1042521 | Nhà khách tỉnh Thái Nguyên | 599 | Các đơn vị khác | 18/12/2001 | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
1042590 | Văn phòng HĐND & UBND Huyện Đức Linh | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | |
1042623 | UBND Xã Hải Phúc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1042624 | UBND Xã Ba Lòng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | |
1042626 | UBND Xã Triệu Nguyên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1042627 | Văn phòng HĐND - UBND huyện Giao Thuỷ | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1042666 | Văn phòng HĐND & UBND huyện Yên lạc | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 06/10/1995 | |
1042797 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chợ Mới | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | |
1042816 | UBND Phường Nguyễn Nghiêm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | |
1042817 | UBND Phường Nghĩa Lộ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | |
1042818 | UBND Phường Chánh Lộ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1042821 | Uỷ ban nhân dân phường Trần Phú | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1042822 | UBND Phường Trần Hưng Đạo | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1042823 | UBND Phường Lê Hồng Phong | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1042887 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Trà Lĩnh | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | |
1042890 | Văn Phòng HĐND&UBND huyện Hạ Lang | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | |
1042895 | Văn phòng UBND tỉnh Quảng Ninh | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 26/03/2001 | Đơn vị quản lý hành chính |
1042976 | UBND Thị xã Tam Điệp | 799 | Các đơn vị khác | | Đơn vị quản lý hành chính |
1042991 | UBND xã Mỹ Hiệp | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1042992 | UBND xã Ba Sao | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1042993 | UBND xã Bình Hàng Tây | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1042994 | UBND xã Mỹ Thọ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1042995 | UBND xã Mỹ Hội | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1042996 | UBND xã Mỹ Xương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1042997 | UBND xã Bình Hàng Trung | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1042998 | UBND xã Nhị Mỹ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1042999 | UBND xã Phong Mỹ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1043000 | UBND xã Tân Nghĩa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1043001 | UBND xã Phương Trà | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1043002 | UBND xã An Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |