Ba Đình50 Hàng Bún, Ba ĐìnhSở y tế Thành phố Hà Nội5382/QĐ-UBND
01802Trung tâm y tế quận Hoàn Kiếm26 Lương Ngọc Quyến, Hoàn KiếmSở y tế Thành phố Hà Nội5382/QĐ-UBND
01803Trung tâm y tế quận Tây Hồ124 Hoàng Hoa Thám, Tây HồSở y tế Thành phố Hà Nội5382/QĐ-UBND
01804Trung tâm y tế quận Long BiênThị Trấn Sài Đồng, Long BiênSở y tế Thành phố Hà Nội5382/QĐ-UBND
01805Trung tâm y tế Cầu GiấyĐường Trần Bình, Mai Dịch, Cầu GiấySở y tế Thành phố Hà Nội5382/QĐ-UBND
01806Trung tâm y tế quận Đống Đa107 Tôn Đức Thắng, Đống ĐaSở y tế Thành phố Hà Nội5382/QĐ-UBND
01807Trung tâm y tế quận Hai Bà Trưng103 Bà Triệu, Hai Bà TrưngSở y tế Thành phố Hà Nội5382/QĐ-UBND
01808Trung tâm y tế quận Hoàng MaiLĩnh Nam, Hoàng MaiSở y tế Thành phố Hà Nội5382/QĐ-UBND
01809Trung tâm y tế quận Thanh XuânNgõ 282 Khương Đình, Thanh XuânSở y tế Thành phố Hà Nội5382/QĐ-UBND
01810Trung tâm y tế huyện Sóc SơnXã Trung Giã, Sóc SơnSở y tế Thành phố Hà Nội5382/QĐ-UBND
01811Trung tâm y tế huyện Đông AnhXã Liên Hà, Đông AnhSở y tế Thành phố Hà Nội5382/QĐ-UBND
01812Trung tâm y tế huyện Gia LâmHà Huy Tâp, Tt Yên Viên, Gia LâmSở y tế Thành phố Hà Nội5382/QĐ-UBND
01813Trung tâm y tế quận Nam Từ LiêmXã Thụy Phương, Từ LiêmSở y tế Thành phố Hà Nội5382/QĐ-UBND
01814Trung tâm y tế huyện Thanh TrìThanh TrìSở y tế Thành phố Hà Nội5382/QĐ-UBND
01816Bệnh viện đa khoa Hà ĐôngBế Văn Đàn, Quang Trung, TP Hà ĐôngSở y tế Thành phố Hà NộiSố 022/SYT-GPHĐBV
01817Bệnh viện đa khoa Vân ĐìnhThị Trấn Vân Đình, ứng HoàSở y tế Thành phố Hà NộiSố 0012/SYT-GPHĐBV/CL1
01818Phòng khám A thuộc BVĐK Đống ĐaTầng 2 Khu Khám Bệnh BVĐK Đống ĐaSở y tế Thành phố Hà Nội7045/QĐ-UBND ngày 28/12/2018
01819Bệnh viện Quân Y 105Phường Sơn Lộc, Thị Xã Sơn TâyTổng Cục Hậu Cần2302/GPHĐ-BQP
01820Bệnh viện đa khoa huyện Đan PhượngThị Trấn Phùng, Huyện Đan PhượngSở y tế Thành phố Hà NộiSố 039/SYT-GPHĐBV
01821Bệnh viện đa khoa huyện Phú XuyênThị Trấn Phú Xuyên, Huyện Phú XuyênSở y tế Thành phố Hà Nội0014/SYT-GPHĐBV/CL2
01823Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ120 Hoà Sơn,thị Trấn Chúc SơnSở y tế Thành phố Hà NộiSố 0016/SYT-GPHĐBV
01824Bệnh viện đa khoa huyện Hoài ĐứcĐức Giang, Hoài ĐứcSở y tế Thành phố Hà NộiSố 040/SYT-GPHĐBV

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi11.991
Còn hiệu lực11.991

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ