1043334 | Văn Phòng HĐND và UBND Thành phố Tuy Hoà | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 07/03/2002 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043354 | Văn phòng HĐND - UBND huyện Gò Quao | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 09/12/2004 | Đơn vị quản lý hành chính |
1043364 | Văn phòng UBND Xã Tân Hương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043367 | Văn phòng UBND Xã Đức Lạng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043368 | Văn phòng UBND Xã Đức Thanh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043369 | Văn phòng UBND Xã Đức Lập | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043370 | Văn phòng UBND Xã Đức Dũng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043371 | Văn phòng UBND xã Đức An | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043372 | Văn phòng UBND xã Đức Lâm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043373 | Văn phòng UBND xã Thái Yên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043374 | Văn phòng UBND xã Đức Hòa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043375 | Văn phòng UBND xã Đức Lạc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043405 | Văn phòng HĐND - UBND huyện Giồng Riềng | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 07/04/2005 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043413 | Văn phòng UBND xã Đức Long | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043432 | UBND Huyện Vạn Ninh | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043452 | UBND Xã An Vĩnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043453 | UBND Xã An Hải | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043469 | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 09/04/1992 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043471 | UBND Xã Nghĩa Dõng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1043472 | UBND Phường Nghĩa Chánh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1043473 | UBND Xã Nghĩa Dũng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043474 | UBND Phường Quảng Phú | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043486 | Văn phòng HĐND và UBND Thành phố Móng Cái | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 19/07/1998 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043527 | Kho bạc Nhà nước Thuận Bắc - Kho bạc Nhà nước Ninh Thuận | 018 | Bộ Tài chính | 29/08/2005 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043613 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Diên Khánh | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 24/09/1992 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043619 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Ba Chẽ | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 24/07/1992 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043638 | UBND Xã Cam Lập | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043639 | UBND Xã Cam Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1043640 | UBND Xã Cam Thịnh Tây | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1043776 | Văn phòng huyện Nghĩa Hành | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |