Danh mục Cơ sở khám chữa bệnh

Danh mục cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có ký hợp đồng khám chữa bệnh bảo hiểm y tế, kèm mã cơ sở, địa chỉ, hạng bệnh viện, tuyến chuyên môn kỹ thuật, số giấy phép hoạt động và cơ quan chủ quản. Mã cơ sở khám chữa bệnh là thông tin in trên thẻ bảo hiểm y tế để xác định nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu.

11.991 bản ghi11.991 còn hiệu lựcY tế & bảo hiểm

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã cơ sở gồm 5 chữ số, 2 số đầu là mã tỉnh nơi cơ sở đặt trụ sở. Cơ sở trực thuộc có thêm mã cơ sở cha trỏ về đơn vị quản lý.

Bảng mã cơ sở khám chữa bệnh

TênĐịa chỉCơ quan chủ quảnSố giấy phépMã tỉnh
97033Bệnh xá Z195Hợp Châu - Tam Đảo - Vĩnh Phúc97
97034Bệnh xá Z183Ninh Giám - Trấn Yên - Tỉnh Yên Bái97
97035BX Sư đoàn 3/QK1Quang Thịnh- Lạng Giang-Bắc Giang97
97037Đội điều trị 486/Vùng 497
97039BX vùng 3/HQThọ Quang - Sơn Trà- Đà Nẵng97
97040BX Lữ đoàn 152/QK997
97042BX vùng 1/HQHòa Bình- Thuỷ Nguyên-Hải Phòng97
97048BX BĐBP Lai ChâuP. Tân Phong-TX Lai Châu- Lai Châu97
97051Bệnh xá Sư đoàn 377/QCPKKQPhúc Bắc, Cam Ranh, Khánh HòaPhòng Quân y1822/GPHĐ-BQP97
97053BX Học viện Quốc phòngHoàng Quốc Việt - Cầu Giấy-Hà Nội97
97056Bệnh xá Bộ Quốc PhòngPhường Điện Biên Phủ - Quận ba Đình - TP Hà Nội97
97057BX Lữ 101/HQCam Thành Bắc - Cam Lâm- Khánh Hoà97
97058Bệnh xá Z751/TCKTQuận Gò Vấp - TP HCM97
97060Bệnh xá Học viện Hậu Cầnxã Phú Thụy - huyện Gia Lâm - TP Hà Nội97
97064Bệnh xá Lữ đoàn 18997
97067BX BĐBP tỉnh Thanh Hoá97
97077BX Lữ đoàn 679/Vùng 1/QCHQ97
97078BX Trường Cao đẳng CNQP97
97079BX BTLVùng CSB 197
97080BX BTL Vùng CSB 297
97081BX BTL Vùng CSB 397
97082PKĐK Trung tâm An điều dưỡng tàu ngầm/HQ1917/GPHĐ-BQP97
97089Bệnh xá Tổng cục IIMỹ Đình I, Nam Từ Liêm, Hà NộiPhòng Quân y2601/GPHĐ-BQP97
97090Bệnh xá Học viện Chính trịQuang Trung, Hà Đông, Hà NộiPhòng Quân y4102/GPHĐ-BQP97
97092Phân Viện Y Học Cổ Truyền Quân Đội Thành phố Hồ Chí Minh84/9 Kinh Dương Vương Cục Quân y0502/GPHĐ-BQP79
97093Bệnh xá BTL Vùng 2/QCHQLong Sơn, TP.Vũng Tàu, Bà Rịa - Vũng TàuPhòng Quân y1911/GPHĐ-BQP97
97094Bệnh xá Sư đoàn 361/QCPKKQP. Trung Hòa, Q. Cầu Giấy, Hà NộiPhòng Quân y1874/GPHĐ-BQP97
97104Bệnh xá Sư đoàn 346/QK1Yên Đổ, Phú Lương, Thái NguyênPhòng Quân y0615/GPHĐ-BQP97
97108Bệnh xá trường SQLQ1TX Sơn Tây - TP Hà Nội97
97109Bệnh Xá Trường Sỹ Quan Lục Quân 2Long Đức- Tam Phước - Biên Hòa - Đồng NaiSở y tế Tỉnh Đồng Nai4501/GPHĐ-BQP; 10/06/202075

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi11.991
Còn hiệu lực11.991

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ