Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại hình đơn vị
1043334 Văn Phòng HĐND và UBND Thành phố Tuy Hoà 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân07/03/2002Đơn vị dự toán cho các cấp
1043354 Văn phòng HĐND - UBND huyện Gò Quao 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân09/12/2004Đơn vị quản lý hành chính
1043364 Văn phòng UBND Xã Tân Hương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1043367 Văn phòng UBND Xã Đức Lạng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1043368 Văn phòng UBND Xã Đức Thanh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1043369 Văn phòng UBND Xã Đức Lập 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1043370 Văn phòng UBND Xã Đức Dũng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1043371 Văn phòng UBND xã Đức An 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1043372 Văn phòng UBND xã Đức Lâm 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1043373 Văn phòng UBND xã Thái Yên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1043374 Văn phòng UBND xã Đức Hòa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1043375 Văn phòng UBND xã Đức Lạc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1043405 Văn phòng HĐND - UBND huyện Giồng Riềng 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân07/04/2005Đơn vị dự toán cho các cấp
1043413 Văn phòng UBND xã Đức Long 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1043432 UBND Huyện Vạn Ninh 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1043452 UBND Xã An Vĩnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1043453 UBND Xã An Hải 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1043469 Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng 405Văn phòng Uỷ ban nhân dân09/04/1992Đơn vị dự toán cho các cấp
1043471 UBND Xã Nghĩa Dõng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1043472 UBND Phường Nghĩa Chánh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1043473 UBND Xã Nghĩa Dũng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1043474 UBND Phường Quảng Phú 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1043486 Văn phòng HĐND và UBND Thành phố Móng Cái 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân19/07/1998Đơn vị dự toán cho các cấp
1043527 Kho bạc Nhà nước Thuận Bắc - Kho bạc Nhà nước Ninh Thuận 018Bộ Tài chính29/08/2005Đơn vị dự toán cho các cấp
1043613 Văn phòng HĐND và UBND huyện Diên Khánh 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân24/09/1992Đơn vị dự toán cho các cấp
1043619 Văn phòng HĐND và UBND huyện Ba Chẽ 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân24/07/1992Đơn vị dự toán cho các cấp
1043638 UBND Xã Cam Lập 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1043639 UBND Xã Cam Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1043640 UBND Xã Cam Thịnh Tây 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1043776 Văn phòng huyện Nghĩa Hành 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ