Danh mục Cơ sở khám chữa bệnh

Danh mục cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có ký hợp đồng khám chữa bệnh bảo hiểm y tế, kèm mã cơ sở, địa chỉ, hạng bệnh viện, tuyến chuyên môn kỹ thuật, số giấy phép hoạt động và cơ quan chủ quản. Mã cơ sở khám chữa bệnh là thông tin in trên thẻ bảo hiểm y tế để xác định nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã cơ sở gồm 5 chữ số, 2 số đầu là mã tỉnh nơi cơ sở đặt trụ sở. Cơ sở trực thuộc có thêm mã cơ sở cha trỏ về đơn vị quản lý.

Bảng mã cơ sở khám chữa bệnh

TênĐịa chỉCơ quan chủ quảnSố giấy phépNgay ky hop dong
97110BX Trung đoàn 2/Sư đoàn 3/QK1
97111BX Trung đoàn 12/Sư đoàn 3/QK1
97112BX Trung đoàn 141/Sư đoàn 3/QK1
97200Bệnh xá Đoàn 316/QK2xã Chi Đám - huyện Đoan Hùng - Tỉnh Phú Thọ31/12/2020
97201Bệnh xá BCHQS tỉnh Phú Thọ/QK2P.Nông Trang, TP.Việt Trì, Phú ThọPhòng Quân y0710/GPHĐ-BQP31/12/2020
97202Bệnh xá BCHQS Điện Biên-QK2Thanh Trường, Điện Biên Phủ, Điện BiênPhòng Quân y0711/GPHĐ-BQP31/12/2020
97203BX Lữ đoàn 604/QK2Vân Phú, Việt Trì, Phú ThọBỘ QUỐC PHÒNG07127/GPHĐ-BQP31/12/2019
97204BX Quân dân y Đoàn 379/QK2Si Pa Phìn , Nậm Pồ, Điện BiênBỘ QUỐC PHÒNG0794/GPHĐ-BQP31/12/2019
97205Bệnh xá BCHQS tỉnh Yên Bái/QK2P. Đồng Tâm, TP. Yên Bái, Yên BáiBỘ QUỐC PHÒNG0718/GPHĐ-BQP31/12/2019
97206Bệnh xá BCHQS Tuyên Quang/QK2An Tường, Tuyên Quang, Tuyên QuangPhòng Quân y0703/GPHĐ-BQP31/12/2020
97208Bệnh xá Lữ đoàn 297/QK2Vân Phú, TP.Việt Trì, Phú ThọPhòng Quân y0708/GPHĐ-BQP
97209Bệnh xá Lữ đoàn 82/QK2P.Him Lam, TP.Điện Biên Phủ, Điện BiênPhòng Quân y0720/GPHĐ-BQP
97210Bệnh xá Lữ đoàn 406/QK2Minh Tiến, Đoan Hùng, Phú ThọPhòng Quân y0747/GPHĐ-BQP
97211BX BCHQS Lai ChâuĐông Phong- TP Lai Châu - Lai Châu
97212BX Trung đoàn 148/Sư đoàn 316/QK2
97213BX Trung đoàn 174/Sư đoàn 316/QK2
97214BX Trung đoàn 98/Sư đoàn 316/QK2
97215BX Lữ 168/QK231/12/2020
97216Bệnh xá Trường Quân sự/QK20742/GPHĐ-BQP
97217Bệnh xá Đoàn 326/QK2Mường Lèo, Sốp Cộp, Sơn LaPhòng Quân y0794/GPHĐ-BQP
97218Bệnh xá Lữ đoàn 543/QK2Hưng Hóa, Tam Nông, Phú ThọPhòng Quân y0719/GPHĐ-BQP
97300Bệnh xá Sư đoàn 350/QK3Ninh Phúc, Ninh Bình, Ninh BìnhPhòng Quân y0816/GPHĐ-BQP
97301Bệnh xá Đoàn 395/QK3Minh Thành - Yên Hưng - Quảng NinhQuân khu 30808/GPHĐ-BQP
97302Bệnh xá BCHQS Hà Nam/QK3Quang Trung, Phủ Lý, Hà NamPhòng Quân y0822/GPHĐ-BQP
97304BX Lữ đoàn 513/QK3
97305Bệnh xá BCHQS Hưng Yên/QK3Liên Phương, Hưng Yên, Hưng YênPhòng Quân y0810/GPHĐ-BQP31/12/2020
97306Bệnh xá BCHQS Thái Bình/QK3xã Chương Dương - huyện Đông Hưng - Tỉnh Thái BìnhQuân khu 30818/GPHĐ-BQP31/12/2020
97307Bệnh xá BCHQS Hòa Bình/QK3Phường Chăm Mát - TP Hòa Bình - Tỉnh Hòa BìnhQuân khu 30823/GPHĐ-BQP31/12/2020
97309Bệnh xá Lữ đoàn 603/QK3Tràng Minh, Kiến An, Hải PhòngPhòng Quân y0814/GPHĐ-BQP
97313Phòng khám đa khoa Trung tâm VSPD/QK3Phường Bắc Sơn - Quận Kiến An - TP Hải Phòng31/12/2020

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi11.991
Còn hiệu lực11.991

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ