Danh mục Cơ sở khám chữa bệnh

Danh mục cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có ký hợp đồng khám chữa bệnh bảo hiểm y tế, kèm mã cơ sở, địa chỉ, hạng bệnh viện, tuyến chuyên môn kỹ thuật, số giấy phép hoạt động và cơ quan chủ quản. Mã cơ sở khám chữa bệnh là thông tin in trên thẻ bảo hiểm y tế để xác định nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã cơ sở gồm 5 chữ số, 2 số đầu là mã tỉnh nơi cơ sở đặt trụ sở. Cơ sở trực thuộc có thêm mã cơ sở cha trỏ về đơn vị quản lý.

Bảng mã cơ sở khám chữa bệnh

TênĐịa chỉSố giấy phépNgày cấp phépSố hợp đồng
30073Trạm y tế xã Trần Phú, số 3Thôn Dương Kinh, xã Trần Phú, thành phố Hải Phòng314/HD-GPHĐ16/11/201501/2025/HĐKCB-BHYT
30074Trạm y tế xã Trần Phú, số 1Thôn Mạn Đê, xã Trần Phú, thành phố Hải Phòng81/HD-GPHĐ16/11/201501/2025/HĐKCB-BHYT
30079Trạm y tế xã Thái Tân, số 3Thôn Cõi Hưng Sơn, xã Thái Tân, thành phố Hải Phòng52/HD-GPHĐ/202125/05/202101/2025/HĐKCB-BHYT
30080Trạm y tế xã Nam Sách, số 3Thôn Vạn Tải, xã Nam Sách, thành phố Hải Phòng46/SYT-GPHĐ16/11/201501/2025/HĐKCB-BHYT
30081Trạm y tế xã Thái Tân, số 1Thôn Giữa, xã Thái Tân, thành phố Hải Phòng42/SYT-GPHĐ16/11/201501/2025/HĐKCB-BHYT
30082Trạm y tế xã Thái Tân, số 2Thôn Uông Hạ, xã Thái Tân, thành phố Hải Phòng53/HD-GPHĐ/202114/03/202101/2025/HĐKCB-BHYT
30084Trạm Y tế phường Thành Đông, số 4Thôn Tiên, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng158/HD-GPHD16/01/202204/2025/HĐKCB-BHYT
30086Trạm Y tế phường Ái Quốc, số 1Khu Ninh Quan, phường Ái Quốc, thành phố Hải Phòng88/SYT-GPHĐ16/01/202204/2025/HĐKCB-BHYT
30089Trạm y tế xã An Phú, số 3Thôn An Điền, xã An Phú, thnahf phố Hải Phòng57/SYT-GPHĐ16/11/201501/2025/HĐKCB-BHYT
30090Trạm y tế xã An Phú, số 2Thôn An Đông, xã An Phú, thành phố Hải Phòng56/SYT-GPHĐ16/11/201501/2025/HĐKCB-BHYT
30091Trạm Y tế phường Kinh Môn, số 1Số 4 đường Nguyễn Đại Năng, phường Kinh Môn, thành phố Hải Phòng90/HD-GPHĐ/201915/12/201901/2025/HĐKCB-BHYT
30092Trạm Y tế phường Trần Liễu, số 2Số 3 phố Cổ Tân, phường Trần Liễu, thành phố Hải Phòng105/HD-GPHĐ/201915/12/201901/2025/HĐKCB-BHYT
30093Trạm Y tế phường Phạm Sư Mạnh, số 3Số 4, phố An Sinh, phường Phạm Sư Mạnh, thành phố Hải Phòng106/HD-GPHĐ/201915/12/201901/2025/HĐKCB-BHYT
30094Trạm Y tế phường Bắc An Phụ, số 1Tổ Dân phố Đại Uyên, phường Bắc An Phụ, thành phố Hải Phòng98/HD-GPHĐ/201916/02/202201/2025/HĐKCB-BHYT
30095Trạm Y tế phường Nhị Chiểu, số 2Số 136 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nhị Chiểu, thành phố Hải Phòng59/HD-GPHĐ15/12/201901/2025/HĐKCB-BHYT
30096Trạm Y tế phường Nguyễn Đại Năng, số 1Số 232 đường Tô Hiến Thành, phường Nguyễn Đại Năng, thành phố Hải Phòng93/HD-GPHĐ/201915/12/201901/2025/HĐKCB-BHYT
30097Trạm Y tế phường Kinh Môn, số 2Ngõ 1, số 175 Mạc Toàn, Tổ dân phố Lưu Thượng 1, phường Kinh Môn, thành phố Hải Phòng91/HD-GPHĐ/201915/12/201901/2025/HĐKCB-BHYT
30098Trạm Y tế phường Trần Liễu, số 3Tổ dân phố An Bộ, phường Trần Liễu, thành phố Hải Phòng103/HD- GPHĐ/201915/12/201901/2025/HĐKCB-BHYT
30101Trạm Y tế xã Nam An Phụ, số 3Thôn Kim Đậu, xã Nam An Phụ, thành phố Hải Phòng102/HD-GPHĐ/201915/12/201901/2025/HĐKCB-BHYT
30103Trạm Y tế phường Kinh Môn, số 3Tổ dân phố Ngư Uyên, phường Kinh Môn, thành phố Hải Phòng92/HD-GPHĐ/201915/12/201901/2025/HĐKCB-BHYT
30104Trạm Y tế phường Nguyễn Đại Năng, số 3Tổ dân phố Tư Đa, phường Nguyễn Đại Năng, thành phố Hải Phòng86/SYT-GPHĐ/202008/05/202001/2025/HĐKCB-BHYT
30105Trạm Y tế phường Nhị Chiểu, số 3Số 16 phố Đồng Khởi, khu Bích Nhôi 1, phường Nhị Chiểu, thành phố Hải Phòng109/HD-GPHĐ/202008/05/202001/2025/HĐKCB-BHYT
30106Trạm Y tế phường Phạm Sư Mạnh, số 2Số 1024, đường Trần Hưng Đạo, phường Phạm Sư Mạnh, thành phố Hải Phòng96/HD-GPHĐ/202119/01/202101/2025/HĐKCB-BHYT
30107Trạm Y tế phường Nhị Chiểu, số 1Số 67 đường Vạn Đức, phường Nhị Chiểu, thành phố Hải Phòng108/HD-GPHĐ/201915/12/201901/2025/HĐKCB-BHYT
30109Trạm Y tế xã Nam An Phụ, số 1Thôn Xạ Sơn, xã Nam An Phụ, thành phố Hải Phòng87/HD-GPHĐ/202030/01/202001/2025/HĐKCB-BHYT
30110Trạm Y tế phường Nhị Chiểu, số 4Số 32 khu Thượng Chiểu, phường Nhị Chiểu, thành phố Hải Phòng111/HD-GPHĐ/201515/12/201901/2025/HĐKCB-BHYT
30111Trạm Y tế xã Nam An Phụ, số 2Thôn Lộ Xá, xã Nam An Phụ, thành phố Hải Phòng101/HD-GPHĐ/201915/12/201901/2025/HĐKCB-BHYT
30114Trạm Y tế phường Bắc An Phụ, số 2Tổ Dân phố Vũ Xá, phường Bắc An Phụ, thành phố Hải Phòng97/HD-GPHĐ/201915/12/201901/2025/HĐKCB-BHYT
30117Trạm Y tế xã Khúc Thừa Dụ, số 1Thôn Bồng Lai, xã Khúc Thừa Dụ, Thành Phố Hải Phòng89/HD-GPHĐ21/02/202201/2025/HĐKCB-BHYT
30119Trạm y tế xã Tân An, số 2Thôn Vân Cầu, xã Tân An, Thành phố Hải Phòng82/SYT-GPHĐ16/11/201501/2025/HĐKCB-BHYT

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi11.991
Còn hiệu lực11.991

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ