Danh mục Cơ sở khám chữa bệnh

Danh mục cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có ký hợp đồng khám chữa bệnh bảo hiểm y tế, kèm mã cơ sở, địa chỉ, hạng bệnh viện, tuyến chuyên môn kỹ thuật, số giấy phép hoạt động và cơ quan chủ quản. Mã cơ sở khám chữa bệnh là thông tin in trên thẻ bảo hiểm y tế để xác định nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã cơ sở gồm 5 chữ số, 2 số đầu là mã tỉnh nơi cơ sở đặt trụ sở. Cơ sở trực thuộc có thêm mã cơ sở cha trỏ về đơn vị quản lý.

Bảng mã cơ sở khám chữa bệnh

TênĐịa chỉSố giấy phépNgày cấp phépEmail
25183Trạm y tế xã Mỹ LươngXã Mỹ Lương - Huyện Yên Lập - Tỉnh Phú Thọ00276/PT-GPHĐ;23/04/201822/04/2018
25184Trạm y tế xã Lương SơnXã Lương Sơn - Huyện Yên Lập - Tỉnh Phú Thọ00277/PT-GPHĐ;23/04/201822/04/2018
25185Trạm y tế xã Xuân AnXã Xuân An - Huyện Yên Lập - Tỉnh Phú Thọ00278/PT-GPHĐ;23/04/201822/04/2018
25186Trạm y tế xã Xuân ViênXã Xuân Viên - Huyện Yên Lập - Tỉnh Phú Thọ00279/PT-GPHĐ;23/04/201822/04/2018
25187Trạm y tế xã Xuân ThủyXã Xuân Thủy - Huyện Yên Lập - Tỉnh Phú Thọ00280/PT-GPHĐ;23/04/201822/04/2018
25188Trạm y tế Xã Trung SơnXã Trung Sơn - Huyện Yên Lập - Tỉnh Phú Thọ00289/PT-GPHĐ;23/04/201822/04/2018
25189Trạm y tế xã Hưng LongXã Hưng Long - Huyện Yên Lập - Tỉnh Phú Thọ00281/PT-GPHĐ;23/04/201822/04/2018
25190Trạm y tế xã Nga HoàngXã Nga Hoàng - Huyện Yên Lập - Tỉnh Phú Thọ00290/PT-GPHĐ;26/12/202322/04/2018
25191Trạm y tế xã Đồng LạcXã Đồng Lạc - Huyện Yên Lập - Tỉnh Phú Thọ00284/PT-GPHĐ;23/04/201822/04/2018
25192Trạm y tế xã Thượng LongXã Thượng Long - Huyện Yên Lập - Tỉnh Phú Thọ00282/PT-GPHĐ
25193Trạm y tế xã Đồng ThịnhXã Đồng Thịnh-Huyện Yên Lập-Tỉnh Phú Thọ00283/PT-GPHĐ;23/04/201814/03/2019
25194Trạm y tế xã Phúc KhánhXã Phúc Khánh - Huyện Yên Lập - Tỉnh Phú Thọ00285/PT-GPHĐ;26/12/202322/04/2018
25195Trạm y tế xã Minh HòaXã Minh Hòa - Huyện Yên Lập - Tỉnh Phú Thọ00286/PT-GPHĐ;23/04/201822/04/2018
25196Trạm y tế xã Ngọc LậpXã Ngọc Lập - Huyện Yên Lập - Tỉnh Phú Thọ00287/PT-GPHĐ;26/12/202322/04/2018
25197Trạm y tế xã Ngọc ĐồngXã Ngọc Đồng - Huyện Yên Lập - Tỉnh Phú Thọ00288/PT-GPHĐ;23/04/201822/04/2018
25199Trạm y tế xã Tiên LươngXã Tiên Lương - Huyện Cẩm Khê - Tỉnh Phú Thọ00204/PT-GPHĐ;08/06/202328/12/2017[email protected]
25201Trạm y tế xã Ngô XáXã Ngô Xá - Huyện Cẩm Khê - Tỉnh Phú Thọ00206/PT-GPHĐ;08/06/202328/12/2017[email protected]
25203Trạm y tế xã Phượng VỹXã Phượng Vĩ - Huyện Cẩm Khê - Tỉnh Phú Thọ00207/PT-GPHĐ;08/06/202328/12/2017[email protected]
25205Trạm y tế xã Thụy LiễuXã Thụy Liễu - Huyện Cẩm Khê - Tỉnh Phú Thọ00209/PT-GPHĐ;08/06/202329/01/2020[email protected]
25209Trạm y tế xã Tùng KhêXã Tùng Khê - Huyện Cẩm Khê - Tỉnh Phú Thọ00211/PT-GPHĐ;08/06/202328/12/2017[email protected]
25210Trạm y tế xã Tam SơnXã Tam Sơn - Huyện Cẩm Khê - Tỉnh Phú Thọ00210/PT-GPHĐ;08/06/202328/12/2017[email protected]
25211Trạm y tế xã Văn BánXã Văn Bán - Huyện Cẩm Khê - Tỉnh Phú Thọ00212/PT-GPHĐ;29/12/201728/12/2017[email protected]
25212Trạm y tế xã Cấp DẫnXã Cấp Dẫn - Huyện Cẩm Khê - Tỉnh Phú Thọ00214/PT-GPHĐ;08/06/202319/10/2015[email protected]
25214Trạm y tế xã Xương ThịnhXã Xương Thịnh - Huyện Cẩm Khê - Tỉnh Phú Thọ00216/PT-GPHĐ;29/12/201729/01/2020[email protected]
25215Trạm y tế xã Phú KhêXã Phú Khê - Huyện Cẩm Khê - Tỉnh Phú Thọ00217/PT-GPHĐ;29/12/201719/10/2015[email protected]
25216Trạm y tế xã Sơn TìnhXã Sơn Tình - Huyện Cẩm Khê - Tỉnh Phú Thọ00218/PT-GPHĐ;29/12/201731/12/2014[email protected]
25217Trạm y tế xã Yên TậpXã Yên Tập - Huyện Cẩm Khê - Tỉnh Phú Thọ00220/PT-GPHĐ;08/06/202328/12/2017[email protected]
25218Trạm y tế xã Hương LungXã Hương Lung - Huyện Cẩm Khê - Tỉnh Phú Thọ00219/PT-GPHĐ;29/12/201728/12/2017[email protected]
25219Trạm y tế xã Tạ XáXã Tạ Xá - Huyện Cẩm Khê - Tỉnh Phú Thọ00221/PT-GPHĐ;29/12/201728/12/2017[email protected]
25220Trạm y tế xã Phú LạcXã Phú Lạc - Huyện Cẩm Khê - Tỉnh Phú Thọ00223/PT-GPHĐ;29/12/201729/01/2020[email protected]

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi11.991
Còn hiệu lực11.991

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ