Danh mục Cơ sở khám chữa bệnh

Danh mục cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có ký hợp đồng khám chữa bệnh bảo hiểm y tế, kèm mã cơ sở, địa chỉ, hạng bệnh viện, tuyến chuyên môn kỹ thuật, số giấy phép hoạt động và cơ quan chủ quản. Mã cơ sở khám chữa bệnh là thông tin in trên thẻ bảo hiểm y tế để xác định nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã cơ sở gồm 5 chữ số, 2 số đầu là mã tỉnh nơi cơ sở đặt trụ sở. Cơ sở trực thuộc có thêm mã cơ sở cha trỏ về đơn vị quản lý.

Bảng mã cơ sở khám chữa bệnh

TênĐịa chỉCơ quan chủ quảnSố giấy phépNgày cấp phép
38247Trạm y tế Vĩnh PhúcThôn Bái Xuân, Xã Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh HóaSở Y tế Thanh Hóa24575/SYT-GPHĐ;04/01/201603/01/2016
38248Trạm y tế Vĩnh HưngThôn 3, Xã Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh HóaSở Y tế Thanh Hóa24.570/SYT-GPHĐ28/10/2015
38249Trạm y tế Minh TânXóm 7, Xã Biện Thượng, tỉnh Thanh HóaSở Y tế Thanh Hóa24.573/SYT-GPHĐ25/09/2014
38250Bệnh viện đa khoa Như ThanhKhu phố 3, xã Như Thanh, tỉnh Thanh HóaSở y tế Tỉnh Thanh Hóa1051/SYT-GPHĐ11/09/2017
38252Trạm y tế Vĩnh HòaThôn Nghĩa Kỳ, xã Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh HóaSở Y tế Thanh Hóa24568/SYT-GPHĐ;04/01/201603/01/2016
38253Trạm y tế Vĩnh HùngXóm đoài, xã Biện Thượng, tỉnh Thanh HóaSở Y tế Thanh Hóa700/TH-GPHĐ;27/02/202026/02/2020
38255Trạm y tế Ninh KhangThôn Thọ vực, xã Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh HóaSở Y tế Thanh Hóa768/TH-GPHĐ;25/6/202024/06/2020
38256Trạm y tế Vĩnh thịnhThôn 1, xã Biện Thượng, tỉnh Thanh HóaSở Y tế Thanh Hóa24595/SYT-GPHĐ;04/01/201628/02/2022
38257Trạm y tế Vĩnh AnThôn 4, xã Biện Thượng, tỉnh Thanh HóaSở Y tế Thanh Hóa24.567/SYT-GPHĐ14/08/2014
38258Trạm y tế Quán LàoKhu phố Ngọc Sơn, xã Yên Định, tỉnh Thanh HóaSYT tỉnh thanh hóa777/TH-GPHĐ;26/06/202025/06/2020
38259Trạm y tế Thống NhấtKhu phố 2, xã Yên Phú, tỉnh Thanh HóaSYT tỉnh thanh hóa11.193/SYT-GPHĐ09/01/2016
38260Bệnh viện đa khoa Quan SơnSố 101, đường Lê Thái Tổ, Khu 5, xã Quan Sơn, tỉnh Thanh HoáSở y tế Tỉnh Thanh Hóa696/TH-GPHĐ; 06/02/202021/04/2019
38261Trạm y tế Yên PhúThôn Đa Nẫm, xã Yên Phú, tỉnh Thanh HóaSYT tỉnh thanh hóa776/TH-GPHĐ;26/06/202025/06/2020
38262Trạm y tế Yên LâmTDP Hành chính, xã Quý Lộc, tỉnh Thanh HóaSYT tỉnh thanh hóa11.199/SYT-GPHĐ23/08/2021
38263Trạm y tế Yên TâmThôn Mỹ Quan, xã Yên Phú, tỉnh Thanh HóaSYT tỉnh thanh hóa11.203/SYT-GPHĐ09/01/2016
38265Trạm y tế Quý LộcTổ dân phố 6, xã Quý Lộc, tỉnh Thanh HóaSYT tỉnh thanh hóa11.192/SYT-GPHĐ23/08/2021
38266Trạm y tế Yên ThọThôn Tân Lộc 1, xã Quý Lộc, tỉnh Thanh HóaSYT tỉnh thanh hóa11.206/SYT-GPHĐ09/01/2016
38267Trạm y tế Yên TrungThôn Lạc Trung, xã Yên Trường, tỉnh Thanh HóaSYT tỉnh thanh hóa11.207/SYT-GPHĐ09/01/2016
38268Trạm y tế Yên TrườngThôn Lựu Khê, xã Yên Trường, tỉnh Thanh HóaSYT tỉnh thanh hóa3118/TH-GPHĐ;16/11/201815/11/2018
38270Bệnh viện đa khoa Mường LátKhu 2 xã Mường Lát, tỉnh Thanh HóaSở y tế Tỉnh Thanh Hóa1066/SYT-GPHĐ; 30/05/201406/03/2022
38271Trạm y tế Yên PhongThôn Phượng Lai, xã Yên Trường, tỉnh Thanh HóaSYT tỉnh thanh hóa3120/TH-GPHĐ;16/11/201815/11/2018
38272Trạm y tế Yên TháiThôn Phù Hưng 2, xã Yên Trường, tỉnh Thanh HóaSYT tỉnh thanh hóa2760/TH-GPHĐ;16/10/201815/10/2018
38273Trạm y tế Yên HùngThôn Sơn Cường, xã Yên Ninh, tỉnh Thanh HóaSYT tỉnh thanh hóa627/TH-GPHĐ;29/10/201927/10/2019
38274Trạm y tế Yên ThịnhThôn 2, xã Yên Ninh, tỉnh Thanh HóaSYT tỉnh thanh hóa11.205/SYT-GPHĐ09/01/2016
38275Trạm y tế Yên NinhThôn Hanh Cát 2, xã Yên Ninh, tỉnh Thanh HóaSYT tỉnh thanh hóa11.200/SYT-GPHĐ09/01/2016
38277Trạm y tế Định TăngThôn Thạch Đài, xã Yên Định, tỉnh Thanh HóaSYT tỉnh thanh hóa618/TH-GPHĐ;15/10/201914/10/2019
38278Trạm y tế Định HòaThung Thôn, xã Định Hòa, tỉnh Thanh HóaSYT tỉnh thanh hóa619/TH-GPHĐ;15/10/201914/10/2019
38279Trạm y tế Định ThànhThôn Tường Vân, xã Định Hòa, tỉnh Thanh HóaSYT tỉnh thanh hóa3119/TH-GPHĐ;16/11/201815/11/2018
38280Bệnh viện đa khoa tỉnh Thanh Hóa181 Hải Thượng Lãn Ông, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh HóaSở y tế Tỉnh Thanh Hóa747/SYT-GPHĐ; 05/5/201629/05/2014
38281Bệnh viện 71 Trung ươngphường Quảng Phú, tỉnh Thanh HoáBộ y tế219/BYT-GPHĐ; 26/5/201425/05/2014

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi11.991
Còn hiệu lực11.991

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ