Danh mục Cơ sở khám chữa bệnh

Danh mục cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có ký hợp đồng khám chữa bệnh bảo hiểm y tế, kèm mã cơ sở, địa chỉ, hạng bệnh viện, tuyến chuyên môn kỹ thuật, số giấy phép hoạt động và cơ quan chủ quản. Mã cơ sở khám chữa bệnh là thông tin in trên thẻ bảo hiểm y tế để xác định nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã cơ sở gồm 5 chữ số, 2 số đầu là mã tỉnh nơi cơ sở đặt trụ sở. Cơ sở trực thuộc có thêm mã cơ sở cha trỏ về đơn vị quản lý.

Bảng mã cơ sở khám chữa bệnh

TênĐịa chỉSố giấy phépNgày cấp phépNgay ky hop dong
52106Trạm y tế xã Vĩnh KimXã Vĩnh Kim - huyện Vĩnh Thạnh - tỉnh Bình Định167/SYT-GPHĐ; 15/12/201514/12/201530/12/2024
52107Trạm y tế xã Vĩnh HòaXã Vĩnh Hòa - huyện Vĩnh Thạnh - tỉnh Bình Định166/SYT-GPHĐ; 15/12/201514/12/201530/12/2024
52108Trạm y tế xã Vĩnh HiệpXã Vĩnh Hiệp - huyện Vĩnh Thạnh - tỉnh Bình Định165/SYT-GPHĐ; 15/12/201514/12/201530/12/2024
52109Trạm y tế xã Vĩnh HảoXã Vĩnh Hảo - huyện Vĩnh Thạnh - tỉnh Bình Định164/SYT-GPHĐ; 15/12/201514/12/201530/12/2024
52110Trạm y tế xã Vĩnh ThịnhXã Vĩnh Thịnh - huyện Vĩnh Thạnh - tỉnh Bình Định170/SYT-GPHĐ; 15/12/201514/12/201530/12/2024
52111Trạm y tế xã Vĩnh QuangXã Vĩnh Quang - huyện Vĩnh Thạnh - tỉnh Bình Định168/SYT-GPHĐ; 15/12/201521/06/201730/12/2024
52114Trạm y tế xã Vĩnh ThuậnXã Vĩnh Thuận - huyện Vĩnh Thạnh - tỉnh Bình Định171/SYT-GPHĐ; 15/12/201514/12/201530/12/2024
52115Trạm y tế thị trấn Phú PhongThị Trấn Phú Phong - huyện Tây Sơn - tỉnh Bình Định126/SYT-GPHĐ; 15/12/201531/12/2024
52116Trạm y tế xã Bình TânXã Bình Tân - huyện Tây Sơn - tỉnh Bình Định00130/BĐ-GPHĐ; 09/01/202031/12/2024
52117Trạm y tế xã Tây ThuậnXã Tây Thuận - huyện Tây Sơn - tỉnh Bình Định137/SYT-GPHĐ; 15/12/201531/12/2024
52118Trạm y tế xã Bình ThuậnXã Bình Thuận - huyện Tây Sơn - tỉnh Bình Định131/SYT-GPHĐ; 15/12/201531/12/2024
52119Trạm y tế xã Tây GiangXã Tây Giang - huyện Tây Sơn - tỉnh Bình Định135/SYT-GPHĐ; 15/12/201531/12/2024
52120Trạm y tế xã Bình ThànhXã Bình Thành - huyện Tây Sơn - tỉnh Bình Định130/SYT-GPHĐ; 15/12/201531/12/2024
52121Trạm y tế xã Tây AnXã Tây An - huyện Tây Sơn - tỉnh Bình Định133/SYT-GPHĐ; 15/12/201531/12/2024
52122Trạm y tế xã Bình HòaXã Bình Hòa - huyện Tây Sơn - tỉnh Bình Định00116/BĐ-GPHĐ; 05/8/201931/12/2024
52123Trạm y tế xã Tây BìnhXã Tây Bình - huyện Tây Sơn - tỉnh Bình Định134/SYT-GPHĐ; 15/12/201531/12/2024
52124Trạm y tế xã Bình TườngXã Bình Tường - huyện Tây Sơn - tỉnh Bình Định132/SYT-GPHĐ; 15/12/201531/12/2024
52125Trạm y tế xã Tây VinhXã Tây Vinh - huyện Tây Sơn - tỉnh Bình Định00207/BĐ-GPHĐ; 08/04/202131/12/2024
52126Trạm y tế xã Vĩnh AnXã Vĩnh An - huyện Tây Sơn - tỉnh Bình Định140/SYT-GPHĐ; 15/12/201531/12/2024
52127Trạm y tế xã Tây XuânXã Tây Xuân - huyện Tây Sơn - tỉnh Bình Định139/SYT-GPHĐ; 15/12/201531/12/2024
52128Trạm y tế xã Bình NghiXã Bình Nghi - huyện Tây Sơn - tỉnh Bình Định128/SYT-GPHĐ; 15/12/201531/12/2024
52129Trạm y tế xã Tây PhúXã Tây Phú - huyện Tây Sơn - tỉnh Bình Định00307/BĐ-GPHĐ; 13/12/202231/12/2024
52130Trạm y tế thị trấn Ngô MâyThị Trấn Ngô Mây - huyện Phù Cát - tỉnh Bình Định72/SYT-GPHĐ; 15/12/201506/06/201931/12/2024
52131Trạm y tế xã Cát SơnXã Cát Sơn - huyện Phù Cát - tỉnh Bình Định00230/BĐ-GPHĐ; 18/6/202110/06/201931/12/2024
52132Trạm y tế xã Cát MinhXã Cát Minh - huyện Phù Cát - tỉnh Bình Định80/SYT-GPHĐ; 15/12/201511/02/202031/12/2024
52133Trạm y tế thị trấn Cát KhánhThị trấn Cát Khánh - huyện Phù Cát - tỉnh Bình Định78/SYT-GPHĐ; 15/12/201510/06/201931/12/2024
52134Trạm y tế xã Cát TàiXã Cát Tài - huyện Phù Cát - tỉnh Bình Định83/SYT-GPHĐ; 15/12/201510/06/201931/12/2024
52135Trạm y tế xã Cát LâmXã Cát Lâm - huyện Phù Cát - tỉnh Bình Định79/SYT-GPHĐ; 15/12/201506/06/201931/12/2024
52136Trạm y tế xã Cát HanhXã Cát Hanh - huyện Phù Cát - tỉnh Bình Định00231/BĐ-GPHĐ; 18/6/202106/06/201931/12/2024
52137Trạm y tế xã Cát ThànhXã Cát Thành - huyện Phù Cát - tỉnh Bình Định86/SYT-GPHĐ; 15/12/201511/02/202031/12/2024

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi11.991
Còn hiệu lực11.991

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ