Danh mục Cơ sở khám chữa bệnh

Danh mục cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có ký hợp đồng khám chữa bệnh bảo hiểm y tế, kèm mã cơ sở, địa chỉ, hạng bệnh viện, tuyến chuyên môn kỹ thuật, số giấy phép hoạt động và cơ quan chủ quản. Mã cơ sở khám chữa bệnh là thông tin in trên thẻ bảo hiểm y tế để xác định nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã cơ sở gồm 5 chữ số, 2 số đầu là mã tỉnh nơi cơ sở đặt trụ sở. Cơ sở trực thuộc có thêm mã cơ sở cha trỏ về đơn vị quản lý.

Bảng mã cơ sở khám chữa bệnh

TênĐịa chỉCơ quan chủ quảnSố giấy phépNgày cấp phép
15014Phòng khám đa khoa KV Ngã Ba KimXã Púng Luông - Huyện Mù Cang ChảiSở y tế Tỉnh Yên Bái000048/YB-GPHĐ; 03/05/201802/05/2018
15015Phòng khám đa khoa KV Khao MangXã Lao Chải - Huyện Mù Cang ChảiSở y tế Tỉnh Yên Bái000049/YB-GPHĐ; 04/5/201803/05/2018
15016Phòng khám đa khoa khu vực Sơn ThịnhXã Sơn Thịnh - Huyện Văn ChấnSở y tế Tỉnh Yên Bái378/SYTYB-GPHĐ; 04/01/201602/05/2018
15019Trạm y tế TT Yên BìnhThị Trấn Yên Bình - Huyện Yên BìnhSở y tế Tỉnh Yên Bái263/SYTYB-GPHĐ; 04/01/201603/04/2016
15022Trạm y tế xã Cát ThịnhXã Cát Thịnh - Huyện Văn ChấnSở y tế Tỉnh Yên Bái306/SYTYB-GPHĐ; 04/01/201630/12/2015
15023Trạm y tế thị trấn Trạm Tấu thuộc Trung tâm Y tế huyện Trạm Tấu tỉnh Yên BáiThị Trấn Trạm Têu - Huyện Trạm TêuSở y tế Tỉnh Yên Bái000417/YB-GPHĐ; 08/10/202403/01/2016
15025Phòng khám đa khoa Việt Tràng An thuộc Công ty cổ phần phát triển y tế Việt Tràng AnSố 332, đường Đinh Tiên Hoàng, tổ 14 phường Yên Thịnh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên BáiSở y tế Tỉnh Yên Bái000296/YB-GPHĐ; 21/06/202403/01/2016
15026Bệnh viện đa khoa Hữu nghị 103 thuộc chi nhánh Công ty cổ phần Hữu nghị quốc tế Bệnh viện đa khoa Hữu nghị 103Tổ dân phố Phúc An phường Yên Bái, tỉnh Lào CaiSở y tế Tỉnh Yên Bái116/BYT-GPHĐ; 25/12/202406/01/2014
15027Phòng khám đa khoa Việt Nga thuộc công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên y học Minh TâmSố nhà 01, đường Ngô Gia Tự, tổ 57 phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên BáiSở y tế Tỉnh Yên Bái000280/YB-GPHĐ; 15/04/202408/06/2016
15033Phòng khám đa khoa Phú Thọ thuộc chi nhánh công ty cổ phần thương mại và dịch vụ Hồng Phát738, 740, 742 đường Yên Ninh, phường Minh Tân, TP Yên Bái, tỉnh Yên BáiSở y tế Tỉnh Yên Bái000354/YB-GPHĐ; 26/08/202416/11/2015
15035Bệnh xá Công an tỉnh Yên BáiTổ 42 - phường Yên Ninh - Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên BáiSở Công an tỉnh Yên Bái000201/YB-GPHĐ; 21/06/202208/07/2018
15050Bệnh viện Đa khoa Trường Đức thuộc chi nhánh Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Trường Đức YBTổ 2 phường Nghĩa Lộ - Tỉnh Lào CaiSở Y tế tỉnh Yên Bái295/BYT-GPHĐ; 19/06/202420/12/2020
15101Bệnh viện Đa khoa số 1 tỉnh Lào CaiThôn 1, xã Phúc Lộc, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên BáiSở y tế Tỉnh Yên Bái000441/YB-GPHĐ; 31/03/202531/01/2019
15102Bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái (cơ sở 2)Số 721- 723 đường Yên Ninh , thành phố Yên Bái, tỉnh Yên BáiSở y tế Tỉnh Yên Bái000442/YB-GPHĐ;31/03/202531/03/2025
15104Trung tâm Y tế khu vực Yên BáiĐường Tuệ Tĩnh, Tổ dân phố Nguyễn Thái Học 12, phường Yên Bái, tỉnh Lào CaiSở y tế Tỉnh Yên Bái000298/YB-GPHĐ; 02/07/202401/07/2024
15106Trạm y tế phường Yên Thịnh thuộc Trung tâm y tế Thành phố Yên Bái tỉnh Yên BáiPhường Yên Thịnh - TP Yên Bái - tỉnh Yên BáiSở y tế Tỉnh Yên Bái000342/YB-GPHĐ; 20/08/202406/05/2019
15112Trạm y tế phường Nam Cường thuộc Trung tâm y tế Thành phố Yên Bái tỉnh Yên BáiPhường Nam Cường - TP Yên Bái - tỉnh Yên BáiSở y tế Tỉnh Yên Bái000335/YB-GPHĐ; 20/08/202406/05/2019
15114Trạm y tế xã Tuy Lộc thuộc Trung tâm y tế Thành phố Yên Bái tỉnh Yên BáiTrạm y tế xã Tuy Lộc - TP Yên Bái - tỉnh Yên BáiSở y tế Tỉnh Yên Bái000344/YB-GPHĐ; 20/08/202410/04/2019
15115Trạm y tế xã Tân Thịnh thuộc Trung tâm y tê Thành phố Yên Bái tỉnh Yên BáiTrạm y tế xã Tân Thịnh - TP Yên Bái - tỉnh Yên BáiSở y tế Tỉnh Yên Bái000345/YB-GPHĐ; 20/08/202406/05/2019
15116Trạm y tế xã Minh Bảo thuộc Trung tâm y tế Thành phố Yên Bái tỉnh Yên BáiXã Minh Bảo - TP Yên Bái - tỉnh Yên BáiSở y tế Tỉnh Yên Bái000347/YB-GPHĐ; 20/08/202406/05/2019
15201Trung tâm Y tế khu vực Lục YênTTổ 9 xã Lục Yên tỉnh Lào CaiSở y tế Tỉnh Yên Bái000293/YB-GPHĐ; 29/05/202408/05/2024
15202Phòng khám đa khoa KV Khánh HòaXã Khánh Hoà - Lục Yên - Tỉnh Yên BáiSở y tế Tỉnh Yên Bái000058/YB-GPHĐ; 03/05/201803/01/2016
15203Trạm y tế xã Vĩnh LạcXã Vĩnh Lạc - huyện Lục Yên - tỉnh Yên BáiSở y tế Tỉnh Yên Bái288/SYTYB-GPHĐ; 04/01/201603/01/2016
15204Trạm y tế xã Mai SơnXã Mai Sơn - huyện Lục Yên - tỉnh Yên BáiSở y tế Tỉnh Yên Bái305/SYT-GPHĐ; 04/01/201603/01/2016
15205Trạm Y tế thị trấn Yên ThếThị trấn Yên Thế - Huyện Lục Yên - Tỉnh Yên BáiSở y tế Tỉnh Yên Bái304/SYTYB-GPHĐ; 04/01/201605/08/2023
15206Trạm y tế xã Mường LaiXã Mường Lai - huyện Lục Yên - tỉnh Yên BáiSở y tế Tỉnh Yên Bái292/SYTYB-GPHĐ; 04/01/201603/01/2016
15207Trạm y tế xã Tân LĩnhXã Tân Lĩnh - huyện Lục Yên - tỉnh Yên BáiSở y tế Tỉnh Yên Bái303/SYTYB-GPHĐ; 04/01/201603/01/2016
15208Trạm y tế xã Trúc LâuXã Tróc Lâu - huyện Lục Yên - tỉnh Yên BáiSở y tế Tỉnh Yên Bái289/SYTYB-GPHĐ; 04/01/201603/01/2016
15209Trạm y tế xã Yên ThắngXã Yên Thắng - huyện Lục Yên - tỉnh Yên BáiSở y tế Tỉnh Yên Bái283/SYTYB-GPHĐ; 04/01/201603/01/2016
15210Trạm y tế xã Minh XuânXã Minh Xuân - huyện Lục Yên - tỉnh Yên BáiSở y tế Tỉnh Yên Bái284/SYTYB-GPHĐ; 04/01/201603/01/2016

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi11.991
Còn hiệu lực11.991

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ