Danh mục Cơ sở khám chữa bệnh

Danh mục cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có ký hợp đồng khám chữa bệnh bảo hiểm y tế, kèm mã cơ sở, địa chỉ, hạng bệnh viện, tuyến chuyên môn kỹ thuật, số giấy phép hoạt động và cơ quan chủ quản. Mã cơ sở khám chữa bệnh là thông tin in trên thẻ bảo hiểm y tế để xác định nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã cơ sở gồm 5 chữ số, 2 số đầu là mã tỉnh nơi cơ sở đặt trụ sở. Cơ sở trực thuộc có thêm mã cơ sở cha trỏ về đơn vị quản lý.

Bảng mã cơ sở khám chữa bệnh

TênĐịa chỉCơ quan chủ quảnSố giấy phépEmail
38285Bệnh viện phụ sản tỉnh Thanh HóaSố 183 Hải Thượng Lãn Ông, phường Đông Quang, tỉnh Thanh HóaSở y tế Tỉnh Thanh Hóa2517/SYT-GPHĐ; 16/11/2015[email protected]
38286Bệnh viện phổi tỉnh Thanh HóaSố 302 đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Quảng Phú, tỉnh Thanh HóaSở y tế Tỉnh Thanh Hóa458/SYT-GPHĐ;19/03/2015[email protected]
38287Bệnh viện nhi Thanh HóaSố 724 đường Quang Trung, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh HóaSở y tế Tỉnh Thanh Hóa2590/TH-GPHĐ; 02/10/2018[email protected]
38290Trạm y tế Định TânThôn Yên Định, xã Định Tân, tỉnh Thanh HóaSYT tỉnh thanh hóa11.187/SYT-GPHĐ
38291Trạm y tế Định TiếnThôn Mỹ Lộc, xã Định Tân, tỉnh Thanh HóaSYT tỉnh thanh hóa1020/TH-GPHĐ;15/04/2021
38292Trạm y tế Định LongThôn Phúc Thôn, xã Yên Định, tỉnh Thanh HóaSYT tỉnh thanh hóa11.186/SYT-GPHĐ
38293Trạm y tế Định LiênThôn Duyên Thượng 2, xã Yên Định, tỉnh Thanh HóaSYT tỉnh thanh hóa11.185/SYT-GPHĐ
38295Trạm y tế Định HưngThôn Vệ Thôn, xã Định Tân, tỉnh Thanh HóaSYT tỉnh thanh hóa11.184/SYT-GPHĐ
38296Trạm y tế Định HảiThôn Trịnh Điện, xã Định Tân, tỉnh Thanh HóaSYT tỉnh thanh hóa2759/TH-GPHĐ;16/10/2018
38297Trạm y tế Định BìnhThôn Tân Sen, xã Định Hòa, tỉnh Thanh HóaSYT tỉnh thanh hóa3121/TH-GPHĐ;16/11/2018
38299Trạm Y tế Lam SơnKhu phố Giao xá, xã Lam Sơn, tỉnh Thanh Hóa Sở y tế Tỉnh Thanh Hóa762/TH-GPHĐ;25/6/2020
38300Trạm Y tế Sao VàngKhu Tân Lập, xã Sao Vàng, tỉnh Thanh Hóa Sở y tế Tỉnh Thanh Hóa763/TH-GPHĐ;25/6/2020
38302Trạm Y tế Xuân HồngThôn Bất Căng 1, xã Thọ Xuân, tỉnh Thanh HóaSở y tế Tỉnh Thanh Hóa759/TH-GPHĐ;22/6/2020
38305Trạm Y tế Bắc LươngThôn Mỹ Hạ, xã Thọ Long, tỉnh Thanh Hóa Sở y tế Tỉnh Thanh Hóa22.483/SYT-GPHĐ;25/01/2016
38306Trạm Y tế Nam GiangPhố Neo, xã Thọ Long, tỉnh Thanh Hóa Sở y tế Tỉnh Thanh Hóa22.485/SYT-GPHĐ;27/01/2016
38307Trạm Y tế Xuân PhongThôn 2, xã Thọ Long, tỉnh Thanh HóaSở y tế Tỉnh Thanh Hóa3124/TH-GPHĐ;16/11/2018
38308Trạm Y tế Thọ LộcThôn 4, xã Thọ Long, tỉnh Thanh HóaSở y tế Tỉnh Thanh Hóa1487/TH-GPHĐ
38309Trạm y tế Xuân TrườngThôn 2, xã Thọ Xuân, tỉnh Thanh HóaSở y tế Tỉnh Thanh Hóa22.521/SYT-GPHĐ
38310Trạm Y tế Xuân HòaThôn Khải Đông, xã Xuân Hòa, tỉnh Thanh hóa Sở y tế Tỉnh Thanh Hóa22.505/TH-GPHĐ;25/01/2016
38311Trạm Y tế Thọ HảiThôn Tân Thành, xã Xuân Hòa, tỉnh Thanh hóa Sở y tế Tỉnh Thanh Hóa3123/TH-GPHĐ;16/11/2018
38313Trạm y tế Xuân GiangThôn 2, xã Thọ Xuân, tỉnh Thanh HóaSở y tế Tỉnh Thanh Hóa22.504/SYT-GPHĐ;25/01/2015
38314Trạm Y tế Xuân SinhThôn Bột Thượng, xã Sao Vàng, tỉnh Thanh Hóa Sở y tế Tỉnh Thanh Hóa1340/TH-GPHĐ
38316Trạm Y tế Xuân HưngThôn 2, xã Xuân Hòa, tỉnh Thanh hóaSở y tế Tỉnh Thanh Hóa22.506/SYT-GPHĐ
38317Trạm Y tế Thọ DiênThôn Thịnh Mỹ 2, xã Xuân Hòa, tỉnh Thanh hóaSở y tế Tỉnh Thanh Hóa22.491/SYT-GPHĐ;27/01/2016
38318Trạm Y tế Thọ LâmThôn 3, xã Sao Vàng, tỉnh Thanh Hóa Sở y tế Tỉnh Thanh Hóa22.491/SYT-GPHĐ;27/01/2013
38319Trạm y tế Thọ XươngThôn Luận Văn, xã Lam Sơn, tỉnh Thanh Hóa Sở y tế Tỉnh Thanh Hóa2300/TH-GPHĐ;07/09/2018
38320Trạm Y tế Xuân BáiThôn Minh Thành 1, xã Lam Sơn, tỉnh Thanh Hóa Sở y tế Tỉnh Thanh Hóa22.502/SYT-GPHĐ;25/01/2016
38321Trạm Y tế Xuân PhúThôn Đồng Luồng, xã Sao Vàng, tỉnh Thanh Hóa Sở y tế Tỉnh Thanh Hóa22.513/SYT-GPHĐ;25/01/2016
38324Trạm Y tế Xuân ThiênThôn Tân Thành, xã Thọ Lâp, tỉnh Thanh Hóa Sở y tế Tỉnh Thanh Hóa22.513/SYT-GPHĐ
38325Trạm Y tế Thuận MinhThôn 6, xã Thọ Lâp, tỉnh Thanh HóaSở y tế Tỉnh Thanh Hóa22.494/SYT-GPHĐ

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi11.991
Còn hiệu lực11.991

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ