Danh mục cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có ký hợp đồng khám chữa bệnh bảo hiểm y tế, kèm mã cơ sở, địa chỉ, hạng bệnh viện, tuyến chuyên môn kỹ thuật, số giấy phép hoạt động và cơ quan chủ quản. Mã cơ sở khám chữa bệnh là thông tin in trên thẻ bảo hiểm y tế để xác định nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Cơ quan chủ quản | Số giấy phép | Mã tỉnh |
|---|---|---|---|---|---|
97033 | Bệnh xá Z195 | Hợp Châu - Tam Đảo - Vĩnh Phúc | 97 | ||
97034 | Bệnh xá Z183 | Ninh Giám - Trấn Yên - Tỉnh Yên Bái | 97 | ||
97035 | BX Sư đoàn 3/QK1 | Quang Thịnh- Lạng Giang-Bắc Giang | 97 | ||
97037 | Đội điều trị 486/Vùng 4 | 97 | |||
97039 | BX vùng 3/HQ | Thọ Quang - Sơn Trà- Đà Nẵng | 97 | ||
97040 | BX Lữ đoàn 152/QK9 | 97 | |||
97042 | BX vùng 1/HQ | Hòa Bình- Thuỷ Nguyên-Hải Phòng | 97 | ||
97048 | BX BĐBP Lai Châu | P. Tân Phong-TX Lai Châu- Lai Châu | 97 | ||
97051 | Bệnh xá Sư đoàn 377/QCPKKQ | Phúc Bắc, Cam Ranh, Khánh Hòa | Phòng Quân y | 1822/GPHĐ-BQP | 97 |
97053 | BX Học viện Quốc phòng | Hoàng Quốc Việt - Cầu Giấy-Hà Nội | 97 | ||
97056 | Bệnh xá Bộ Quốc Phòng | Phường Điện Biên Phủ - Quận ba Đình - TP Hà Nội | 97 | ||
97057 | BX Lữ 101/HQ | Cam Thành Bắc - Cam Lâm- Khánh Hoà | 97 | ||
97058 | Bệnh xá Z751/TCKT | Quận Gò Vấp - TP HCM | 97 | ||
97060 | Bệnh xá Học viện Hậu Cần | xã Phú Thụy - huyện Gia Lâm - TP Hà Nội | 97 | ||
97064 | Bệnh xá Lữ đoàn 189 | 97 | |||
97067 | BX BĐBP tỉnh Thanh Hoá | 97 | |||
97077 | BX Lữ đoàn 679/Vùng 1/QCHQ | 97 | |||
97078 | BX Trường Cao đẳng CNQP | 97 | |||
97079 | BX BTLVùng CSB 1 | 97 | |||
97080 | BX BTL Vùng CSB 2 | 97 | |||
97081 | BX BTL Vùng CSB 3 | 97 | |||
97082 | PKĐK Trung tâm An điều dưỡng tàu ngầm/HQ | 1917/GPHĐ-BQP | 97 | ||
97089 | Bệnh xá Tổng cục II | Mỹ Đình I, Nam Từ Liêm, Hà Nội | Phòng Quân y | 2601/GPHĐ-BQP | 97 |
97090 | Bệnh xá Học viện Chính trị | Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội | Phòng Quân y | 4102/GPHĐ-BQP | 97 |
97092 | Phân Viện Y Học Cổ Truyền Quân Đội Thành phố Hồ Chí Minh | 84/9 Kinh Dương Vương | Cục Quân y | 0502/GPHĐ-BQP | 79 |
97093 | Bệnh xá BTL Vùng 2/QCHQ | Long Sơn, TP.Vũng Tàu, Bà Rịa - Vũng Tàu | Phòng Quân y | 1911/GPHĐ-BQP | 97 |
97094 | Bệnh xá Sư đoàn 361/QCPKKQ | P. Trung Hòa, Q. Cầu Giấy, Hà Nội | Phòng Quân y | 1874/GPHĐ-BQP | 97 |
97104 | Bệnh xá Sư đoàn 346/QK1 | Yên Đổ, Phú Lương, Thái Nguyên | Phòng Quân y | 0615/GPHĐ-BQP | 97 |
97108 | Bệnh xá trường SQLQ1 | TX Sơn Tây - TP Hà Nội | 97 | ||
97109 | Bệnh Xá Trường Sỹ Quan Lục Quân 2 | Long Đức- Tam Phước - Biên Hòa - Đồng Nai | Sở y tế Tỉnh Đồng Nai | 4501/GPHĐ-BQP; 10/06/2020 | 75 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 11.991 |
| Còn hiệu lực | 11.991 |