1043003 | UBND xã Mỹ Quí | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 19/01/2021 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043004 | UBND xã Mỹ Đông | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043005 | UBND xã Láng Biển | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043006 | UBND xã Thạnh Lợi | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043080 | Văn phòng HĐND và UBND | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 26/12/2004 | Đơn vị quản lý hành chính |
1043122 | UBND Xã Minh Tân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1043192 | UBND Xã Hồng Thái Tây | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043207 | UBND Xã Thái Tân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043208 | UBND Xã Hồng Phong | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043209 | UBND Xã Nam Hồng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043210 | UBND Xã Thượng Đạt | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043211 | UBND Xã An Phú | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 23/10/2024 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043212 | UBND Phường Nam Đồng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 15/10/2019 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043213 | UBND Xã Quốc Tuấn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 23/10/2024 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043214 | UBND Xã Quốc Tuấn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043215 | UBND Xã Hợp Tiến | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043216 | UBND Xã Nam Tân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043217 | UBND Xã Hiệp Cát | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1043218 | UBND Xã Nam Chính | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043220 | UBND Xã Trần Phú | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 23/10/2024 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043221 | UBND Xã An Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043224 | UBND Thị trấn Nam Sách | 999 | Giá trị kiểm soát | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043235 | Văn phòng UBND tỉnh Hải Dương | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043265 | UBND Xã Nam Hưng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043268 | Ủy ban nhân dân xã An Sinh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043270 | Phòng Tài chính-Kế hoạch thành phố Phan Thiết | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị quản lý hành chính |
1043271 | Ủy ban nhân dân phường Đông Triều | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043272 | UBND phường Thủy An | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043273 | UBND Xã Việt Dân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043313 | Xã Chiềng Yên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |