Danh mục Cơ sở khám chữa bệnh

Danh mục cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có ký hợp đồng khám chữa bệnh bảo hiểm y tế, kèm mã cơ sở, địa chỉ, hạng bệnh viện, tuyến chuyên môn kỹ thuật, số giấy phép hoạt động và cơ quan chủ quản. Mã cơ sở khám chữa bệnh là thông tin in trên thẻ bảo hiểm y tế để xác định nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã cơ sở gồm 5 chữ số, 2 số đầu là mã tỉnh nơi cơ sở đặt trụ sở. Cơ sở trực thuộc có thêm mã cơ sở cha trỏ về đơn vị quản lý.

Bảng mã cơ sở khám chữa bệnh

TênĐịa chỉSố giấy phépNgày cấp phépSố hợp đồng
52138Trạm y tế xã Cát TrinhXã Cát Trinh - huyện Phù Cát - tỉnh Bình Định00319/BĐ-GPHĐ; 10/02/202313/02/202001/HĐKCB-BHYT
52139Trạm y tế xã Cát HảiXã Cát Hải - huyện Phù Cát - tỉnh Bình Định00229/BĐ-GPHĐ; 18/6/202113/02/202001/HĐKCB-BHYT
52140Trạm y tế xã Cát HiệpXã Cát Hiệp - huyện Phù Cát - tỉnh Bình Định76/SYT-GPHĐ; 15/12/201510/06/201901/HĐKCB-BHYT
52141Trạm y tế xã Cát NhơnXã Cát Nhơn - huyện Phù Cát - tỉnh Bình Định81/SYT-GPHĐ; 15/12/201505/06/201901/HĐKCB-BHYT
52142Trạm y tế xã Cát HưngXã Cát Hưng - huyện Phù Cát - tỉnh Bình Định77/SYT-GPHĐ; 15/12/201510/06/201901/HĐKCB-BHYT
52143Trạm y tế xã Cát TườngXã Cát Tường - huyện Phù Cát - tỉnh Bình Định89/SYT-GPHĐ; 15/12/201511/02/202001/HĐKCB-BHYT
52144Trạm y tế xã Cát TânXã Cát Tân - Huyện Phù Cát - Tỉnh Bình Định84/SYT-GPHĐ; 15/12/201514/12/201501/HĐKCB-BHYT
52145Trạm y tế Xã CáT TiếnXã Cát Tiến - huyện Phù Cát - tỉnh Bình Định00321/BĐ-GPHĐ; 20/02/202304/06/201901/HĐKCB-BHYT
52146Trạm y tế xã Cát ThắngXã Cát Thắng - huyện Phù Cát - tỉnh Bình Định85/SYT-GPHĐ;15/12/201511/02/202001/HĐKCB-BHYT
52147Trạm y tế xã Cát ChánhXã Cát Chánh - huyện Phù Cát - tỉnh Bình Định73/SYT-GPHĐ; 15/12/201506/06/201901/HĐKCB-BHYT
52148Trạm y tế phường Bình ĐịnhThị Trấn Bình Định - thị xã An Nhơn - tỉnh Bình Định57/SYT-GPHĐ; 15/12/201526/04/201203/HĐKCB-BHYT
52149Trạm y tế phường Đập ĐáThị Trấn Đập Đá - thị xã An Nhơn - tỉnh Bình Định58/SYT-GPHĐ; 15/12/201514/12/201503/HĐKCB-BHYT
52150Trạm y tế xã Nhơn Mỹxã Nhơn Mỹ - thị xã An Nhơn - tỉnh Bình Định67/SYT-GPHĐ; 15/12/201514/12/201503/HĐKCB-BHYT
52151Trạm y tế phường Nhơn Thànhphường Nhơn Thành - thị xã An Nhơn - tỉnh Bình Định61/SYT-GPHĐ; 15/12/201514/12/201503/HĐKCB-BHYT
52152Trạm y tế xã Nhơn HạnhXã Nhơn Hạnh - thị xã An Nhơn - tỉnh Bình Định63/SYT-GPHĐ; 15/12/201514/12/201503/HĐKCB-BHYT
52153Trạm y tế xã Nhơn Hậuxã Nhơn Hậu - thị xã An Nhơn - tỉnh Bình Định64/SYT-GPHĐ; 15/12/201506/02/201203/HĐKCB-BHYT
52154Trạm y tế xã Nhơn PhongXã Nhơn Phong - thị xã An Nhơn - tỉnh Bình Định68/SYT-GPHĐ; 15/12/201514/12/201503/HĐKCB-BHYT
52155Trạm y tế xã Nhơn Anxã Nhơn An - thị xã An Nhơn - tỉnh Bình Định62/SYT-GPHĐ; 15/12/201509/09/201203/HĐKCB-BHYT
52156Trạm y tế xã Nhơn Phúcxã Nhơn Phúc - thị xã An Nhơn - tỉnh Bình Định69/SYT-GPHĐ; 15/12/201514/12/201503/HĐKCB-BHYT
52157Trạm y tế phường Nhơn Hưngxã Nhơn Hưng - thị xã An Nhơn - tỉnh Bình Định60/SYT-GPHĐ; 15/12/201504/01/202203/HĐKCB-BHYT
52158Trạm y tế xã Nhơn KhánhXã Nhơn Khánh - thị xã An Nhơn - tỉnh Bình Định65/SYT-GPHĐ; 15/12/201514/12/201503/HĐKCB-BHYT
52159Trạm y tế xã Nhơn LộcXã Nhơn Lộc - thị xã An Nhơn - tỉnh Bình Định66/SYT-GPHĐ; 15/12/201514/12/201503/HĐKCB-BHYT
52160Trạm y tế phường Nhơn HòaXã Nhơn Hòa - thị xã An Nhơn - tỉnh Bình Định59/SYT-GPHĐ; 15/12/201514/12/201503/HĐKCB-BHYT
52161Trạm y tế xã Nhơn Tânxã Nhơn Tân - thị xã An Nhơn - tỉnh Bình Định70/SYT-GPHĐ; 15/12/201514/12/201503/HĐKCB-BHYT
52162Trạm y tế xã Nhơn ThọXã Nhơn Thọ - thị xã An Nhơn - tỉnh Bình Định71/SYT-GPHĐ; 15/12/201514/12/201503/HĐKCB-BHYT
52163Trạm y tế thị trấn Tuy PhướcThị Trấn Tuy Phước - huyện Tuy Phước - tỉnh Bình Định45/SYT/GPHĐ; 15/12/2015286/HĐKCB-BHYT
52165Trạm y tế xã Phước ThắngXã Phước Thắng - huyện Tuy Phước - tỉnh Bình Định54/SYT/GPHĐ; 15/12/2015286/HĐKCB-BHYT
52166Trạm y tế xã Phước HưngXã Phước Hưng - huyện Tuy Phước - tỉnh Bình Định49/SYT-GPHĐ; 15/12/2015286/HĐKCB-BHYT
52167Trạm y tế xã Phước QuangXã Phước Quang - huyện Tuy Phước - tỉnh Bình Định52/SYT/GPHĐ; 15/12/2015286/HĐKCB-BHYT
52168Trạm y tế xã Phước HòaXã Phước Hòa - huyện Tuy Phước - tỉnh Bình Định48/SYT/GPHĐ; 15/12/2015286/HĐKCB-BHYT

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi11.991
Còn hiệu lực11.991

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ