Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại đơn vị dự toán
1042521 Nhà khách tỉnh Thái Nguyên 599Các đơn vị khác18/12/2001Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách
1042590 Văn phòng HĐND & UBND Huyện Đức Linh 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân
1042623 UBND Xã Hải Phúc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1042624 UBND Xã Ba Lòng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân
1042626 UBND Xã Triệu Nguyên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1042627 Văn phòng HĐND - UBND huyện Giao Thuỷ 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1042666 Văn phòng HĐND & UBND huyện Yên lạc 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân06/10/1995
1042797 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chợ Mới 618Phòng Tài chính - Kế hoạch
1042816 UBND Phường Nguyễn Nghiêm 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân
1042817 UBND Phường Nghĩa Lộ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân
1042818 UBND Phường Chánh Lộ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1042821 Uỷ ban nhân dân phường Trần Phú 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1042822 UBND Phường Trần Hưng Đạo 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1042823 UBND Phường Lê Hồng Phong 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1042887 Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Trà Lĩnh 618Phòng Tài chính - Kế hoạch
1042890 Văn Phòng HĐND&UBND huyện Hạ Lang 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân
1042895 Văn phòng UBND tỉnh Quảng Ninh 405Văn phòng Uỷ ban nhân dân26/03/2001Đơn vị quản lý hành chính
1042976 UBND Thị xã Tam Điệp 799Các đơn vị khácĐơn vị quản lý hành chính
1042991 UBND xã Mỹ Hiệp 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1042992 UBND xã Ba Sao 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1042993 UBND xã Bình Hàng Tây 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1042994 UBND xã Mỹ Thọ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1042995 UBND xã Mỹ Hội 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1042996 UBND xã Mỹ Xương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1042997 UBND xã Bình Hàng Trung 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1042998 UBND xã Nhị Mỹ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1042999 UBND xã Phong Mỹ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1043000 UBND xã Tân Nghĩa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1043001 UBND xã Phương Trà 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1043002 UBND xã An Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ