01258 | Bệnh viện đa khoa Phương Đông | Số 9, phố Viên, phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội | Sở Y tế TP Hà Nội | 234/GPHĐ-BYT | [email protected] |
01267 | Bệnh viện đa khoa Bảo Sơn 2 | 52 Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội | Sở y tế Thành phố Hà Nội | 177/BYT-GPHĐ | |
01270 | Phòng khám đa khoa Thu Cúc | tầng hầm 1 và tầng 1, tòa HH01, Ecolakeview, sô 32 Đại Từ, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, Hà Nội | Sở Y tế thành phố Hà Nội | 2035/HNO-GPHĐ | [email protected] |
01272 | Công ty TNHH MTV Thuốc lá Thăng Long | Lô CN 01, KCN Thạch Thất - Quốc Oai, huyện Quốc Oai, Hà Nội | Sở y tế | 63/HNO-GPHĐ | [email protected] |
01273 | Bệnh viện Đại học Y Hà Nội cơ sở Hoàng Mai | Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | Bộ Y tế | 396/BYT-GPHĐ | [email protected] |
01283 | Phòng Y tế cơ quan Bệnh Viện Bạch Mai | 78 Giải Phóng | Bệnh Viện Bạch Mai | 268/BYT-GPHD | [email protected] |
01361 | Bệnh viện Đại học Quốc gia Hà Nội | 182 Lương Thế Vinh, Thanh Xuân | Sở y tế Thành phố Hà Nội | 411/BYT-GPHĐ | |
01365 | Đại học Công nghiệp Hà Nội (YTCQ) | Minh Khai - Từ Liêm | Sở y tế Thành phố Hà Nội | Số 321/BYT-GHPĐ ngày 30/6/2016 của Bộ y tế | |
01801 | Trung tâm y tế quận Ba Đình | 50 Hàng Bún, Ba Đình | Sở y tế Thành phố Hà Nội | 5382/QĐ-UBND | |
01802 | Trung tâm y tế quận Hoàn Kiếm | 26 Lương Ngọc Quyến, Hoàn Kiếm | Sở y tế Thành phố Hà Nội | 5382/QĐ-UBND | |
01803 | Trung tâm y tế quận Tây Hồ | 124 Hoàng Hoa Thám, Tây Hồ | Sở y tế Thành phố Hà Nội | 5382/QĐ-UBND | |
01804 | Trung tâm y tế quận Long Biên | Thị Trấn Sài Đồng, Long Biên | Sở y tế Thành phố Hà Nội | 5382/QĐ-UBND | |
01805 | Trung tâm y tế Cầu Giấy | Đường Trần Bình, Mai Dịch, Cầu Giấy | Sở y tế Thành phố Hà Nội | 5382/QĐ-UBND | |
01806 | Trung tâm y tế quận Đống Đa | 107 Tôn Đức Thắng, Đống Đa | Sở y tế Thành phố Hà Nội | 5382/QĐ-UBND | |
01807 | Trung tâm y tế quận Hai Bà Trưng | 103 Bà Triệu, Hai Bà Trưng | Sở y tế Thành phố Hà Nội | 5382/QĐ-UBND | |
01808 | Trung tâm y tế quận Hoàng Mai | Lĩnh Nam, Hoàng Mai | Sở y tế Thành phố Hà Nội | 5382/QĐ-UBND | |
01809 | Trung tâm y tế quận Thanh Xuân | Ngõ 282 Khương Đình, Thanh Xuân | Sở y tế Thành phố Hà Nội | 5382/QĐ-UBND | |
01810 | Trung tâm y tế huyện Sóc Sơn | Xã Trung Giã, Sóc Sơn | Sở y tế Thành phố Hà Nội | 5382/QĐ-UBND | |
01811 | Trung tâm y tế huyện Đông Anh | Xã Liên Hà, Đông Anh | Sở y tế Thành phố Hà Nội | 5382/QĐ-UBND | |
01812 | Trung tâm y tế huyện Gia Lâm | Hà Huy Tâp, Tt Yên Viên, Gia Lâm | Sở y tế Thành phố Hà Nội | 5382/QĐ-UBND | |
01813 | Trung tâm y tế quận Nam Từ Liêm | Xã Thụy Phương, Từ Liêm | Sở y tế Thành phố Hà Nội | 5382/QĐ-UBND | |
01814 | Trung tâm y tế huyện Thanh Trì | Thanh Trì | Sở y tế Thành phố Hà Nội | 5382/QĐ-UBND | |
01816 | Bệnh viện đa khoa Hà Đông | Bế Văn Đàn, Quang Trung, TP Hà Đông | Sở y tế Thành phố Hà Nội | Số 022/SYT-GPHĐBV | |
01817 | Bệnh viện đa khoa Vân Đình | Thị Trấn Vân Đình, ứng Hoà | Sở y tế Thành phố Hà Nội | Số 0012/SYT-GPHĐBV/CL1 | |
01818 | Phòng khám A thuộc BVĐK Đống Đa | Tầng 2 Khu Khám Bệnh BVĐK Đống Đa | Sở y tế Thành phố Hà Nội | 7045/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 | |
01819 | Bệnh viện Quân Y 105 | Phường Sơn Lộc, Thị Xã Sơn Tây | Tổng Cục Hậu Cần | 2302/GPHĐ-BQP | |
01820 | Bệnh viện đa khoa huyện Đan Phượng | Thị Trấn Phùng, Huyện Đan Phượng | Sở y tế Thành phố Hà Nội | Số 039/SYT-GPHĐBV | |
01821 | Bệnh viện đa khoa huyện Phú Xuyên | Thị Trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên | Sở y tế Thành phố Hà Nội | 0014/SYT-GPHĐBV/CL2 | |
01823 | Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ | 120 Hoà Sơn,thị Trấn Chúc Sơn | Sở y tế Thành phố Hà Nội | Số 0016/SYT-GPHĐBV | |
01824 | Bệnh viện đa khoa huyện Hoài Đức | Đức Giang, Hoài Đức | Sở y tế Thành phố Hà Nội | Số 040/SYT-GPHĐBV | |