Danh mục Cơ sở khám chữa bệnh

Danh mục cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có ký hợp đồng khám chữa bệnh bảo hiểm y tế, kèm mã cơ sở, địa chỉ, hạng bệnh viện, tuyến chuyên môn kỹ thuật, số giấy phép hoạt động và cơ quan chủ quản. Mã cơ sở khám chữa bệnh là thông tin in trên thẻ bảo hiểm y tế để xác định nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã cơ sở gồm 5 chữ số, 2 số đầu là mã tỉnh nơi cơ sở đặt trụ sở. Cơ sở trực thuộc có thêm mã cơ sở cha trỏ về đơn vị quản lý.

Bảng mã cơ sở khám chữa bệnh

TênĐịa chỉSố giấy phépNgày cấp phépSố hợp đồng
75111Trạm y tế xã Phú AnXã Phú An Huyện Tân Phú - Đồng Nai1007/SYT-GPHĐ; 08/09/201507/09/201510/HĐKCB-BHYT
75112Trạm y tế xã Trà CổXã Trà Cổ Huyện Tân Phú - Đồng Nai998/SYT-GPHĐ; 08/09/201517/04/201910/HĐKCB-BHYT
75113Trạm y tế xã Phú ThanhXã Phú Thanh Huyện Tân Phú - Đồng Nai1002/SYT-GPHĐ; 08/09/201507/03/201910/HĐKCB-BHYT
75114Trạm y tế xã Phú XuânXã Phú Xuân Huyện Tân Phú - Đồng Nai1003/SYT-GPHĐ; 08/09/201506/03/201910/HĐKCB-BHYT
75115Trạm y tế xã Phú LâmXã Phú Lâm Huyện Tân Phú - Đồng Nai1145/SYT-GPHĐ; 23/11/201522/11/201510/HĐKCB-BHYT
75116Trạm y tế xã Phú BìnhXã Phú Bình Huyện Tân Phú - Đồng Nai1144/SYT-GPHĐ; 23/11/201522/11/201510/HĐKCB-BHYT
75117Trạm y tế xã Phú SơnXã Phú Sơn Huyện Tân Phú - Đồng Nai999/SYT-GPHĐ; 08/09/201525/03/201910/HĐKCB-BHYT
75118Trạm y tế xã Núi TượngXã Núi Tượng Huyện Tân Phú - Đồng Nai1009/SYT-GPHĐ; 08/09/201521/03/201910/HĐKCB-BHYT
75121Trạm y tế xã Phú ThịnhXã Phú Thịnh Huyện Tân Phú - Đồng Nai1001/SYT-GPHĐ; 08/09/201507/09/201510/HĐKCB-BHYT
75122Trạm y tế xã Phú LậpXã Phú Lập Huyện Tân Phú - Đồng Nai1142/SYT-GPHĐ; 23/11/201523/03/201910/HĐKCB-BHYT
75123Trạm y tế xã Tà LàiXã Tà Lài Huyện Tân Phú - Đồng Nai1143/SYT-GPHĐ; 23/11/201517/04/201910/HĐKCB-BHYT
75124Trạm y tế xã Thanh SơnXã Thanh Sơn Huyện Tân Phú - Đồng Nai1004/SYT-GPHĐ; 08/09/201517/04/201910/HĐKCB-BHYT
75125Trạm y tế xã Dak LuaXã Đắc Lua Huyện Tân Phú - Đồng Nai1141/SYT-GPHĐ; 23/11/201517/04/201910/HĐKCB-BHYT
75127Trạm y tế xã Vĩnh ThanhXã Vĩnh Thanh Huyện Nhơn Trạch - Đồng Nai1051/SYT-GPHĐ02/12/201512/HĐKCB-BHYT
75128Trạm y tế xã Phước ThiềnXã Phước THiền Huyện Nhơn Trạch - Đồng Nai1056/SYT-GPHĐ16/09/201512/HĐKCB-BHYT
75129Trạm y tế xã Phú HộiXã Phú Hội Huyện Nhơn Trạch - Đồng Nai1055/SYT-GPHĐ16/09/201512/HĐKCB-BHYT
75130Trạm y tế xã Long TânXã Long Tân Huyện Nhơn Trạch - Đồng Nai1148/SYT-GPHĐ16/09/201512/HĐKCB-BHYT
75131Trạm y tế xã Phú ThạnhXã Phú Thạnh Huyện Nhơn Trạch - Đồng Nai1054/SYT-GPHĐ16/09/201512/HĐKCB-BHYT
75132Trạm y tế xã Phú HữuXã Phú Hữu Huyện Nhơn Trạch - Đồng Nai1423/SYT-GPHĐ16/09/201512/HĐKCB-BHYT
75133Trạm y tế xã Phú ĐôngXã Phú Đông Huyện Nhơn Trạch - Đồng Nai1048/SYT-GPHĐ16/09/201512/HĐKCB-BHYT
75135Trạm y tế xã Phước AnXã Phước An Huyện Nhơn Trạch - Đồng Nai1049/SYT-GPHĐ16/09/201512/HĐKCB-BHYT
75136Trạm y tế xã Long ThọXã Long Thọ Huyện Nhơn Trạch - Đồng Nai1050/SYT-GPHĐ16/09/201512/HĐKCB-BHYT
75137Trạm y tế xã Hiệp PhướcXã Hiệp Phước Huyện Nhơn Trạch - Đồng Nai1057/SYT-GPHĐ16/09/201512/HĐKCB-BHYT
75138Trạm y tế xã Long PhướcXã Long Phước - Huyện Long Thành - Đồng Nai1068/SYT-GPHĐ; 28/09/201527/09/201561/HĐKCB-BHYT
75139Trạm y tế xã Phú HòaXã Phú Hòa - Huyện Định Quán - Đồng Nai1236/SYT-GPHĐ; 31/12/201530/12/201507/HĐKCB-BHYT
75140Trạm y tế xã Túc TrưngXã Túc Trưng - Huyện Định Quán - Đồng Nai1215/SYT-GPHĐ; 31/12/201521/11/201307/HĐKCB-BHYT
75141Trạm y tế xã Phú VinhXã Phú Vinh - Huyện Định Quán - Đồng Nai1077/SYT-GPHĐ; 07/10/201506/10/201507/HĐKCB-BHYT
75142Trạm y tế xã Gia CanhXã Gia Canh - Huyện Định Quán - Đồng Nai1076/SYT-GPHĐ; 07/10/201506/10/201507/HĐKCB-BHYT
75143Trạm y tế xã Phú TânXã Phú Tân - Huyện Định Quán - Đồng Nai1078/SYT-GPHĐ; 07/10/201520/10/201507/HĐKCB-BHYT
75144Trạm y tế xã Phú LợiXã Phú Lợi - Huyện Định Quán - Đồng Nai1237/SYT-GPHĐ; 31/12/201518/01/202107/HĐKCB-BHYT

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi11.991
Còn hiệu lực11.991

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ